Công văn số 2652/BHXH-GĐBHYT ngày 06/11/2024 của BHXH tỉnh Sóc Trăng ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Sóc Trăng theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG NĂM 2025
(Đính kèm Công văn số 2652/BHXH-GĐBHYT ngày 06/11/2024 của BHXH tỉnh Sóc Trăng)
| Số TT |
Tên cơ sở KCB | Mã cơ sở KCB | Tuyến | Hạng Bệnh viện | Địa chỉ | |
| 1 | Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Sóc Trăng |
94009 | Huyện | III | Số 377 Nguyễn Văn Linh, Phường 2, thành phố (TP) Sóc Trăng , tỉnh Sóc Trăng | |
| 2 | Trung tâm Y tế TP Sóc Trăng |
94030 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 182 Mạc Đỉnh Chi, khóm 4, Phường 9, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | |
| 3 | Trạm Y tế Phường 1 | 94061 | Xã | Phường 1, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 4 | Trạm Y tế Phường 2 | 94062 | Xã | Phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 5 | Trạm Y tế Phường 3 | 94063 | Xã | Phường 3, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 6 | Trạm Y tế Phường 4 | 94064 | Xã | Phường 4, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 7 | Trạm Y tế Phường 5 | 94065 | Xã | Phường 5, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 8 | Trạm Y tế Phường 6 | 94066 | Xã | Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 9 | Trạm Y tế Phường 7 | 94067 | Xã | Phường 7, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 10 | Trạm Y tế Phường 8 | 94068 | Xã | Phường 8, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 11 | Trạm Y tế Phường 9 | 94060 | Xã | Phường 9, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 12 | Trạm Y tế Phường 10 | 94069 | Xã | Phường10, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 13 | Trung tâm Y tế huyện Kế Sách | 94005 | Huyện | III | Tỉnh lộ 1, ấp An Thành, thị trấn (TT) Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 14 | Trạm Y tế xã Trinh Phú | 94072 | Xã | Xã Trinh Phú, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 15 | Trạm Y tế TT Kế Sách | 94073 | Xã | TT Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 16 | Trạm Y tế xã Kế Thành | 94074 | Xã | Xã Kế Thành, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 17 | Trạm Y tế xã Kế An | 94075 | Xã | Xã Kế An, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 18 | Trạm Y tế xã An Mỹ | 94076 | Xã | Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 19 | Trạm Y tế xã Ba Trinh | 94077 | Xã | Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 20 | Trạm Y tế xã Xuân Hòa | 94078 | Xã | Xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 21 | Trạm Y tế xã An Lạc Tây | 94079 | Xã | Xã An Lạc Tây, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 22 | Trạm Y tế xã Thới An Hội | 94080 | Xã | Xã Thới An Hội, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 23 | Trạm Y tế xã Đại Hải | 94081 | Xã | Xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 24 | Trạm Y tế xã Phong Nẫm | 94083 | Xã | Xã Phong Nẫm, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 25 | Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ | 94084 | Xã | Xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 26 | Trạm Y tế TT An Lạc Thôn | 94070 | Xã | Xã An Lạc Thôn, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 27 | Trung tâm Y tế huyện Châu Thành |
94018 | Huyện | III | Ấp Trà Quýt A, TT Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 28 | Trạm Y tế xã An Ninh | 94086 | Xã | Xã An Ninh, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 29 | Trạm Y tế xã An Hiệp | 94085 | Xã | Xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 30 | Trạm Y tế xã Phú Tân | 94089 | Xã | Xã Phú Tân, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 31 | Trạm Y tế xã Phú Tâm | 94090 | Xã | Xã Phú Tâm, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 32 | Trạm Y tế xã Thuận Hòa | 94091 | Xã | Xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 33 | Trạm Y tế xã Thiện Mỹ | 94093 | Xã | Xã Thiện Mỹ, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 34 | Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện | 94095 | Xã | Xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 35 | Trung tâm Y tế huyện Mỹ Tú | 94003 | Huyện | III | Ấp Mỹ Thuận, TT Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | |
| 36 | Trạm Y tế xã Hưng Phú | 94087 | Xã | Xã Hưng Phú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 37 | Trạm Y tế TT Huỳnh Hữu Nghĩa | 94088 | Xã | TT Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 38 | Trạm Y tế xã Phú Mỹ | 94092 | Xã | Xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 39 | Trạm Y tế xã Mỹ Hương | 94094 | Xã | Xã Mỹ Hương, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 40 | Trạm Y tế xã Thuận Hưng | 94096 | Xã | Xã Thuận Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 41 | Trạm Y tế xã Mỹ Thuận | 94097 | Xã | Xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 42 | Trạm Y tế xã Mỹ Tú | 94099 | Xã | Xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 43 | Trạm Y tế xã Long Hưng | 94100 | Xã | Xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 44 | Phòng khám Đa khoa Khu vực xã Mỹ Phước | 94026 | TĐ tuyến huyện |
