Công văn số 3751/BHXH-CĐBHYT ngày 12/12/2025 của BHXH TP Cần Thơ ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Cần Thơ theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB BHYT TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 3751/BHXH-CĐBHYT ngày 12 tháng 12 năm 2025 của BHXH thành phố Cần Thơ)
| TT | Mã cơ sở y tế | Tên cơ sở y tế | Cấp chuyên môn | Loại BV | Địa chỉ |
| 1 | 92000 | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Cấp chuyên sâu | Công lập | 315 Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, TP.Cần Thơ |
| 2 | 92001 | Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | Số 204 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| 3 | 92002 | Bệnh viện Quân y 121 | Cấp cơ bản | Công lập | số 01, đường 30 tháng 4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 4 | 92003 | Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | 345 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
| 5 | 92004 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Cần Thơ | Cấp chuyên sâu | Công lập | Số 04 Châu Văn Liêm, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 6 | 92005 | Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy | Cấp cơ bản | Công lập | Đường Đặng Thùy Trâm, Khu dân cư Ngân Thuận. khu vực 5, phường Bình Thủy, TPCT |
| 7 | 92006 | Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng | Cấp cơ bản | Công lập | Đường Trần Chiên, kv Thạnh Mỹ, phường Cái Răng, TP.Cần Thơ |
| 8 | 92007 | Trung Tâm Y Tế khu vực Ô Môn | Cấp cơ bản | Công lập | Đường CMT8, Phường Ô Môn, Thành Phố Cần Thơ |
| 9 | 92009 | Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp Thới Phong A,xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| 10 | 92010 | Trung tâm y tế khu vực Thốt Nốt | Cấp cơ bản | Công lập | Số 62, quốc lộ 91, khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thuận Hưng, thành phố Cần Thơ |
| 11 | 92011 | Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh | Cấp cơ bản | Công lập | ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 12 | 92013 | Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | Số 768 đường 30/4, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
| 13 | 92018 | Trạm Y tế Phường Cái Khế | Cấp ban đầu | Công lập | Số 59, CMT8, phường Cái Khế, TPCT |
| 14 | 92024 | Trạm Y tế phường Tân An | Cấp ban đầu | Công lập | Số 51, Tô Hiến Thành, phường Tân An, TPCT |
| 15 | 92027 | Trạm Y tế phường Ninh Kiều | Cấp ban đầu | Công lập | Số 209, Nguyễn Trãi, phường Ninh Kiều, TPCT |
| 16 | 92029 | Trạm Y tế phường An Bình | Cấp ban đầu | Công lập | KV Mỹ Phước, phường An Bình, TPCT |
| 17 | 92031 | Trạm Y tế Phường Thới Long | Cấp ban đầu | Công lập | Số 356 Thái Thị Hạnh, KV Thới Mỹ, phường Thới Long, TPCT |
| 18 | 92032 | Trạm Y tế phường Ô Môn | Cấp ban đầu | Công lập | Số 426 Trần Kiết Tường, KV Thới Trinh A, phường Ô Môn, TPCT. |
| 19 | 92034 | Trạm Y tế Phường Phước Thới | Cấp ban đầu | Công lập | Số 509 KV Tân Xuân, phường Phước Thới, TPCT |
| 20 | 92035 | Trạm Y tế Phường Bình Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Số 53, CMT8, phường Bình Thủy, TPCT |
| 21 | 92037 | Trạm Y tế phường Thới An Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Tổ 8, KV Thới Bình, phường Thới An Đông, TPCT |
| 22 | 92040 | Trạm Y tế Phường Long Tuyền | Cấp ban đầu | Công lập | Tổ 18 KV Bình Dương B, phường Long Tuyền, TPCT |
| 23 | 92042 | Trạm Y tế Phường Hưng Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Đường A9, khu vực 8, khu dân cư Hưng Phú, phường Hưng Phú, tp. Cần Thơ |
| 24 | 92044 | Trạm Y tế phường Cái Răng | Cấp ban đầu | Công lập | Đường Nguyên Hồng, KV2 Ba Láng, phường Cái Răng, tp. Cần Thơ |
| 25 | 92048 | Trạm Y tế Phường Thốt Nốt | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Long Thạnh 2, phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
| 26 | 92050 | Trạm Y tế Phường Tân Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Phước Lộc, phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ |
| 27 | 92051 | Trạm Y tế Phường Trung Nhứt | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt, thành phố Cần Thơ |
| 28 | 92055 | Trạm Y tế Phường Thuận Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Tân Phú, Phường Thuận Hưng, Thành phố Cần Thơ. |
| 29 | 92056 | Trạm Y tế xã Thạnh An | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Phụng Quới B, xã Thạnh An, thành phố Cần Thơ |
