Công văn số 775/BHXH-CĐBHYT ngày 21/11/2025 của BHXH tỉnh Sơn La ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Sơn La theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TẠI TỈNH SƠN LA NĂM 2026
(Kèm theo công văn số: 775/BHXH-CĐBHYT ngày 21 tháng 11 năm 2025)
| STT | TÊN CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH | ĐỊA CHỈ | MãCS KCB |
Cấp chuyên môn kỹ thuật | Mô hình tổ chức (tư nhân, công lập) | Ghi chú |
| I | BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH SƠN LA | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Cơ sở 1 | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14001 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Cơ sở 2 | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14271 | Cơ bản | Công lập | |
| 3 | Bệnh viện Quân Y 6 | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14013 | Cơ bản | Công lập | Đăng ký KCBBĐ đối tượng do Bộ Quốc phòng quản lý |
| 4 | Bệnh xá công an tỉnh sơn la | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14246 | Cơ bản | Công lập | Đăng ký KCBBĐ đối tượng do Bộ Công An quản lý |
| 5 | Bệnh viện đa khoa Cuộc Sống | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14240 | Cơ bản | Tư nhân | |
| 6 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Bình | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14256 | Ban đầu | Tư nhân | |
| 7 | Trung tâm Y tế khu vực Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14230 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm Y tế Chiềng Lề | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14023 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Trạm y tế phường Tô Hiệu | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14024 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Điểm Y tế Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14025 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Quyết Tâm | Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La | 14026 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm Y tế Chiềng Cọ | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14027 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Chiềng Đen | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14028 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm Y tế Chiềng Xôm | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14029 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Trạm y tế phường Chiềng An | Phường Chiềng An, tỉnh Sơn La | 14030 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Trạm y tế phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14031 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm Y tế Chiềng Ngần | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14032 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Điểm Y tế Hua La | Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | 14033 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm y tế phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 14034 | Ban đầu | Công lập | |
| II | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MAI SƠN | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14002 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm y tế xã Mai Sơn | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14176 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Trạm y tế xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La | 14177 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Điểm y tế Mường Bằng | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14178 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm y tế Chiềng Chăn | Xã Chiềng Sung, tỉnh Sơn La | 14179 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm y tế Chiềng Ban | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14181 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm y tế xã Chiềng Mung | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14182 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm y tế Mường Bon | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 14183 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm y tế Chiềng Chung | Xã Mường Chanh, tỉnh Sơn La | 14184 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Điểm y tế Hát Lót | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14186 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm y tế Cò Nòi | Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 14187 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm y tế Chiềng Nơi | Xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La | 14188 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm y tế Chiềng Dong | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14190 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm y tế Chiềng Kheo | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14191 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm y tế Chiềng Ve | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14192 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Điểm y tế Chiềng Lương | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14193 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Trạm y tế xã Phiêng Pằn | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14194 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Điểm y tế Nà ớt | Xã Phiêng Pằn, tỉnh Sơn La | 14195 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm y tế xã Tà Hộc | Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La | 14234 | Ban đầu | Công lập | |
| 20 | Điểm y tế Tà Hộc | Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La | 14196 | Ban đầu | Công lập | |
| 21 | Trạm Y tế xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Mai, tỉnh Sơn La | 14251 | Ban đầu | Công lập | |
| 22 | Trạm Y tế xã Mường Chanh | Xã Mường Chanh, tỉnh Sơn La | 14252 | Ban đầu | Công lập | |
| 23 | Trạm Y tế xã Phiêng Cằm | Xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La | 14253 | Ban đầu | Công lập | |
| III | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MỘC CHÂU | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mộc châu | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14003 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm Y tế Chiềng Sơn | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14136 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Chiềng Hắc | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14145 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Điểm Y tế Chiềng Khừa | Xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La | 14149 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Trạm Y tế xã Lóng Sập | Xã Lóng Sập, tỉnh Sơn La | 14156 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm Y tế Chiềng Xuân | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14229 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm Y tế phường Mộc Sơn | Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | 14260 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Trạm Y tế phường Thảo Nguyên | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14261 