Xã Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 45 | Trung tâm Y tế huyện Cù Lao Dung |
94008 | Huyện | III | Ấp Phước Hòa B, TT Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 46 | Trạm Y tế TT Cù Lao Dung | 94152 | Xã | TT Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 47 | Trạm Y tế Quân Dân Y xã An Thạnh 1 | 94153 | Xã | Xã An Thạnh 1, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 48 | Trạm Y tế xã An Thạnh 2 | 94154 | Xã | Xã An Thạnh 2, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 49 | Trạm Y tế xã An Thạnh 3 | 94155 | Xã | Xã An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 50 | Trạm Y tế xã Đại Ân 1 | 94156 | Xã | Xã Đại Ân 1, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 51 | Trạm Y tế xã An Thạnh Đông | 94157 | Xã | Xã An Thạnh Đông, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 52 | Trạm Y tế xã An Thạnh Nam |
94158 | Xã | Xã An Thạnh Nam, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 53 | Trạm Y tế xã An Thạnh Tây |
94159 | Xã | Xã An Thạnh Tây, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 54 | Trung tâm Y tế huyện Long Phú |
94004 | Huyện | III | Ấp 2, TT Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 55 | Trạm Y tế TT Long Phú | 94128 | Xã | TT Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 56 | Trạm Y tế xã Long Phú | 94129 | Xã | Xã Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 57 | Trạm Y tế xã Tân Thạnh | 94131 | Xã | Xã Tân Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 58 | Trạm Y tế xã Trường Khánh | 94132 | Xã | Xã Trường Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 59 | Trạm Y tế xã Châu Khánh | 94133 | Xã | Xã Châu Khánh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 60 | Trạm Y tế xã Tân Hưng | 94134 | Xã | Xã Tân Hưng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 61 | Trạm Y tế xã Phú Hữu | 94135 | Xã | Xã Phú Hữu, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 62 | Trạm Y tế xã Song Phụng | 94136 | Xã | Xã Song Phụng, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 63 | Trạm Y tế xã Long Đức | 94138 | Xã | Xã Long Đức, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 64 | Trạm Y tế xã Hậu Thạnh | 94139 | Xã | Xã Hậu Thạnh, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 65 | Trạm Y tế TT Đại Ngãi | 94126 | Xã | TT. Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 66 | Trung tâm Y tế huyện Mỹ Xuyên | 94002 | Huyện | III | Số 51, Triệu Nương, ấp Châu Thành, TT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | |
| 67 | Trạm Y tế xã Thạnh Phú | 94101 | Xã | Xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 68 | Trạm Y tế xã Ngọc Tố | 94102 | Xã | Xã Ngọc Tố, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 69 | Trạm Y tế TT Mỹ Xuyên | 94103 | Xã | TT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 70 | Trạm Y tế xã Gia Hòa 1 | 94104 | Xã | Xã Gia Hòa 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 71 | Trạm Y tế xã Gia Hòa 2 | 94105 | Xã | Xã Gia Hòa 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 72 | Trạm Y tế xã Hòa Tú 1 | 94106 | Xã | Xã Hòa Tú 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 73 | Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 | 94107 | Xã | Xã Hòa Tú 2, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 74 | Trạm Y tế xã Tham Đôn | 94108 | Xã | Xã Tham Đôn, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 75 | Trạm Y tế xã Ngọc Đông | 94110 | Xã | Xã Ngọc Đông, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 76 | Trạm Y tế xã Đại Tâm | 94113 | Xã | Xã Đại Tâm, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 77 | Trạm Y tế xã Thạnh Quới | 94116 | Xã | Xã Thạnh Quới, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 78 | Trung tâm Y tế thị xã Ngã Năm | 94010 | Huyện | III | Khóm 1, Phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 79 | Trạm Y tế xã Tân Long | 94160 | Xã | Xã Tân Long, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 80 | Trạm Y tế Phường 1, thị xã Ngã Năm |
94161 | Xã | Phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 81 | Trạm Y tế xã Mỹ Quới | 94162 | Xã | Xã Mỹ Quới, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 82 | Trạm Y tế xã Mỹ Bình | 94163 | Xã | Xã Mỹ Bình, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 83 | Trạm Y tế xã Long Bình | 94164 | Xã | Xã Long Bình, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 84 | Trạm Y tế Phường 2, thị xã Ngã Năm |
94165 | Xã | Phường 2, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 85 | Trạm Y tế xã Vĩnh Quới | 94166 | Xã | Xã Vĩnh Quới, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 86 | Trạm Y tế Phường 3, thị xã Ngã Năm |