| 30 | 92057 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Qui Long, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 31 | 92058 | Trạm Y tế xã Vĩnh Trinh | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Vĩnh Thành, xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ |
| 32 | 92061 | Trạm Y tế xã Thạnh Quới | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Qui Lân 5, xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ |
| 33 | 92062 | Trạm Y tế xã Thạnh Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp phước lộc xã Thạnh phú, thành phố Cần Thơ |
| 34 | 92064 | Trạm Y tế xã Trung Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thạnh Qưới 1 xã Trung Hưng, thành phố Cần Thơ |
| 35 | 92067 | Trạm Y tế xã Thới Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 2 xã Thới Hưng, thành phố Cần Thơ |
| 36 | 92070 | Trạm Y tế xã Đông Hiệp | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thới Hiệp xã Đông Hiệp, thành phố Cần Thơ |
| 37 | 92073 | Trạm Y tế xã Đông Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Đông Hiển xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ |
| 38 | 92075 | Trạm Y tế xã Trường Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Định Mỹ xã Trường Thành, thành phố Cần Thơ |
| 39 | 92077 | Trạm Y tế xã Trường Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Trường Thọ xã Trường Xuân, thành phố Cần Thơ |
| 40 | 92080 | Trạm Y tế xã Phong Điền | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thới An, xã Phong Điền, tp. Cần Thơ. |
| 41 | 92082 | Trạm Y tế xã Trường Long | Cấp ban đầu | Công lập | Khu dân cư ấp Trường Thuận, xã Trường Long, tp. Cần Thơ |
| 42 | 92084 | Trạm Y tế xã Nhơn ái | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thị Tứ Vàm Xáng, xã Nhơn Ái, tp Cần Thơ |
| 43 | 92088 | Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Cửu Long | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Lô 20, đường Võ Nguyên Giáp (Quang Trung), Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ |
| 44 | 92092 | Bệnh viện Quân Dân y thành phố Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp Thới Bình , xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
| 45 | 92101 | Trạm Y tế xã Thới Lai | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thới Tân B xã Thới Lai, thành phố Cần Thơ |
| 46 | 92114 | Bệnh viện Quốc tế Phương Châu | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Số 300 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ |
| 47 | 92115 | Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | 179 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, TP. Cần Thơ |
| 48 | 92119 | Phòng khám đa khoa Hoàn Hảo | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 307C Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, TP.Cần Thơ |
| 49 | 92120 | Bệnh viện đa khoa Tâm Minh Đức | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | 551 Trần Quang Diệu, phường Bình Thuỷ -TPCT |
| 50 | 92121 | Phòng khám Đa khoa Ngọc Thạch | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 187 Lê Hồng Phong, phường Bình Thuỷ, thành phố Cần Thơ |
| 51 | 92123 | Bệnh viện Công an TP. Cần Thơ | Cấp cơ bản | Công lập | 9B Trần Phú, phường Cái Khế, TP Cần Thơ |
| 52 | 92124 | Phòng khám Đa khoa Đồng Xuân | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 179 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ |
| 53 | 92125 | Phòng khám Đa khoa Hưng Phú | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Khu dân cư Hưng Phú 1, Lô 3A khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ |
| 54 | 92127 | Bệnh viện Đa khoa Hoà Hảo - Medic Cần Thơ | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Số 102 CMT8, Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
| 55 | 92130 | Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Minh | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 1157-1159, Quốc lộ 91, Phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ |
| 56 | 92131 | Trạm Y tế xã Cờ Đỏ | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Thới Bình xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
| 57 | 92132 | Bệnh viện đa khoa quốc tế S.I.S Cần Thơ | Cấp chuyên sâu | Ngoài công lập | 397, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, TPCT |
| 58 | 92134 | Phòng khám đa khoa Vạn Hạnh Cần Thơ | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 258 tổ 25 khu vực Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, Tp. Cần Thơ |
| 59 | 92136 | Bệnh viện Đại học Nam Cần Thơ | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | 168 đường Song hành QL1A, KDC Hồng Loan, P. Cái Răng, TP. Cần Thơ |