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm Y tế Đông Sang | Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | 14262 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Điểm Y tế Mường Sang | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14263 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Trạm Y tế phường Vân Sơn | Phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La | 14264 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Trạm Y tế xã Tân Yên | Xã Tân Yên, tỉnh Sơn La | 14265 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Trạm Y tế xã Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết, tỉnh Sơn La | 14266 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm Y tế Chiềng Chung | Xã Đoàn Kết, tỉnh Sơn La | 14267 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Cờ Đỏ | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14268 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Trạm Y tế phường Mộc Châu | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 14270 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ-Cơ Sở Thảo Nguyên | Phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | 14011 | Cơ bản | Công lập | |
| 18 | Điểm y tế xã Suối Bàng | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14139 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm y tế xã Song Khủa | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14143 | Ban đầu | Công lập | |
| 20 | Điểm y tế xã Liên Hoà | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14144 | Ban đầu | Công lập | |
| 21 | Trạm y tế xã Tô Múa | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14147 | Ban đầu | Công lập | |
| 22 | Điểm y tế xã Mường Tè | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14148 | Ban đầu | Công lập | |
| 23 | Điểm y tế xã Chiềng Khoa | Xã Tô Múa, tỉnh Sơn La | 14153 | Ban đầu | Công lập | |
| 24 | Điểm y tế xã Mường Men | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14154 | Ban đầu | Công lập | |
| 25 | Điểm y tế xã Quang Minh | Xã Song Khủa, tỉnh Sơn La | 14155 | Ban đầu | Công lập | |
| 26 | Trạm y tế xã Vân Hồ | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14157 | Ban đầu | Công lập | |
| 27 | Điểm y tế xã Lóng Luông | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14158 | Ban đầu | Công lập | |
| 28 | Điểm y tế xã Chiềng Yên | Xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 14159 | Ban đầu | Công lập | |
| 29 | Trạm y tế xã Xuân Nha | Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La | 14160 | Ban đầu | Công lập | |
| 30 | Điểm y tế xã Tân Xuân | Xã Xuân Nha, tỉnh Sơn La | 14228 | Ban đầu | Công lập | |
| 31 | Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ - Cơ sở Vân Hồ | Xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | 14279 | Cơ bản | Công lập | |
| IV | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ PHÙ YÊN | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Phù yên | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14004 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm Y tế xã Suối Tọ | Xã Suối Tọ, tỉnh Sơn La | 14108 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Mường Thải | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14109 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm Y tế xã Mường Cơi | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14110 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Trạm Y tế xã Phù Yên | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14111 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm Y tế Huy Thượng | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14113 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm Y tế xã Gia Phù | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14115 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm Y tế Tường Phù | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14116 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm Y tế Huy Hạ | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14117 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Điểm Y tế Huy Tân | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14118 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Mường Lang | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14119 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm Y tế Suối Bau | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14120 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Huy Tường | Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | 14121 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm Y tế Sập Xa | Xã Gia Phù, tỉnh Sơn La | 14123 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Tường Thượng | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14124 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Điểm Y tế Tường Tiến | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14125 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm Y tế Tường Phong | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14126 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Trạm Y tế xã Tường Hạ | Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La | 14127 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm Y tế xã Kim Bon | Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La | 14128 | Ban đầu | Công lập | |
| 20 | Điểm Y tế Mường Bang | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14129 | Ban đầu | Công lập | |
| 21 | Điểm Y tế Đá Đỏ | Xã Kim Bon, tỉnh Sơn La | 14130 | Ban đầu | Công lập | |
| 22 | Trạm Y tế xã Tân Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14131 | Ban đầu | Công lập | |
| 23 | Điểm Y tế Nam Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14132 | Ban đầu | Công lập | |
| 24 | Điểm Y tế Bắc Phong | Xã Tân Phong, tỉnh Sơn La | 14133 | Ban đầu | Công lập | |
| 25 | Trạm Y tế xã Mường Bang. | Xã Mường Bang., tỉnh Sơn La | 14254 | Ban đầu | Công lập | |
| 26 | Điểm Y tế Tân Lang | Xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 14241 | Ban đầu | Công lập | |
