Công văn số 1664/BHXH-CĐBHYT ngày 11/12/2025 của BHXH tỉnh Lào Cai ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Lào Cai theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ KHÁM, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 1664/BHXH-CĐBHYT ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai)
| STT | Mã CS KCB | Tên cơ sở KCB | Loại hình hoạt động |
Cấp CMKT | Địa chỉ | ||
| 1 | 10065 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Thịnh | Ngoài công lập | Cấp cơ bản | Số 163 Tuệ Tĩnh, Kim Tân, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 2 | 10073 | Phòng khám Y khoa Hồng Hà thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tiến và Tường |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Thôn Vàng 1, xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 3 | 10083 | Phòng khám Đa khoa An Cường thuộc Công ty TNHH MTV Y dược An Thịnh Phát |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Số nhà 079, đường Thanh Niên - Duyên Hải - phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 4 | 10127 | Phòng khám Đa khoa Hưng Thịnh Bảo Thắng thuộc Công ty TNHH Hưng Thịnh Bảo Thắng |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Phú Thành 1, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 5 | 10168 | Phòng khám Đa khoa Hà Nội thuộc Công ty cổ phần dịch vụ y khoa Hà Nội |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | SN22 đường Chiềng On - Bình Minh, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 6 | 10386 | Phòng khám Đa khoa 108 Bình Minh thuộc Công ty TNHH 108 Bình Minh |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Số 336, đường Cách mạng tháng Tám, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 7 | 15025 | Phòng khám Đa khoa Việt Tràng An thuộc Công ty cổ phần phát triển y tế Việt Tràng An |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Số 332A, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 8 | 15026 | Bệnh viện Đa khoa Hữu nghị 103 thuộc chi nhánh Công ty cổ phần Hữu nghị quốc tế Bệnh viện Đa khoa Hữu nghị 103 | Ngoài công lập | Cấp cơ bản | Tổ dân phố Phúc An, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 9 | 15027 | Phòng khám Đa khoa Việt Nga thuộc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên y học Minh Tâm |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Số nhà 45A, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 10 | 15033 | Phòng khám Đa khoa Phú Thọ thuộc chi nhánh công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Hồng Phát |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | 734-738-740-742 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 11 | 15050 | Bệnh viện Đa khoa Trường Đức thuộc chi nhánh Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Trường Đức YB | Ngoài công lập | Cấp cơ bản | Tổ dân phố 7, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| 12 | 15337 | Phòng khám Đa khoa Hồng Hà thuộc Công ty cổ phần Y dược Yên Bái |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Số 156A, đường Tuệ Tĩnh, thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 13 | 15355 | Phòng khám Đa khoa Bạch Mai - Văn Yên thuộc Công ty cổ phần đầu tư và phát triển y dược Thành Đạt | Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 14 | 15356 | Phòng khám Đa khoa Việt Nhật thuộc Công ty cổ phần Y dược Thảo Nguyên |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 15 | 15445 | Phòng khám Đa khoa 19E thuộc công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ y tế Hoàn Vũ |
Ngoài công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phúc Khánh - Xã Vĩnh Kiên - Huyện Yên Bình - Tỉnh Yên Bái | ||
| 16 | 10067 | Bệnh xá số 1 | Công lập | Cấp cơ bản | Số 038 đường Quang Minh - phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 17 | 15035 | Bệnh xá số 2 | Công lập | Cấp cơ bản | Phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 18 | 10003 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bảo Thắng | Công lập | Cấp cơ bản | Số 299, đường Cách mạng tháng 8, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 19 | 10045 | Trạm Y tế Phong Hải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 1, xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai | ||
| 20 | 10301 | Trạm Y tế Bảo Thắng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 21 | 10303 | Phân trạm Y tế Trì Quang | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trì Thượng, xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | ||
| 22 | 10304 | Phân trạm Y tế Phong Niên | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cốc Tủm 2, xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | ||
| 23 | 10306 | Phân trạm Y tế Sơn Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Hồng, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 24 | 10307 | Phân trạm Y tế Sơn Hải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Tiến, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 25 | 10308 | Phân trạm Y tế Thái Niên | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đo Ngoài, xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | ||
| 26 | 10309 | Trạm y tế Gia Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phú Xuân - xã Gia Phú - Tỉnh Lào Cai | ||
| 27 | 10310 | Phân trạm Y tế Bản Cầm | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Na Năng, xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai | ||
| 28 | 10312 | Phòng khám Đa khoa Khu vực Phong Hải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 4, xã Phong Hải, tỉnh Lào Cai | ||
| 29 | 10313 | Phân trạm Y tế Xuân Giao | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hùng Xuân, xã Gia Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 30 | 10314 | Phân trạm Y tế Phú Nhuận | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phú Hải, xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | ||
| 31 | 10315 | Phòng khám Đa khoa khu vực Tằng Loỏng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 6 - xã Tằng Loỏng, tỉnh Lào Cai | ||
| 32 | 10316 | Trạm Y tế Xuân Quang | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hang Đá, xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | ||