| 60 | 92140 | Phòng khám đa khoa Nhơn Ái | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 82 đường Phan Văn Trị, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ. |
| 61 | 92143 | Phòng Khám đa khoa Quốc Tế Sỹ Mỹ - TKG Taekwang Cần Thơ | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Trong khuôn viên Công Ty TNHH TKG Taekwang Cần Thơ, Khu công nghiệp Hưng Phú 2B, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ |
| 62 | 92147 | Phòng khám đa khoa SANA HEALTHCARE Hưng Phú |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | số 76, Đường Lý Thái Tổ, Khu dân cư Hưng Phú 1, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ |
| 63 | 92148 | Phòng Khám Đa Khoa SANA HEALTHCARE Thới Lai |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Đường số 3, khu đô thị mới, xã Thới Lai, Thành phố Cần Thơ |
| 64 | 92149 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec Cần Thơ | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Số 150A, đường 3 tháng 2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 65 | 93001 | Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang | Cấp cơ bản | Công lập | Số 647 đường Trần Hưng Đạo, KV4, Phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ |
| 66 | 93002 | Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy | Cấp cơ bản | Công lập | Số 8, đường Nguyễn Huệ, ấp 4, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
| 67 | 93003 | Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ | Cấp cơ bản | Công lập | Số 99, đường 30 tháng 4, khu vực 2, Phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 68 | 93004 | Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp Mỹ Lợi, xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ |
| 69 | 93005 | Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành Hậu Giang | Cấp cơ bản | Công lập | Tỉnh lộ 925, ấp Thuận Hưng, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ |
| 70 | 93006 | Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp 1A, xã Tân Hoà, thành phố Cần Thơ |
| 71 | 93007 | Bệnh viện Sản Nhi Hậu Giang | Cấp cơ bản | Công lập | Đường 19/8, ấp 4, phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ |
| 72 | 93009 | Trạm Y tế phường Vị Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | Số 176, đường 1 tháng 5, khu vực 6, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ |
| 73 | 93014 | Trạm Y tế phường Vị Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Số 5, đường Lý Thường Kiệt, khu vực 5, phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ |
| 74 | 93015 | Trạm Y tế xã Hỏa Lựu | Cấp ban đầu | Công lập | Đường Phạm Hùng, ấp Mỹ Hiệp 1, xã Hỏa Lựu, thành phố Cần Thơ |
| 75 | 93016 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | Cấp cơ bản | Công lập | Số 228, đường 30/4, KV5, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 76 | 93019 | Trạm Y tế phường Long Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Bình Hòa, Phường Long Bình, thành phố Cần Thơ |
| 77 | 93020 | Trạm Y tế xã Trường Long Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Trường Bình, xã Trường Long Tây, TP. Cần Thơ |
| 78 | 93022 | Trạm Y tế xã Tân Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 3A, xã Tân Hòa, TP. Cần Thơ |
| 79 | 93024 | Trạm Y tế xã Thạnh Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Láng Hầm C, xã Thạnh Xuân, TP. Cần Thơ |
| 80 | 93027 | Trạm Y tế xã Đông Phước | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phước Thạnh, xã Đông Phước, TPCT |
| 81 | 93030 | Trạm Y tế xã Phú Hữu | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phú lợi A xã Phú Hữu, thành phố cần Thơ |
| 82 | 93031 | Trạm Y tế xã Châu Thành | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Phú Xuân, Xã Châu Thành, Thành Phố Cần Thơ |
| 83 | 93036 | Trạm Y tế xã Tân Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Tân Long, xã Tân Bình, TPCT |
| 84 | 93038 | Trạm Y tế xã Thạnh Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Trường Khánh 1, xã Thạnh Hoà, TPCT |
| 85 | 93040 | Trạm Y tế xã Phụng Hiệp | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Mỹ Phú A, xã Phụng Hiệp, TPCT |
| 86 | 93042 | Trạm Y tế xã Hòa An | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Hoà Phụng B, xã Hoà An, TPCT |
| 87 | 93043 | Trạm Y tế xã Phương Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phương Lạc, xã Phương Bình, TPCT |
| 88 | 93044 | Trạm Y tế xã Hiệp Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Mỹ Hưng, xã Hiệp Hưng, TPCT |
