Công văn số 1911/BHXH-QLT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của BHXH thành phố Hà Nội V/v thông báo số lượng thẻ BHYT đăng ký KCB, trong đó có các Bệnh viện và cơ sở y tế bị quá tải, tràn thẻ như sau: 

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Xem Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB từ 04/2026 tại Hà Nội

1911 BHXHHN CV THONG BAO THE 202604.jpg

Thực hiện Công văn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/4/2026 của Sở Y tế Hà Nội về việc hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (BHYT) ban đầu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026. Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội thông báo số lượng thẻ BHYT đã đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đến thời điểm 14/4/2026 theo danh sách đính kèm.

Để đảm bảo việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu cho các đối tượng theo đúng quy định. Đề nghị Văn phòng, các phòng nghiệp vụ và Bảo hiểm xã hội các cơ sở hướng dẫn người tham gia BHYT, các đơn vị sử dụng lao động đăng ký hoặc thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn theo quy định tại Công văn số 2824/SYT-QLBHYTCNTT ngày 02/4/2026 của Sở Y tế Hà Nội.

DANH SÁCH SỐ LƯỢNG THẺ ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TÍNH ĐẾN NGÀY 14/4/2026

STT Mã cơ sở KCB Tên cơ sở KCB Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến ngày 14/4/2026 Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025 Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá Ghi chú
1 01-001 Bệnh viện Hữu Nghị 50.525 50.000 50.000   525 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
2 01-003 Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn 263.634 225.900 250.000   13.634 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
3 01-004 Bệnh viện đa khoa Đống Đa 135.643 170.000 170.000 34.357   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
4 01-005 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba 100.650 100.000 100.000   650 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
5 01-006 Bệnh viện Thanh Nhàn 136.798 160.000 160.000 23.202   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
6 01-013 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp 90.875 85.000 86.000   4.875 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
7 01-025 Bệnh viện đa khoa Đức Giang 159.105 157.000 157.000   2.105 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
8 01-028 Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà
Nội
155.775 155.000 155.000   775 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
9 01-029 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì 47.187 65.000 65.000 17.813   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
10 01-031 Bệnh viện đa khoa Đông Anh 117.317 117.000 117.000   317 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
11 01-032 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn 52.490 80.000 80.000 27.510   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
12 01-056 Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) 30.315 30.000 30.000   315 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
13 01-075 Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) 24.929 35.000 35.000 10.071   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
14 01-077 Bệnh viện Bắc Thăng Long 44.772 85.000 85.000 40.228   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
15 01-071 Bệnh viện Nam Thăng Long 61.634 80.000 80.000 18.366   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
16 01-060 Bệnh viện Tuệ Tĩnh 54.206 45.900 60.000 5.794   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
17 01-099 Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh 127.102 103.500 110.000   17.102 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
18 01-160 Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm 112.458 87.700 93.000   19.458 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
19 01-009 Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính
v.thông)
61.099 60.000 60.000   1.099 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
20 01-015 Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ
thuật
46.830 65.000 65.000 18.170   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
21 01-018 Viện Y học Phòng không Không quân 42.008 50.000 50.000 7.992   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
22 01-043 Bệnh viện 198 (Bộ Công An) 111.164 91.200 110.000   1.164 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
23 01-055 Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc
Đại học Quốc gia Hà Nội
67.308 71.500 71.500 4.192   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
24 01-062 Bệnh viện YHCT Bộ Công an 52.153 75.000 75.000 22.847   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
25 01-065 Bệnh viện Dệt May 50.383 43.300 50.000   383 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
26 01-072 Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) 1.181 17.000 17.000 15.819   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
27 01-087 Bệnh viện Than - Khoáng sản 20.195 10.000 10.000   10.195 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
28 01-097 Bệnh viện Thể Thao Việt Nam 37.962 35.000 37.000   962 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
29 01-819 Bệnh viện Quân Y 105 50.525 50.000 50.000   525 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
30 01-188 Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức 5.315 17.800 17.800 12.485   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
31 01-259 Bệnh viện Nhi Hà Nội 19.978 10.000 30.000 10.022   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
32 01-361 Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội 81.133 79.000 80.000   1.133 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
33 01-816 Bệnh viện đa khoa Hà Đông 151.841 170.000 170.000 18.159   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
34 01-817 Bệnh viện đa khoa Vân Đình 38.126 80.000 80.000 41.874   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
35 01-251 Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch
thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng
42.709 39.000 40.000   2.709 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
36 01-820 Bệnh viện đa khoa Đan Phượng 157.378 149.800 152.000   5.378 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
37 01-821 Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên 108.369 92.800 100.000   8.369 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
38 01-822 Bệnh viện đa khoa Ba Vì 135.446 130.000 130.000   5.446 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
39 01-823 Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ 171.331 159.100 160.000   11.331 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