| 33 | 10004 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bảo Yên | Công lập | Cấp cơ bản | Số 536 đường Nguyễn Tất Thành, xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 34 | 10090 | Phân trạm Y tế Tân An | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tân An 1, xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 35 | 10103 | Trạm Y tế Thượng Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 36 | 10401 | Trạm Y tế Bảo Yên | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 4B, xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 37 | 10402 | Phòng khám Đa khoa khu vực Nghĩa Đô | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai | ||
| 38 | 10403 | Phân trạm Y tế Vĩnh Yên | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai | ||
| 39 | 10404 | Trạm Y tế Xuân Hoà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mai Thượng, xã Xuân Hoà, tỉnh Lào Cai | ||
| 40 | 10405 | Phân trạm Y tế Xuân Thượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 4 Vành, xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 41 | 10406 | Phân trạm Tân Dương | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mủng, xã Xuân Hoà, tỉnh Lào Cai | ||
| 42 | 10407 | Phân trạm Y tế Việt Tiến | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Phúc Khánh, tỉnh Lào Cai | ||
| 43 | 10408 | Phân trạm Y tế Cam Cọn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tân Tiến, xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 44 | 10409 | Phân trạm Y tế Điện Quan | Công lập | Cấp ban đầu | Bản 3, xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 45 | 10411 | Phân trạm Y tế Lương Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phia, xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 46 | 10412 | Trạm Y tế Phúc Khánh | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Phúc Khánh, tỉnh Lào Cai | ||
| 47 | 10414 | Phân trạm Y tế Yên Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bát, xã Bảo Yên, tỉnh Lao Cai | ||
| 48 | 10415 | Phân trạm Y tế Minh Tân | Công lập | Cấp ban đầu | Bản Minh Hải, xã Thượng Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 49 | 10416 | Phân trạm Y tế Kim Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 6AB, xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 50 | 10417 | Phòng khám Đa khoa khu vực Bảo Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 51 | 10418 | Phân trạm Y tế Tân Tiến | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nghĩa Đô, tỉnh Lào Cai | ||
| 52 | 10813 | Phân trạm Y tế Tân Thượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tân Lập, xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 53 | 10005 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Hà | Công lập | Cấp cơ bản | Xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 54 | 10088 | Phân trạm Nậm Lúc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nậm Kha 2, xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 55 | 10091 | Trạm y tế Bản Liền | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đội 2, xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai | ||
| 56 | 10124 | Trạm Y tế Bắc Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nậm Sắt 4, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 57 | 10503 | Phân trạm Na Hối | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Na Áng B, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 58 | 10505 | Phòng khám Đa khoa khu vực Lùng Phình | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Lùng Phình, tỉnh Lào Cai | ||
| 59 | 10506 | Phân trạm Nậm Mòn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lèng Phàng Làng Mương, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | ||
| 60 | 10507 | Phòng khám Đa khoa khu vực Bảo Nhai | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai | ||
| 61 | 10508 | Trạm y tế Cốc Lầu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hà Tiên, xã Cốc Lầu,Tỉnh Lào Cai | ||
| 62 | 10509 | Phân trạm Cốc Ly | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Thẩm Phúc, xã Bảo Nhai, Tỉnh Lào Cai | ||
| 63 | 10510 | Phân trạm Bản Phố | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bản Phố 2, xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | ||
| 64 | 10513 | Phân trạm Thải Giàng Phố | Công lập | Cấp ban đầu | Thông Sân Bay, xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | ||
| 65 | 10514 | Trạm y tế Tả Củ Tỷ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sín Chải Lùng Chín , xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai | ||
| 66 | 10515 | Phân trạm Tả Van Chư | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tẩn Chư, xã Lùng Phình, tỉnh Lào Cai | ||
| 67 | 10516 | Phân trạm Hoàng Thu Phố | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Chồ Chải, xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | ||
| 68 | 10517 | Phân trạm Tả Củ Tỷ | Công lập | Cấp ban đầu | Thông Sảng Mào Phố, xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai | ||
| 69 | 10519 | Phân trạm Nậm Khánh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nậm Khánh, xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai | ||
| 70 | 10520 | Phân trạm Nậm Đét | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tống Hạ, Xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai | ||
| 71 | 10521 | Phân trạm Bản Cái | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Tát, xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 72 | 10006 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Mường Khương | Công lập | Cấp cơ bản | Thôn Tùng Lâu, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai | ||
| 73 | 10049 | Trạm Y tế Bản Lầu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Na Lốc 2, xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 74 | 10601 | Trạm Y tế Mường Khương | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Na Khui-Na Pên, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cao | ||
| 75 | 10602 | Phân Trạm Y tế Thanh Bình | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pờ Hồ, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai | ||
| 76 | 10603 | Phòng khám Đa khoa khu vực Bản Lầu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 77 | 10604 | Phân trạm Bản Sen | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 78 | 10605 | Phân trạm Tung Chung Phố | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nàn Tiểu Hổ, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai | ||
| 79 | 10606 | Phân trạm Y tế Nấm Lư | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pặc Ngam, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai | ||