| 89 | 93045 | Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Mỹ Thạnh, xã Tân Phước Hưng, TPCT |
| 90 | 93048 | Trạm Y tế xã Vị Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 1, xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ |
| 91 | 93052 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 2, xã Vĩnh Thuận Đông, thành phố Cần Thơ |
| 92 | 93054 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Vĩnh Phú, xã Vĩnh Tường, thành phố Cần Thơ |
| 93 | 93061 | Trạm Y tế phường Long Phú 1 | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Long Hòa 1, Phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ |
| 94 | 93064 | Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 3, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ |
| 95 | 93065 | Trạm Y tế xã Lương Tâm | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 3, xã Lương Tâm, thành phố Cần Thơ |
| 96 | 93066 | Trạm Y tế xã Xà Phiên | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 7, xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ |
| 97 | 93067 | Trạm Y tế phường Ngã Bảy | Cấp ban đầu | Công lập | KV 5, Hùng Vương, phường Ngã Bảy, TPCT |
| 98 | 93071 | Trạm Y tế phường Đại Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Số 36, Ấp Phú Sơn 1, phường Đại Thành, TPCT |
| 99 | 93080 | Trạm Y tế xã Vị Thanh 1 | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 1, xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ |
| 100 | 93097 | Trạm Y tế phường Long Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Số 10 đường Cái Bần A, ấp 5, Phường Long Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 101 | 93101 | Cơ sở Y tế Công ty Lạc Tỷ II | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Lô B1,B2 khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1, xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ |
| 102 | 93102 | Bệnh viện Đa Khoa số 10 | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Quốc lộ 1 A, xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ |
| 103 | 93103 | Bệnh viện Đại học Võ Trường Toản | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Quốc lộ 1 A, xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ |
| 104 | 93106 | Công ty TNHH Một thành viên Phòng khám Đa khoa Thiên Tâm |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Quốc lộ Nam Sông Hậu, Ấp Phú Xuân, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ |
| 105 | 93107 | Phòng Khám Đa Khoa Care Medic Cần Thơ | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 779A, đường Hùng Vương, khu vực 5, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 106 | 93122 | Phòng khám Đa khoa Tâm An | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Khu vực 4, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ |
| 107 | 93134 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA MEDIC PHÚC THỊNH THUỘC CÔNG TY TNHH MEDIC PHÚC THỊNH |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 55 - 57, đường Ngô Hữu Hạnh, phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| 108 | 93135 | Phòng khám Đa khoa Hoàng Tuấn Hậu Giang thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Bệnh viện Hoàng Tuấn - Trung tâm Y khoa Hoàng Tuấn Hậu Giang |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 155, đường số 1, khu đô thị Nguyễn Huệ, phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ |
| 109 | 94001 | Bệnh viện đa khoa Sóc Trăng | Cấp chuyên sâu | Công lập | Số 378 Lê Duẩn, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 110 | 94002 | Trung tâm y tế khu vực Mỹ Xuyên | Cấp cơ bản | Công lập | Số 66, ấp Hòa Trực, xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
| 111 | 94003 | Trung tâm y tế khu vực Mỹ Tú | Cấp cơ bản | Công lập | Số 01, ấp Mỹ Thuận, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
| 112 | 94004 | Trung tâm y tế khu vực Long Phú | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp 2, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 113 | 94005 | Trung tâm y tế khu vực Kế Sách | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp An Thành, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 114 | 94006 | Trung tâm y tế khu vực Thạnh Trị | Cấp cơ bản | Công lập | Ấp Trương Hiền, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
| 115 | 94007 | Trung tâm y tế khu vực Vĩnh Châu | Cấp cơ bản | Công lập | Đường Nguyễn Huệ, khóm 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