| V | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ THUẬN CHÂU | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14005 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Điểm Y tế Thuận Châu | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14048 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Phổng Lái | Xã Bình Thuận, tỉnh Sơn La | 14049 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm y tế xã Mường É | Xã Mường é, tỉnh Sơn La | 14050 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Trạm Y tế xã Bình Thuận | Xã Bình Thuận, tỉnh Sơn La | 14051 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm Y tế É Tòng | Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La | 14055 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Điểm Y tế Phổng Lập | Xã Mường É, tỉnh Sơn La | 14056 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm Y tế Phổng Ly | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14057 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Trạm y tế xã Mường Bám | Xã Mường Bám, tỉnh Sơn La | 14061 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Trạm y tế xã Long Hẹ | Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La | 14062 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Chiềng Bôm | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14063 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | TYT xã Thuận Châu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14064 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Tông Lạnh | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14065 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Trạm y tế xã Nậm Lầu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14069 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Chiềng Pấc | Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 14070 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Điểm Y tế Nậm Lầu | Xã Nậm Lầu, tỉnh Sơn La | 14071 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm Y tế Bon Phặng | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14072 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Điểm Y tế Co Tòng | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14073 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm y tế xã Muổi Nọi | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14074 | Ban đầu | Công lập | |
| 20 | Điểm Y tế Pá Lông | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14075 | Ban đầu | Công lập | |
| 21 | Điểm Y tế Bản Lầm | Xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La | 14076 | Ban đầu | Công lập | |
| 22 | Trạm y tế xã Co Mạ | Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La | 14249 | Ban đầu | Công lập | |
| VI | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ YÊN CHÂU | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14006 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm Y tế xã Yên Châu | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14161 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Chiềng Đông | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14162 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Điểm Y tế Sặp Vạt | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14163 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm Y tế Chiềng Sàng | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14164 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm Y tế Chiềng Pằn | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14165 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Điểm Y tế Chiềng Hặc | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14167 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm Y tế Mường Lựm | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14168 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm Y tế Chiềng On | Xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La | 14169 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Trạm Y tế xã Yên Sơn | Xã Yên Sơn, tỉnh Sơn La | 14170 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Chiềng Khoi | Xã Yên Châu, tỉnh Sơn La | 14171 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Trạm Y tế xã Chiềng Hặc | Xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La | 14172 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Trạm Y tế xã Lóng Phiêng | Xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | 14173 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Trạm Y tế xã Phiêng Khoài | Xã Phiêng Khoài, tỉnh Sơn La | 14250 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Chiềng Tương | Xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La | 14175 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Trạm Y tế xã Chiềng Sại | Xã Chiềng Sại, tỉnh Sơn La | 14105 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm Y tế Chiềng Sại | Xã Chiềng Sại, tỉnh Sơn La | 14106 | Ban đầu | Công lập | |
| VII | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ SÔNG MÃ | |||||
| 1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Sông Mã | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14007 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm y tế xã Sông Mã | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14197 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Trạm y tế xã Bó Sinh | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14198 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Điểm y tế Pú Bẩu | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14199 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm y tế Chiềng Phung | Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La | 14200 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm y tế Chiềng En | Xã Bó Sinh, tỉnh Sơn La | 14201 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm y tế xã Nậm Ty | Xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La | 14203 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm y tế Đứa Mòn | Xã Mường Lầm, tỉnh Sơn La | 14204 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm y tế Yên Hưng | Xã Chiềng Sơ, tỉnh Sơn La | 14205 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Trạm y tế xã Chiềng Sơ | Xã Chiềng Sơ, tỉnh Sơn La | 14206 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm y tế Nà Nghịu | Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | 14207 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm y tế Nậm Mằn | Xã Huổi Một, tỉnh Sơn La | 14208 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Trạm y tế xã Chiềng Khoong | Xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La | 14209 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm y tế Chiềng Cang | Xã Mường Hung, tỉnh Sơn La | 14210 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Trạm y tế xã Huổi Một | Xã Huổi Một, tỉnh Sơn La | 14211 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Điểm y tế Mường Sai | Xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La | 14212 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm y tế Mường Cai | Xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La | 14213 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Trạm y tế xã Mường Hung | Xã Mường Hung, tỉnh Sơn La | 14214 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Trạm Y tế xã Chiềng Khương | Xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La | 14244 | Ban đầu | Công lập | |
| 20 | Trạm y tế xã Mường Lầm | Xã Mường Lầm, tỉnh Sơn La | 14245 | Ban đầu | Công lập | |
| VIII | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ QUỲNH NHAI | |||||