| 80 | 10607 | Phân trạm Lùng Khấu Nhin | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sín Lùng Chải, xã Cao Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 81 | 10608 | Phân trạm Y tế Lùng Vai | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai | ||
| 82 | 10609 | Phòng khám Đa khoa khu vực Pha Long | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pha Long 1, xã Pha Long, tỉnh Lào Cai | ||
| 83 | 10610 | Phòng khám Đa khoa khu vực Cao Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngải Phóng Chồ, xã Cao Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 84 | 10611 | Trạm Y tế Cao Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bãi Bằng, xã Cao Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 85 | 10612 | Phân trạm Y tế Dìn Chin | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lùng Sán Chồ, xã Pha Long, tỉnh Lào Cai | ||
| 86 | 10613 | Phân trạm Y tế Nậm Chảy | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cốc Ngù, xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai | ||
| 87 | 10614 | Phân trạm Tả Thàng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tả Thàng, xã Cao Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 88 | 10615 | Phân trạm Y tế Tả Ngài Chồ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tả Lủ, xã Pha Lonh, tỉnh Lào Cai | ||
| 89 | 10616 | Phân Trạm Y tế Tả Gia Khâu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pạc Tả, xã Pha Long, tỉnh Lào Cai | ||
| 90 | 10007 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát | Công lập | Cấp cơ bản | Đường Đông Thái, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 91 | 10084 | Trạm Y tế Y Tý | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Y Tý, tỉnh Lào Cai | ||
| 92 | 10085 | Phân trạm Y tế Bản Vược | Công lập | Cấp ban đầu | Xa Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 93 | 10086 | Trạm Y tế Bản Xèo | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bản Xèo, xã Bản Xèo, tỉnh Lào Cai | ||
| 94 | 10701 | Trạm Y tế Bát Xát | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 95 | 10704 | Phân trạm Y tế Bản Qua | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 96 | 10705 | Phân trạm Y tế Cốc Mỳ | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai | ||
| 97 | 10706 | Phân trạm Y tế Mường Vi | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Mơí, xã Bản Xèo, tỉnh Lào Cai | ||
| 98 | 10707 | Phòng khám Đa khoa khu vực Mường Hum | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai | ||
| 99 | 10708 | Phòng khám Đa khoa khu vực Trịnh Tường | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Trịnh Tường, tỉnh Lào Cai | ||
| 100 | 10709 | Phân trạm Y tế Dền Thàng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Dền Sáng, tỉnh Lào Cai | ||
| 101 | 10711 | Phân trạm Y tế Sàng Ma Sáo | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Dền Sáng, tỉnh Lào Cai | ||
| 102 | 10712 | Phân trạm Y tế A Lù | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Y Tý, tỉnh Lào Cai | ||
| 103 | 10714 | Phân trạm Y tế Phìn Ngan | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 104 | 10715 | Phân trạm Y tế Trung Lèng Hồ | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai | ||
| 105 | 10716 | Phân trạm Y tế Pa Cheo | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Kim Sáng Hồ, xã Bản Xèo, tỉnh Lào Cai | ||
| 106 | 10717 | Phân trạm Y tế Nậm Pung | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai | ||
| 107 | 10718 | Trạm Y tế A Mú Sung | Công lập | Cấp ban đầu | Xã A Mú Sung, tỉnh Lào Cai | ||
| 108 | 10719 | Trạm Y tế Dền Sáng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Dền Sáng, tỉnh Lào Cai | ||
| 109 | 10720 | Phân trạm Y tế Nậm Chạc | Công lập | Cấp ban đầu | Xã A Mú Sung, tỉnh Lào Cai | ||
| 110 | 10722 | Phân trạm Y tế Quang Kim | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ||
| 111 | 10008 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Văn Bàn | Công lập | Cấp cơ bản | Tt Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Tỉnh Lào Cai | ||
| 112 | 10047 | Phân trạm Y tế Khánh Yên | Công lập | Cấp ban đầu | Thị Trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 113 | 10089 | Trạm Y tế Dương Quỳ | Công lập | Cấp ban đầu | xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai | ||
| 114 | 10801 | Trạm Y tế Văn Bàn | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Khánh Yên Thượng - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 115 | 10802 | Trạm y tế Khánh Yên | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Khánh Yên Hạ - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 116 | 10803 | Phân trạm Khánh Yên Trung | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Khánh Yên Trung - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 117 | 10804 | Phòng khám Đa khoa khu vực Minh Lương | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Minh Lương - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 118 | 10805 | Phân trạm Thẳm Dương | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Thẳm Dương - Huyện Văn Bàn - Tỉnh Lào Cai | ||
| 119 | 10807 | Phân trạm Hoà Mạc | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Hoà Mạc - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 120 | 10808 | Phân trạm Làng Giàng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Làng Giàng - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 121 | 10809 | Trạm y tế Chiềng Ken | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Ken - Huyện Văn Bàn - Tỉnh Lào Cai | ||
| 122 | 10810 | Phân trạm Liêm Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Liêm Phú - Huyện Văn Bàn - Tỉnh Lào Cai | ||
| 123 | 10811 | Phân trạm Sơn Thủy | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Sơn Thuỷ - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 124 | 10814 | Phòng khám Đa khoa khu vực Võ Lao | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Võ Lao - Huyện Văn Bàn - Tỉnh Lào Cai | ||
| 125 | 10816 | Trạm y tế Nậm Xé | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Xé - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 126 | 10817 | Trạm y tế Minh Lương | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Xây - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 127 | 10818 | Phân trạm Dần Thàng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Dần Thàng - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 128 | 10819 | Trạm y tế Nậm Chày | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Chày - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 129 | 10820 | Phân trạm Nậm Tha | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Tha - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 130 | 10821 | Phân trạm Nậm Mả | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Mả - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 131 | 10822 | Phân trạm Nậm Dạng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nậm Dạng - huyện Văn Bàn - tỉnh Lào Cai | ||