40 01-824 Bệnh viện đa khoa Hoài Đức 153.208 138.400 160.000 6.792   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
41 01-825 Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức 101.218 99.300 100.000   1.218 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
42 01-826 Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ 100.300 95.300 100.000   300 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
43 01-827 Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai 120.262 95.400 110.000   10.262 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
44 01-828 Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất 147.332 140.700 143.000   4.332 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
45 01-829 Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai 133.904 133.300 133.300   604 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
46 01-830 Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín 168.986 162.900 170.000 1.014   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
47 01-831 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây 83.562 82.800 85.000 1.438   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
48 01-930 Bệnh viện Phục hồi chức năng 728 5.000 5.000 4.272   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
49 01-935 Bệnh viện YHCT Hà Đông 25.793 37.600 37.600 11.807   Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
50 01-971 Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện
giao thông vận tải Vĩnh Phúc
13.461 13.100 13.400   61 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
51 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng
khám 11 Phan Chu Trinh)
33.342 32.900 32.900   442 Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện công lập)
52 01-010 Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông
vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải
93.876 90.500 93.000   876 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
53 01-035 Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên
(Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà)
1.411 10.000 3.000 1.589   Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
54 01-041 Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A 29.814 23.200 29.000   814 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
55 01-094 Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức 6.645 10.100 8.000 1.355   Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
56 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa
Thăng Long
44.986 42.500 43.000   1.986 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
57 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội 10.815 14.700 12.000 1.185   Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
58 01-139 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc 35.783 45.000 35.000   783 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
59 01-150 Bệnh viện Đông Đô 11.003 9.000 11.000   3 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
60 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC 32.419 31.000 32.000   419 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
61 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát 3.063 9.000 3.000   63 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
62 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành 8.756 7.100 8.000   756 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
63 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt 12.009 9.800 11.500   509 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
64 01-244 Bệnh viện Quốc tế DoLife 4.970 2.500 4.000   970 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
65 01-249 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà 7.860 5.800 7.200   660 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
66 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông 39.208 32.100 38.300   908 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
67 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 5.620 5.000 5.000   620 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
68 01-288 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc
Trường Minh
26.900 16.700 22.300   4.600 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
69 01-881 Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP
phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản
116 5.000 2.000 1.884   Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
70 01-933 Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc
(BV Hồng Ngọc)
27.237 33.500 26.000   1.237 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
71 01-MG3 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện
đa khoa quốc tế Vinmec)
497 0 5.000 4.503   Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
72 01-MG1 Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc
CTCP  Y học Vĩnh Thiện
14.839 0 8.000   6.839 Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ
bản (Bệnh viện tư nhân)
73 01-007 Bệnh viện E 153.549 145.300 145.000   8.549 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
74 01-014 Bệnh viện trung ương Quân đội 108 100.250 100.000 100.000   250 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
75 01-016 Bệnh viện Quân y 103 90.745 81.000 90.000   745 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
76 01-019 Viện Y học cổ truyền Quân đội 40.320 35.400 40.000   320 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
77 01-047 Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương 40.420 40.000 40.000   420 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
78 01-161 Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec
Times City
40.085 40.000 40.000   85 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
79 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh 11.235 9.700 10.000   1.235 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
80 01-939 Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương 60.530 50.000 60.000   530 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
81 01-912 Bệnh viện Châm cứu Trung ương 16.710 35.000 35.000 18.290   Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
82 01-925 Bệnh viện Lão khoa Trung ương 5.053 5.000 5.000   53 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
83 01-929 Bệnh viện Bạch Mai 4.915 0 10.000 5.085   Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
84 01-934 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 9.861 0 8.000   1.861 Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
85 01-910 Bệnh viện Phổi Trung ương 0 0 5.000 5.000   Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp
chuyên sâu
86 01-096 Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học
Hồng Đức
19.365 18.900 19.000   365 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
87 01-146 Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực
thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa
4.263 3.500 3.500   763 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
88 01-183 Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ 2.033 2.500 1.500   533 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
89 01-208 Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội 6.595 5.900 6.500   95 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
90 01-224 Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic 12.579 17.800 14.000 1.421   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
91 01-225 Phòng khám đa khoa Quảng Tây 4.461 5.600 5.500 1.039   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
92 01-233 Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh
trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh
707 500 500   207 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
93 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực
thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam
8.642 7.300 8.500   142 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
94 01-269 Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc 12.048 10.700 11.000   1.048 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
95 01-270 Phòng khám đa khoa Thu Cúc 9.500 6.900 8.000   1.500 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
96 01-279 Phòng khám đa khoa An Bình trực
thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình
1.696 5.000 1.000   696 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
97 01-287 Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ
Vạn Thông
1.191 3.000 1.000   191 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
98 01-294 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế
Hà Nội
5.403 5.000 3.500   1.903 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
99 01-296 Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga
trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga
752 5.000 2.000 1.248   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
100 01-299 Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế
Tomec
667 5.000 8.000 7.333   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
101 01-900 Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ
phần Y học Vĩnh Thiện
949 5.000 2.000 1.051   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
102 01-969 Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y
Dược 198
856 500 500   356 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
103 01-T40 Phòng khám đa khoa Văn Lang 515 0 300   215 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
104 01-289 Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa
Quốc tế An Đạt
400 5.000 5.000 4.600   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa tư nhân)
105 01-AA4 Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina
Hospital
138 6.000 6.000 5.862   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân)
106 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử
Giám
86.534 50.000 50.000   36.534 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
107 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên trực
thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên
9.437 11.000 15.000 5.563   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
108 01-064 Phòng khám đa khoa  Đống Đa trực
thuộc TYT phường Đống Đa
8.179 11.000 15.000 6.821   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
109 01-078 Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực
thuộc TYT phường Cầu Giấy
82.544 74.700 87.000 4.456   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
110 01-022 Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc
Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm
14.922 18.000 18.000 3.078   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
111 01-076 Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài 5.606 7.500 8.000 2.394   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
112 01-057 Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh 23.972 24.700 25.000 1.028   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
113 01-059 Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực
thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình
40.028 40.000 40.000   28 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
114 01-024 Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực
thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng
31.775 29.600 35.000 3.225   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
115 01-070 Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc
Trạm Y tế phường Bạch Mai
42.598 40.200 45.000 2.402   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
116 01-012 Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực
thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù
19.976 19.000 19.200   776 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
117 01-017 Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu
(TYT xã Chương Dương)
7.057 14.700 15.000 7.943   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
118 01-023 Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây
Hồ
8.530 9.300 10.000 1.470   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
119 01-026 PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã
Phù Đổng
50.834 49.500 50.200   634 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
120 01-027 PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia
Lâm
4.721 29.000 24.000 19.279   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
121 01-030 Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc
Trạm Y tế phường Tương Mai
108.392 112.300 115.000 6.608   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
122 01-033 Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc
trạm y tế xã Sóc Sơn
8.035 5.400 15.000 6.965   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
123 01-034 Phòng khám đa khoa Kim Anh trực
thuộc Trạm y tế xã Nội Bài
18.679 13.000 15.000   3.679 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
124 01-037 Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT
Hát Môn)
628 1.000 5.000 4.372   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
125 01-045 Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực
thuộc Trạm Y tế phường Định Công
95.000 102.000 100.000 5.000   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
126 01-048 Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực
thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa
1.023 3.000 5.000 3.977   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
127 01-054 Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT
Phường Bồ Đề
20.464 22.100 25.000 4.536   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
128 01-066 Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây
Hồ
23.542 22.200 23.500   42 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).