| 116 | 94008 | Trung tâm y tế khu vực Cù Lao Dung | Cấp cơ bản | Công lập | Đường 30/4, ấp Phước Hòa B, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 117 | 94009 | Bệnh viện Quân Dân y Sóc Trăng | Cấp cơ bản | Công lập | Số 377, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 118 | 94010 | Trung tâm y tế khu vực Ngã Năm | Cấp cơ bản | Công lập | Số 1, đường Nguyễn Huệ, khóm 1, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 119 | 94018 | Trung tâm y tế khu vực Châu Thành Sóc Trăng | Cấp cơ bản | Công lập | Đường Trần Hưng Đạo, ấp Xây Cáp, xã Phú Tâm, thành phố Cần Thơ |
| 120 | 94019 | Bệnh viện đa khoa Hoàng Tuấn | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Số 27/6 Trần Hưng Đạo, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 121 | 94020 | Trung tâm y tế khu vực Trần Đề | Cấp cơ bản | Công lập | ấp Đầu Giồng, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
| 122 | 94024 | Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Sóc Lèo, xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ |
| 123 | 94026 | Trạm Y tế xã Mỹ Phước | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Phước Ninh, Xã Mỹ Phước, TP. Cần Thơ |
| 124 | 94029 | Bệnh viện Sản - Nhi Sóc Trăng | Cấp cơ bản | Công lập | 645 Tôn Đức Thắng, phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ |
| 125 | 94030 | Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng | Cấp ban đầu | Công lập | 182 Mạc Đỉnh Chi, Khóm 4, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 126 | 94059 | Phòng khám đa khoa Bác sĩ Hên | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 144 Nguyễn Văn Linh, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 127 | 94062 | Trạm Y tế phường Phú Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Số 18A Trần Bình Trọng, Phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 128 | 94066 | Trạm Y tế phường Sóc Trăng | Cấp ban đầu | Công lập | Số 03- đường Kinh 30/04, phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ |
| 129 | 94070 | Trạm Y tế xã An Lạc Thôn | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Ninh 2, xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ |
| 130 | 94071 | Phòng khám đa khoa Tuyết Nga | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 1 đường 3/2, ấp Cầu Đồn, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
| 131 | 94073 | Trạm Y tế xã Kế Sách | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Định, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
| 132 | 94080 | Trạm Y tế xã Thới An Hội | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Hòa, xã Thới An Hội, thành phố Cần Thơ |
| 133 | 94081 | Trạm Y tế xã Đại Hải | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Mang Cá, xã Đại Hải, thành phố Cần Thơ |
| 134 | 94083 | Trạm Y tế xã Phong Nẫm | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phong Hòa, xã Phong Nẫm, thành phố Cần Thơ |
| 135 | 94084 | Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Mỹ Lợi, xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 136 | 94086 | Trạm Y tế xã An Ninh | Cấp ban đầu | Công lập | Quốc lộ 1, ấp An Trạch, xã An Ninh, thành phố Cần Thơ |
| 137 | 94087 | Trạm Y tế xã Long Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Phương Bình 1, xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
| 138 | 94090 | Trạm Y tế xã Phú Tâm | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phú Hữu, xã Phú Tâm, TP Cần Thơ |
| 139 | 94091 | Trạm Y tế xã Thuận Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Phước Hoà, xã Thuận Hoà, thành phố Cần Thơ |
| 140 | 94092 | Trạm Y tế xã Mỹ Hương | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Bưng Cóc, xã Mỹ Hương, TP. Cần Thơ |
| 141 | 94095 | Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Đắc Lực, xã Hồ Đắc Kiện, TP Cần Thơ |
| 142 | 94099 | Trạm Y tế xã Mỹ Tú | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Mỹ An, xã Mỹ Tú, TP. Cần Thơ |
| 143 | 94101 | Trạm Y tế xã Nhu Gia | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Khu 2, xã Nhu Gia, Thành phố Cần Thơ |
| 144 | 94102 | Trạm Y tế xã Ngọc Tố | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Hòa Muông, xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ |
| 145 | 94103 | Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên | Cấp ban đầu | Công lập | Số 51, đường Triệu Nương, khu vực Châu Thành, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
| 146 | 94107 | Trạm Y tế xã Hòa Tú | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Dương Kiển, xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ |
| 147 | 94109 | Trạm Y tế xã Tài Văn | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Chắc Tưng, xã Tài Văn, thành phố Cần Thơ |
| 148 | 94115 | Trạm Y tế xã Thạnh Thới An | Cấp ban đầu | Công lập | ấp An Hòa 1, xã Thạnh Thới An, thành phố Cần Thơ |
| 149 | 94116 | Trạm Y tế xã Gia Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Hòa Khanh, xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ |
| 150 | 94117 | Trạm Y tế xã Phú Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 3, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ. |
| 151 | 94123 | Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp 15, xã Vĩnh Lơi, thành phố Cần Thơ |
| 152 | 94125 | Trạm Y tế xã Lâm Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Kiết Nhất B, xã Lâm Tân, thành phố Cần Thơ |
| 153 | 94126 | Trạm Y tế xã Đại Ngãi | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Hưng, xã Đại Ngãi, TP Cần Thơ |
| 154 | 94129 | Trạm Y tế xã Long Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Bưng Thum, xã Long Phú, TP cần Thơ |
| 155 | 94130 | Trạm Y tế xã Trần Đề | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Chợ, xã Trần Đề, thành phố Cần Thơ |
| 156 | 94131 | Trạm Y tế xã Tân Thạnh | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Tân Qui A, xã Tân Thạnh, TP Cần Thơ |
| 157 | 94132 | Trạm Y tế xã Trường Khánh | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Trường Thành A, Xã Trường Khánh, TP Cần Thơ |
| 158 | 94140 | Trạm Y tế xã Liêu Tú | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Đại Nôn, xã Liêu Tú, thành phố Cần Thơ |
| 159 | 94141 | Trạm Y tế phường Vĩnh Phước | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Xẻo me, Phường Vĩnh Phước, TP Cần Thơ |
| 160 | 94144 | Trạm Y tế phường Vĩnh Châu | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Hòa Thành, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ |
| 161 | 94147 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hải | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Trà Sết, xã Vĩnh Hải, TP Cần Thơ |
| 162 | 94148 | Trạm Y tế xã Lai Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp Lai Hòa A, xã Lai Hòa, TP Cần Thơ |
| 163 | 94149 | Trạm Y tế phường Khánh Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực Bưng Tum, phường Khánh Hòa, TP Cần Thơ |
| 164 | 94155 | Trạm Y tế xã Cù Lao Dung | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Nghiệp, xã Cù Lao Dug, thành phố Cần Thơ |
| 165 | 94159 | Trạm Y tế xã An Thạnh | Cấp ban đầu | Công lập | Ấp An Lạc, xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ |
| 166 | 94160 | Trạm Y tế xã Tân Long | Cấp ban đầu | Công lập | ấp Long Thành, xã Tân Long, thành phố Cần Thơ |
| 167 | 94161 | Trạm Y tế phường Ngã Năm | Cấp ban đầu | Công lập | Khu vực 1, phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ |
| 168 | 94162 | Trạm Y tế Phường Mỹ Quới | Cấp ban đầu | Công lập | Khu Vực Mỹ Thành, Phường Mỹ Quới , TP Cần Thơ |
| 169 | 94168 | PK Cn. Cty TNHH Hoàng Tuấn -Trung tâm Y khoa Hoàng Tuấn Vĩnh Châu |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 275 Nguyễn Huệ, khóm 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
| 170 | 94170 | Bệnh viện Quốc tế Phương Châu Sóc Trăng | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Số 373 đường Phú Lời, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
| 171 | 94180 | Cty TNHH Phòng khám đa khoa Hòa Bình | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 145 - 147 Phạm Hùng, khóm 3, phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ |
| 172 | 94182 | Phòng khám đa khoa Bác Sĩ Hên 2 | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 674 Nam Sông Hậu, ấp Mỹ Huề, xã Nhơn Mỹ, thành phố Cần Thơ |
| 173 | 94183 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Huy Anh | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 359A, ấp Giồng Giữa, xã Lịch Hội Thượng, thành phố Cần Thơ |
| 174 | 94186 | Chi nhánh Công ty TNHH Y khoa Hạnh Phúc-Trung tâm Chẩn đoán và Chăm sóc Y khoa Hạnh Phúc |
Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 161 Hùng Vương, phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ |
| 175 | 94198 | Cty TNHH Phòng khám đa khoa Phú Thịnh | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Số 23/5, ấp 5, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ |
| 176 | 94199 | Phòng khám đa khoa - Y Dược Cổ truyền Hoàng Tuấn | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | 99 An Dương Vương, khóm 1, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