| 132 | 10009 | Bệnh viện Đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Đường Điện Biên, phường Sa Pa, tỉnh Lao Cai | ||
| 133 | 10052 | Trạm y tế Mường Bo | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sín Chải A, xã Mường Bo, tỉnh Lào Cai | ||
| 134 | 10053 | Phòng khám Đa khoa khu vực Bản Khoang | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 135 | 10092 | Phân trạm Y tế Sa Pa | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Sa Pa 6, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ||
| 136 | 10903 | Phân trạm Y tế Liên Minh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nậm Cang, xã Mường Bo, tỉnh Lào Cai | ||
| 137 | 10905 | Phòng khám Đa khoa khu vực Thanh Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mường Bo 1, xã Mường Bo, tỉnh Lào Cai | ||
| 138 | 10906 | Trạm Y tế Bản Hồ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn La Ve, xã Bản Hồ, tỉnh Lào Cai | ||
| 139 | 10907 | Phân trạm Y tế Thanh Bình | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bản Sái, xã Bản Hồ, tỉnh Lào Cai | ||
| 140 | 10909 | Phân trạm Y tế Mường Hoa | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Vạn Dền Sử 1, xã Tả Van, tỉnh Lào Cai | ||
| 141 | 10911 | Trạm Y tế Tả Van | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tả Van Dáy 2, xã Tả Van, tỉnh Lào Cai | ||
| 142 | 10912 | Phân trạm Y tế Hoàng Liên | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Phan Si Păng 5, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ||
| 143 | 10913 | Phân trạm Y tế Hàm Rồng | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Hàm Rồng 1, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ||
| 144 | 10914 | Phân trạm Y tế Trung Chải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Chu Lìn 2, xã Tả Phìn, tỉnh Lào Cai | ||
| 145 | 10915 | Trạm y tế Tả Phìn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sả Xéng, xã Tả Phìn, tỉnh Lào Cai | ||
| 146 | 10916 | Trạm y tế Ngũ chỉ Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Ngũ chỉ Sơn - thị xã Sa Pa - tỉnh Lào Cai | ||
| 147 | 10021 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Si Ma Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Đường Giàng Chẩn Hùng, xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 148 | 10023 | Phân Trạm Bản Mế | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Na Pá, xã Sín Chéng, tỉnh Lào Cai | ||
| 149 | 10024 | Phân trạm Lùng Thẩn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lùng Sán, xã Lùng Phình, tỉnh Lào Cai | ||
| 150 | 10025 | Trạm Y tế xã Si Ma Cai | Công lập | Cấp ban đầu | Đường Ngô Quyền, xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 151 | 10027 | Phân Trạm Nàn Sán | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đội 1, xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 152 | 10029 | Phòng khám Đa khoa khu vực Sín Chéng | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Sín Chéng, tỉnh Lào Cai | ||
| 153 | 10030 | Phòng khám Đa khoa khu vực Cán Cấu | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 154 | 10031 | Phân Trạm Sán Chải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hòa Bình, xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 155 | 10032 | Phân Trạm Thào Chư Phìn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Thào Chư Phìn, xã Sín Chéng, tỉnh Lào Cai | ||
| 156 | 10033 | Phân Trạm Nàn Sín | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nàn Sín, xã Sín Chéng, tỉnh Lào Cai | ||
| 157 | 10035 | Phân Trạm Quan Hồ Thẩn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cán Seo Hồ, xã Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 158 | 10068 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường | Công lập | Cấp cơ bản | Đường Điện Biên- Phường Lào Cai - tỉnh Lào Cai | ||
| 159 | 10012 | Phòng khám Đa khoa khu vực Pom Hán | Công lập | Cấp ban đầu | Pom Hán - phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 160 | 10017 | Phân trạm Vạn Hoà | Công lập | Cấp ban đầu | Vạn Hoà , phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 161 | 10018 | Phân trạm Đồng Tuyển | Công lập | Cấp ban đầu | Đồng Tuyển - Xã Cốc San -Tỉnh Lào Cai | ||
| 162 | 10019 | Phân trạm Bắc Cường | Công lập | Cấp ban đầu | Bắc Cường, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 163 | 10036 | Phân trạm Duyên Hải | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ 6, đường Hương Sơn, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 164 | 10037 | Phân trạm Bắc Lệnh | Công lập | Cấp ban đầu | Đường Cù Huy Cận, tổ dân phố số 08 Bắc Lệnh, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 165 | 10039 | Phân trạm Xuân Tăng | Công lập | Cấp ban đầu | Xuân Tăng , phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 166 | 10040 | Phân trạm Cam Đường | Công lập | Cấp ban đầu | Cam Cường , phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 167 | 10041 | Trạm Y tế Cam Đường | Công lập | Cấp ban đầu | Nam Cường , phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 168 | 10042 | Phân trạm Tả Phời | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phời 3, xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 169 | 10044 | Phân trạm Bình Minh | Công lập | Cấp ban đầu | Bình Minh - phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai | ||
| 170 | 10069 | Phân trạm Cốc Lếu | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ 26, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 171 | 10070 | Trạm Y tế Lào Cai | Công lập | Cấp ban đầu | Số 014 - đường Phú Bình - phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 172 | 10071 | Phân trạm Lào Cai | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ 6 -đường Phan Bội Châu - phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | ||
| 173 | 10087 | Trạm y tế Hợp Thành | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Hợp Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 174 | 10311 | Phân trạm Bản Phiệt | Công lập | Cấp ban đầu | Bản phiệt - Phường Lào Cai - tỉnh Lào Cai | ||