129 01-067 Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT
phường Long Biên
11.961 11.000 11.500   461 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
130 01-074 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y
tế Phường khương Đình
79.289 85.500 91.000 11.711   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
131 01-079 Phòng khám đa khoa Phú Lương trực
thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương
3.177 3.000 5.000 1.823   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
132 01-083 Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc
trạm y tế phường Đông ngạc
21.196 25.800 26.000 4.804   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
133 01-084 Phòng khám đa khoa Miền Đông trực
thuộc trạm y tế xã Thư Lâm
6.862 8.300 10.000 3.138   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
134 01-085 Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1,
TYT Đông Anh
27 5.000 5.000 4.973   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
135 01-088 Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực
thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng
2.522 7.000 10.000 7.478   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
136 01-091 Phòng khám đa khoa Cầu Diễn  trực
thuộc Trạm Y  Tế  phường Từ Liêm
53.953 52.500 60.000 6.047   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
137 01-092 Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT
Phường Việt Hưng)
60.231 51.400 60.000   231 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
138 01-093 PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT
xã Bát Tràng)
27.299 30.400 30.000 2.701   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
139 01-100 Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai
trực thuộc TYT xã Xuân Mai
4.421 5.300 10.000 5.579   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
140 01-107 Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú
trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh
10.802 12.000 12.000 1.198   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
141 01-135 Phòng khám đa khoa khu vực Lương
Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú
3.922 4.600 10.000 6.078   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
142 01-155 Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực
thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa
468 1.000 5.000 4.532   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
143 01-156 Phòng khám đa khoa khu vực Lưu
Hoàng  (TYT xã Hòa Xá)
544 1.000 5.000 4.456   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
144 01-169 Phòng khám đa khoa An Mỹ  (TYT xã
Hồng Sơn)
5.346 6.000 10.000 4.654   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
145 01-171 Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực
thuộc Trạm y tế  xã Đa Phúc
12.592 11.000 11.000   1.592 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
146 01-172 Phòng khám đa khoa Hương Sơn  (TYT
xã Hương Sơn)
2.612 4.400 10.000 7.388   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
147 01-195 Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực
thuộc trạm y tế xã Quang Minh
1.046 2.500 10.000 8.954   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
148 01-199 Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực
thuộc Trạm y tế xã An Khánh
34.537 30.100 34.000   537 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
149 01-200 Phòng khám đa khoa Tri Thủy  (TYT xã
Đại Xuyên)
5.327 6.000 10.000 4.673   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
150 01-209 Phòng khám đa khoa khu vực Minh
Quang  (TYT xã Ba Vì)
8.620 5.000 10.000 1.380   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
151 01-210 Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã
Bất Bạt)
4.007 3.000 10.000 5.993   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
152 01-211 Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã
Suối Hai)
15.038 12.400 12.500   2.538 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
153 01-212 Phòng khám đa khoa khu vực Hòa
Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát
2.420 3.600 10.000 7.580   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
154 01-213 Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình
( TYT xã Yên Xuân )
914 5.000 10.000 9.086   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
155 01-218 Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT
Phường Bồ Đề)
4.223 4.000 10.000 5.777   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
156 01-242 Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT
phường Sơn Tây)
10.899 39.200 10.000   899 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
157 01-256 Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y
tế xã Trung Giã
7.936 4.100 10.000 2.064   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
158 01-363 Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc
trạm y tế xã Phúc Thịnh
768 3.500 10.000 9.232   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
159 01-832 Phòng khám đa khoa Hà Đông trực
thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông
106.649 92.100 105.000   1.649 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
160 01-839 Phòng khám đa khoa khu vực Liên
Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên
863 2.500 10.000 9.137   Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).
161 01-044 PKĐK-TTYT- Môi trường lao động
công thương, Bộ Công thương
12.457 12.200 12.100   357 Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban
đầu (PK đa khoa công lập).