| 1 | Bệnh viện Đa Khoa khu vực Quỳnh Nhai | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14008 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Điểm y tế xã Mường Chiên | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14035 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm y tế xã Cà Nàng | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14036 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm y tế xã Chiềng Khay | Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 14037 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm y tế xã Pá Ma Pha Khinh | Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La | 14038 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm y tế xã Chiềng Ơn | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14041 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm y tế Xã Mường Giàng | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14042 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm y tế xã Chiềng Bằng | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14043 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm y tế xã Mường Sại | Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La | 14044 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Trạm y tế xã Nậm Ét | Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La | 14045 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm y tế xã Chiềng Khoang | Xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 14047 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Trạm Y Tế Xã Mường Giôn | Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La | 14243 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Chiềng La | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14052 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm Y tế Chiềng Ngàm | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14053 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Liệp Tè | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14054 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Trạm Y tế xã Chiềng La | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14059 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Trạm y tế xã Mường Khiêng | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14060 | Ban đầu | Công lập | |
| 18 | Điểm Y tế Tông Cọ | Xã Chiềng La, tỉnh Sơn La | 14066 | Ban đầu | Công lập | |
| 19 | Điểm Y tế Bó Mười | Xã Mường Khiêng, tỉnh Sơn La | 14067 | Ban đầu | Công lập | |
| IX | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ MƯỜNG LA | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Mường La | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14009 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm Y tế xã Mường La | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14077 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Nậm Giôn | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14078 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm Y tế xã Chiềng Lao | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14079 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm Y tế Hua Trai | Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La | 14080 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Trạm Y tế xã Ngọc Chiến | Xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La | 14081 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Điểm Y tế Mường Trai | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14082 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm Y tế Nặm Păm | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14083 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm Y tế Chiềng Muôn | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14084 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Điểm Y tế Chiềng Ân. | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14085 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Pi Toong | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14086 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm Y tế Chiềng Công | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14087 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Tạ Bú | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14088 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm Y tế Chiềng San | Xã Mường La, tỉnh Sơn La | 14089 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Trạm Y tế xã Mường Bú | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14090 | Ban đầu | Công lập | |
| 16 | Trạm Y tế xã Chiềng Hoa | Xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La | 14091 | Ban đầu | Công lập | |
| 17 | Điểm Y tế Mường Chùm | Xã Mường Bú., tỉnh Sơn La | 14092 | Ban đầu | Công lập | |
| X | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ BẮC YÊN | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Yên | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14010 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Trạm Y tế xã Bắc Yên | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14093 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Điểm Y tế Phiêng Ban | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14094 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm Y tế xã Xím Vàng | Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La | 14095 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm y tế Xím Vàng | Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La | 14096 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Trạm Y tế xã Tà Xùa | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14097 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm Y tế xã Pắc Ngà | Xã Pắc Ngà, tỉnh Sơn La | 14098 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm y tế Làng Chếu | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14248 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Điểm Y tế Chim Vàn | Xã Pắc Ngà, tỉnh Sơn La | 14100 | Ban đầu | Công lập | |
| 10 | Trạm Y tế Xã Tạ Khoa | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14101 | Ban đầu | Công lập | |
| 11 | Điểm Y tế Song Pe | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14102 | Ban đầu | Công lập | |
| 12 | Điểm Y tế Hồng Ngài | Xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 14103 | Ban đầu | Công lập | |
| 13 | Điểm Y tế Tạ Khoa | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14104 | Ban đầu | Công lập | |
| 14 | Điểm y tế Háng Đồng | Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La | 14232 | Ban đầu | Công lập | |
| 15 | Điểm Y tế Hua Nhàn | Xã Tạ Khoa., tỉnh Sơn La | 14233 | Ban đầu | Công lập | |
| XI | BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ SỐP CỘP | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14015 | Cơ bản | Công lập | |
| 2 | Điểm y tế Sam Kha | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14216 | Ban đầu | Công lập | |
| 3 | Trạm y tế xã Púng Bánh | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14217 | Ban đầu | Công lập | |
| 4 | Trạm y tế xã Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14218 | Ban đầu | Công lập | |
| 5 | Điểm y tế Dồm Cang | Xã Púng Bánh, tỉnh Sơn La | 14219 | Ban đầu | Công lập | |
| 6 | Điểm y tế Nậm Lạnh | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14220 | Ban đầu | Công lập | |
| 7 | Trạm y tế xã Mường Lèo | Xã Mường Lèo, tỉnh Sơn La | 14221 | Ban đầu | Công lập | |
| 8 | Điểm y tế Mường Và | Xã Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 14222 | Ban đầu | Công lập | |
| 9 | Trạm y tế xã Mường Lạn | Xã Mường Lạn, tỉnh Sơn La | 14223 | Ban đầu | Công lập |