| 175 | 10721 | Phân trạm y tế Tòng Sành | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Cốc San - tỉnh Lào Cai | ||
| 176 | 10723 | Trạm y tế Cốc San | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Cốc San - Tỉnh Lào Cai | ||
| 177 | 15104 | Trung tâm Y tế khu vực Yên Bái tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 12, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 178 | 15001 | Trạm Y tế Yên Ninh | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Yên Ninh 5, phường Yên Bái, tỉnh Lao Cai | ||
| 179 | 15002 | Trạm Y tế Minh Tân | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Minh Tân 6, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 180 | 15003 | Trạm Y tế Nguyễn Thái Học | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Nguyễn Thái Học 9, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 181 | 15004 | Trạm Y tế Đồng Tâm | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Đồng Tâm 18, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 182 | 15005 | Trạm Y tế Hồng Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Phúc Thọ, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | ||
| 183 | 15106 | Trạm Y tế Yên Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố số 6, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 184 | 15112 | Trạm Y tế Nam Cường | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Nam Thọ, phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai | ||
| 185 | 15114 | Trạm Y tế Tuy Lộc | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Hợp Thành, phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai | ||
| 186 | 15115 | Trạm Y tế Tân Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Thanh Hùng, phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai | ||
| 187 | 15116 | Trạm Y tế Minh Bảo | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Thanh Niên, phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai | ||
| 188 | 15706 | Trạm Y tế Giới Phiên | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Xóm Soi, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | ||
| 189 | 15720 | Trạm Y tế Âu Lâu | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Nước Mát, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | ||
| 190 | 15721 | Trạm Y tế Hợp Minh | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Hợp Minh 2, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | ||
| 191 | 15726 | Trạm Y tế Văn Phú | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Bình Lục, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 192 | 15201 | Trung tâm Y tế khu vực Lục Yên tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 193 | 15202 | Phòng khám Đa khoa khu vực Khánh Hòa | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Khánh Hòa, tỉnh Lào Cai | ||
| 194 | 15203 | Trạm Y tế Vĩnh Lạc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Yên Thịnh, xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai | ||
| 195 | 15204 | Trạm Y tế Mai Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sơn Trung, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai | ||
| 196 | 15205 | Trạm Y tế Yên Thế | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 2, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 197 | 15206 | Trạm Y tế Mường Lai | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 7, Xã Mường Lai, tỉnh Lào Cai | ||
| 198 | 15207 | Trạm Y tế Tân Lĩnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 199 | 15208 | Trạm Y tế Trúc Lâu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bản Chang, xã Phúc Lợi, tỉnh Lào Cai | ||
| 200 | 15209 | Trạm Y tế Yên Thắng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nà Khao, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 201 | 15210 | Trạm Y tế Minh Xuân | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Xuân Yên, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 202 | 15213 | Trạm Y tế Liễu Đô | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cây Mơ, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 203 | 15214 | Trạm Y tế Tô Mậu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Khánh Hòa, tỉnh Lào Cai | ||
| 204 | 15215 | Trạm Y tế Tân Phượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Pháo, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai | ||
| 205 | 15216 | Trạm Y tế Phan Thanh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ràu Trang, xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 206 | 15217 | Trạm Y tế Phúc Lợi | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 3 Túc, xã Phúc Lợi, tỉnh Lào Cai | ||
| 207 | 15218 | Trạm Y tế Lâm Thượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hin Lạn, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai | ||
| 208 | 15219 | Trạm Y tế Khánh Thiện | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tông Mộ, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai | ||
| 209 | 15220 | Trạm Y tế Minh Chuẩn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khau Nàng, xã Tân Lĩnh, tỉnh Lao Cai | ||
| 210 | 15221 | Trạm Y tế An Lạc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Hốc, xã Khánh Hoà, tỉnh Lao Cai | ||
| 211 | 15222 | Trạm Y tế Khai Trung | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Giáp Luồng, xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 212 | 15224 | Trạm Y tế Tân Lập | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hạ Giang, xã Tân Lĩnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 213 | 15225 | Trạm Y tế Trung Tâm | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sài Lớn, xã Phúc Lợi, tỉnh Lào Cai | ||
| 214 | 15226 | Trạm Y tế An Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mỏ Cao, xã Mường Lai, tỉnh Lao Cai | ||
| 215 | 15227 | Trạm Y tế Động Quan | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 7, xã Khánh Hòa, tỉnh Lào Cai | ||
| 216 | 15228 | Trạm Y tế Minh Tiến | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trang, xã Mường Lai, tỉnh Lao Cai | ||
| 217 | 15301 | Trung tâm Y tế khu vực Văn Yên tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 218 | 15302 | Phòng khám Đa khoa khu vực An Bình | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trái Hút, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | ||
| 219 | 15303 | Phòng khám Đa khoa khu vực Phong Dụ Hạ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lắc Mường, xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai | ||
| 220 | 15304 | Trạm Y tế Xuân Ái | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sông Hồng, xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 221 | 15305 | Trạm Y tế An Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Thịnh, xã Mậu A, tỉnh Lao Cai | ||
| 222 | 15306 | Trạm Y tế Mỏ Vàng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Mỏ Vàng, tỉnh Lào Cai | ||
| 223 | 15307 | Trạm Y tế Châu Quế Hạ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế, tỉnh Lào Cai | ||
| 224 | 15308 | Trạm y tế Nà Hẩu | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Nà Hèu - huyện Văn Yên - tỉnh Yên Bái | ||
| 225 | 15309 | Trạm Y tế Lâm Giang | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai | ||
| 226 | 15310 | Trạm Y tế Yên Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Yên Phú, xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 227 | 15311 | Trạm Y tế Tân Hợp | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Gốc Gạo, xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai | ||
| 228 | 15312 | Trạm Y tế Đại Phác | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đại Phác, xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 229 | 15313 | Trạm Y tế Đại Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đại Sơn, xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai | ||
| 230 | 15314 | Trạm Y tế Viễn Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Dứa, xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 231 | 15315 | Trạm Y tế Yên Hợp | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Yên Dũng, xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 232 | 15317 | Trạm Y tế Mậu A | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Phú Cường, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 233 | 15319 | Trạm Y tế Yên Thái | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Yên Thái, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 234 | 15320 | Trạm Y tế Mậu Đông | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cầu Vải, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 235 | 15321 | Trạm Y tế Ngòi A | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi A, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai | ||
| 236 | 15322 | Trạm Y tế Đông An | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Cạn, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | ||
| 237 | 15323 | Trạm Y tế Đông Cuông | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | ||
| 238 | 15324 | Trạm Y tế Lang Thíp | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nghĩa Dũng, xã Lâm Giang, tỉnh Lao Cai | ||
| 239 | 15325 | Trạm Y tế Châu Quế Thượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi Lẫu, xã Châu Quế, tỉnh Lào Cai | ||
| 240 | 15326 | Trạm Y tế Quang Minh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Tăng, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | ||
| 241 | 15328 | Trạm Y tế Xuân Tầm | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Chung, xã Phong Dụ Hạ, tỉnh Lào Cai | ||
| 242 | 15331 | Trạm Y tế Phong Dụ Thượng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Chạng, xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai | ||
| 243 | 15401 | Trung tâm Y tế khu vực Yên Bình tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | ||
| 244 | 15019 | Trạm Y tế Yên Bình | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 7, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | ||
| 245 | 15402 | Phòng khám Đa khoa khu vực Thác Bà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 2, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 246 | 15403 | Phòng khám Đa khoa khu vực Cảm Ân | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi Cát, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 247 | 15404 | Phòng khám Đa khoa khu vực Cảm Nhân | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 10, xã Cảm nhân, tỉnh Lào Cai | ||
| 248 | 15405 | Trạm Y tế Bảo Ái | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi Khang, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 249 | 15406 | Trạm Y tế Tân Nguyên | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khe Hùm, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 250 | 15407 | Trạm Y tế Phúc An | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đồng Tha, xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 251 | 15408 | Trạm Y tế Xuân Long | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi Lẵn, xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai | ||
| 252 | 15410 | Trạm Y tế Bạch Hà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hồ Sen, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 253 | 15411 | Trạm Y tế Đại Minh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cầu Mơ, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 254 | 15412 | Trạm Y tế Ngọc Chấn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nà Đình, xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai | ||
| 255 | 15414 | Trạm Y tế Phúc Ninh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 1 Làng Nồi, xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 256 | 15415 | Trạm Y tế Mỹ Gia | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đồng Tâm, xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 257 | 15416 | Trạm Y tế Xuân Lai | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Xuân Lai, xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 258 | 15417 | Trạm Y tế Tân Hương | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Yên Thắng, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | ||
| 259 | 15418 | Trạm Y tế Mông Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm 1, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai | ||
| 260 | 15419 | Trạm Y tế Yên Thành | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Yên Thành, tỉnh Lào Cai | ||
| 261 | 15420 | Trạm Y tế Đại Đồng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hương Lý, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | ||
| 262 | 15421 | Trạm Y tế Phú Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Đồng Tiến, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai | ||
| 263 | 15422 | Trạm Y tế Vũ Linh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Ngần, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 264 | 15423 | Trạm Y tế Vĩnh Kiên | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ba Chãng, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 265 | 15425 | Trạm Y tế Hán Đà | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tân Lập, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai | ||
| 266 | 15426 | Trạm Y tế Thịnh Hưng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | ||
| 267 | 15501 | Trung tâm Y tế khu vực Mù Cang Chải tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai | ||
| 268 | 15010 | Trạm Y tế Mù Cang Chải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 4, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai | ||
| 269 | 15014 | Phòng khám Đa khoa khu vực Ngã Ba Kim | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngã Ba Kim, xã Pùng Luông, tỉnh Lào Cai | ||
| 270 | 15015 | Phòng khám Đa khoa khu vực Khao Mang | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Thái, xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai | ||
| 271 | 15503 | Trạm Y tế Nậm Có | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Có Thái, xã Nậm Có, tỉnh Lao Cai | ||
| 272 | 15504 | Trạm Y tế Cao Phạ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lìm Thái, xã Tú Lệ, tỉnh Lào Cai | ||
| 273 | 15505 | Trạm Y tế Nậm Khắt | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nậm Khắt, xã Pùng Luông, tỉnh Lao Cai | ||
| 274 | 15506 | Trạm Y tế Chế Tạo | Công lập | Cấp ban đầu | THôn Chế Tạo, xã Chế Tạo, tỉnh Lao Cai | ||
| 275 | 15507 | Trạm Y tế Hồ Bốn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trống Là, xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai | ||
| 276 | 15509 | Trạm Y tế Dế Xu Phình | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Dế Xu Phình, xã Púng Luông, tỉnh Lao Cai | ||
| 277 | 15510 | Trạm Y tế Lao Chải | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Dào Xa, xã Lao Chải, tỉnh Lao Cai | ||
| 278 | 15511 | Trạm Y tế La Pán Tẩn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn La Pán Tẩn, xã Púng Luông, tỉnh Lao Cai | ||
| 279 | 15512 | Trạm Y tế Chế Cu Nha | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Dề Thàng, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai | ||
| 280 | 15513 | Trạm Y tế Kim Nọi | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Dào Xa, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai | ||
| 281 | 15514 | Trạm Y tế Mồ Dề | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Nả Háng, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai | ||
| 282 | 15601 | Trung tâm Y tế khu vực Văn Chấn tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Xã Thượng Bằng La, tỉnh Lào Cai | ||
| 283 | 15016 | Phòng khám Đa khoa khu vực Sơn Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hồng Sơn, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | ||
| 284 | 15022 | Trạm Y tế Cát Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ba Khe, xã Cát Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 285 | 15603 | Trạm Y tế Tân Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mỵ, xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 286 | 15604 | Phòng khám Đa khoa khu vực Chấn Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cao Hai, xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 287 | 15605 | Trạm Y tế Đồng Khê | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đồng Khê, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | ||
| 288 | 15606 | Trạm Y tế Sơn Lương | Công lập | Cấp ban đầu | Bản Giõng, xã Sơn Lương, tỉnh Lao Cai | ||
| 289 | 15607 | Phòng khám Đa khoa khu vực Gia Hội | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Minh Nội, xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai | ||
| 290 | 15612 | Trạm Y tế Nông Trường Trần Phú | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trần Phú, xã Thượng Bằng La, tỉnh Lao Cai | ||
| 291 | 15614 | Trạm Y tế Nậm Búng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai | ||
| 292 | 15615 | Trạm Y tế Đại Lịch | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Thanh Tú, xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 293 | 15616 | Trạm Y tế Bình Thuận | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 294 | 15617 | Trạm Y tế Suối Giàng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pang Cáng, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | ||
| 295 | 15618 | Trạm Y tế Minh An | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Hợp, xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 296 | 15619 | Trạm Y tế Nghĩa Tâm | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Hợp, xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 297 | 15620 | Trạm Y tế Thượng Bằng La | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Tâm, xã Thường Bằng La, tỉnh Yên Bái | ||
| 298 | 15621 | Trạm y tế Tú Lệ | Công lập | Cấp ban đầu | Xã Tú Lệ - Huyện Văn Chấn - Tỉnh Yên Bái | ||
| 299 | 15626 | Trạm Y tế Nông trường Liên Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 2, xã Liên Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 300 | 15627 | Trạm Y tế Nghĩa Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Nậm Tộc, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| 301 | 15628 | Trạm Y tế Nậm Lành | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Giàng Cài, xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai | ||
| 302 | 15629 | Trạm Y tế An Lương | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Lương, xã Mỏ Vàng, tỉnh Lào Cai | ||
| 303 | 15632 | Trạm Y tế Nậm Mười | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Háo Pành, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai | ||
| 304 | 15633 | Trạm Y tế Sùng Đô | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngã Ba, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai | ||
| 305 | 15634 | Trạm Y tế Suối Quyền | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Suối Bắc, xã Sơn Lương, tỉnh Lào Cai | ||
| 306 | 15635 | Trạm Y tế Suối Bu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ba Cầu, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai | ||
| 307 | 15701 | Trung tâm Y tế khu vực Trấn Yên tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Thôn Cổ Phúc 7, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 308 | 15011 | Trạm y tế Cổ Phúc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Cổ Phúc 1, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 309 | 15702 | Phòng khám Đa khoa khu vực Hưng khánh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai | ||
| 310 | 15703 | Trạm Y tế Báo Đáp | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ngòi Hóp, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 311 | 15704 | Trạm Y tế Y Can | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Thắng Lợi, xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | ||
| 312 | 15708 | Trạm Y tế Tân Đồng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Đồng ,xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 313 | 15709 | Phòng khám Đa khoa khu vực Việt Cường | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 3 A, xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | ||
| 314 | 15710 | Trạm y tế Lương Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Lương Thiện, xã Lương Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 315 | 15711 | Trạm Y tế Quy Mông | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tân Thành, xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | ||
| 316 | 15712 | Trạm Y tế Thành Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Đào Thịnh 2, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 317 | 15714 | Trạm y tế Hoà Cuông | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hào Cuông 4, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 318 | 15715 | Trạm Y tế Kiên Thành | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn An Thịnh, xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai | ||
| 319 | 15718 | Trạm Y tế Minh Quân | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Đức Quân, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | ||
| 320 | 15719 | Trạm Y tế Cường Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ dân phố Đồng Lần, Phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai | ||
| 321 | 15722 | Trạm y tế Hồng Ca | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Trung Nam, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai | ||
| 322 | 15723 | Trạm y tế Hưng Thịnh | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Khang Chính, Xã Lương Thịnh, tỉnh Lào Cai | ||
| 323 | 15724 | Trạm Y tế Minh Quán | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Minh Quán, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | ||
| 324 | 15728 | Trạm Y tế Việt Hồng | Công lập | Cấp ban đầu | Bến Bản, xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | ||
| 325 | 15729 | Trạm Y tế Vân Hội | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 8 Minh Phú, xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai | ||
| 326 | 15801 | Trung tâm Y tế khu vực Trạm Tấu tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai | ||
| 327 | 15023 | Trạm Y tế Hạnh Phúc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn 2, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai | ||
| 328 | 15802 | Trạm Y tế Trạm Tấu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Km14+17, xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | ||
| 329 | 15803 | Trạm Y tế Hát Lừu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Hát 2, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai | ||
| 330 | 15804 | Trạm Y tế Túc Đán | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pa Te, xã Trạm Tấu, tỉnh Lao Cai | ||
| 331 | 15805 | Trạm Y tế Xà Hồ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Sáng Phao, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai | ||
| 332 | 15806 | Trạm Y tế Pá Lau | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Pá Lau, xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | ||
| 333 | 15807 | Trạm Y tế Bản Công | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tà Xùa, xã Hạnh Phúc, tỉn Lào Cai | ||
| 334 | 15808 | Trạm Y tế Pá Hu | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tà Tầu, xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai | ||
| 335 | 15809 | Trạm Y tế Làng Nhì | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Làng Nhì, xã Phình Hồ, tỉnh Lào Cai | ||
| 336 | 15810 | Trạm Y tế Phình Hồ | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tà Chử, xã Phình Hồ, tỉnh Lào Cai | ||
| 337 | 15811 | Trạm Y tế Bản Mù | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Mù Thấp, xã Phình Hồ, tỉnh Lào Cai | ||
| 338 | 15812 | Trạm Y tế Tà Xi Láng | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Tà Cao, xã Tà Xi Láng, tỉnh Lào Cai | ||
| 339 | 15901 | Bệnh viện Đa khoa số 3 tỉnh Lào Cai | Công lập | Cấp cơ bản | Tổ 7, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| 340 | 15006 | Trạm Y tế Pú Trạng | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Bản Nỏong, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| 341 | 15007 | Trạm Y tế Trung Tâm | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ 4, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 342 | 15008 | Trạm Y tế Tân An | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Tông Co 3, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
| 343 | 15009 | Trạm Y tế Cầu Thia | Công lập | Cấp ban đầu | Tổ 4, phường Cầu Thia, tỉnh Lào Cai | ||
| 344 | 15608 | Trạm Y tế Nghĩa Lộ | Công lập | Cấp ban đầu | TDP 17, phường Trung tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 345 | 15610 | Trạm Y tế Phù Nham | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Lọng, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 346 | 15611 | Trạm Y tế Sơn A | Công lập | Cấp ban đầu | Bản Co Cọi, xã Liên Sơn, tỉnh Lào Cai | ||
| 347 | 15622 | Trạm Y tế Phúc Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Nang Phai, phường Cầu Thia, tỉnh Lào Cai | ||
| 348 | 15623 | Trạm Y tế Thanh Lương | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Bản Lý, phường Cầu Thia, tỉnh Lào Cai | ||
| 349 | 15630 | Trạm Y tế Thạch Lương | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Nà Đường, phường Cầu Thia, tỉnh Lào Cai | ||
| 350 | 15631 | Trạm Y tế Hạnh Sơn | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Bản Tào, phường Cầu Thia, tỉnh Lao Cai | ||
| 351 | 15902 | Trạm Y tế Nghĩa Phúc | Công lập | Cấp ban đầu | Thôn Ả Hạ, xã Liên Sơn, tỉnh Yên Bái | ||
| 352 | 15903 | Trạm Y tế Nghĩa Lợi | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Xa, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai | ||
| 353 | 15904 | Trạm Y tế Nghĩa An | Công lập | Cấp ban đầu | TDP Đêu 2, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai | ||