94167 | Xã | Phường 3, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 87 | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị | 94006 | Huyện | III | Ấp 2, TT Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 88 | Trạm Y tế TT Hưng Lợi | 94023 | Xã | TT. Hưng Lợi, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 89 | Trạm Y tế TT Phú Lộc | 94117 | Xã | TT. Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 90 | Trạm Y tế xã Lâm Kiết | 94118 | Xã | Xã Lâm Kiết, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 91 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thành | 94119 | Xã | Xã Vĩnh Thành, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 92 | Trạm Y tế xã Thạnh Trị | 94120 | Xã | Xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 93 | Trạm Y tế xã Tuân Tức | 94121 | Xã | Xã Tuân Tức, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 94 | Trạm Y tế xã Thạnh Tân | 94122 | Xã | Xã Thạnh Tân, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 95 | Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi | 94123 | Xã | Xã Vĩnh Lợi, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 96 | Trạm Y tế xã Châu Hưng | 94124 | Xã | Xã Châu Hưng, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 97 | Trạm Y tế xã Lâm Tân | 94125 | Xã | Xã Lâm Tân, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 98 | Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu |
94007 | Huyện | III | Đường Nguyễn Huệ, khóm 1, Phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 99 | Trạm Y tế Quân Dân y kết hợp xã Lai Hòa |
94011 | Xã | Xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 100 | Trạm Y tế Khu tái định cư Hải Ngư | 94014 | Xã | Phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 101 | Trạm Y tế Quân Dân y kết hợp xã Vĩnh Hải |
94015 | Xã | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 102 | Trạm Y tế phường Vĩnh Phước | 94141 | Xã | Phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 103 | Trạm Y tế Phường 1- thị xã Vĩnh Châu |
94142 | Xã | Phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 104 | Trạm Y tế Phường 2 - thị xã Vĩnh Châu |
94143 | Xã | Phường 2, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 105 | Trạm Y tế xã Lạc Hòa | 94144 | Xã | Xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 106 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hiệp | 94145 | Xã | Xã Vĩnh Hiệp, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 107 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tân | 94146 | Xã | Xã Vĩnh Tân, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 108 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hải | 94147 | Xã | Xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 109 | Trạm Y tế xã Lai Hòa | 94148 | Xã | Xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 110 | Trạm Y tế phường Khánh Hòa |
94149 | Xã | Phường Khánh Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 111 | Trạm Y tế xã Hòa Đông | 94150 | Xã | Xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 112 | Trung tâm Y tế huyện Trần Đề | 94020 | Huyện | III | Ấp Đầu Giồng, TT Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | |
| 113 | Trạm Y tế xã Đại Ân 2 | 94130 | Xã | Xã Đại Ân 2, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 114 | Trạm Y tế xã Trung Bình | 94137 | Xã | Xã Trung Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 115 | Trạm Y tế xã Liêu Tú | 94140 | Xã | Xã Liêu Tú, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 116 | Trạm Y tế xã Tài Văn | 94109 | Xã | Xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 117 | Trạm Y tế xã Viên An | 94111 | Xã | Xã Viên An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 118 | Trạm Y tế xã Viên Bình | 94112 | Xã | Xã Viên Bình, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 119 | Trạm Y tế xã Thạnh Thới Thuận | 94114 | Xã | Xã Thạnh Thới Thuận, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 120 | Trạm Y tế xã Thạnh Thới An | 94115 | Xã | Xã Thạnh Thới An, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 121 | Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng | 94024 | Xã | Xã Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 122 | Trạm Y tế TT Lịch Hội Thượng | 94022 | Xã | TT Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng |
||
| 123 | Trạm Y tế TT Trần Đề | 94021 | Xã | TT Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng | ||
| 124 | Bệnh viện đa khoa Hoàng Tuấn (ngoài công lập) | 94019 | Huyện | TĐ hạng III |
Số 27/6 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 125 | Phòng khám đa khoa Bác sĩ Hên (ngoài công lập) | 94059 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 144 Nguyễn Văn Linh, Phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | |
| 126 | Phòng khám đa khoa Bác sĩ Hên 2 (ngoài công lập) | 94182 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 674, ấp Mỹ Huề, xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | |
| 127 | Phòng khám đa khoa Hòa Bình (ngoài công lập) | 94180 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 145-147 Phạm Hùng, Khóm 3, Phường 8, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. |
|
| 128 | Phòng khám đa khoa Y Dược Cổ Truyền Hoàng Tuấn (ngoài công lập) | 94199 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 99 An Dương Vương, khóm 1, Phường 10, TP. Sóc Trăng |
|
| 129 | Phòng khám Chi nhánh Công ty TNHH Hoàng Tuấn - Trung tâm y khoa Hoàng Tuấn Vĩnh Châu (ngoài công lập) | 94168 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 275 Nguyễn Huệ, Khóm 1, Phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng |
|
| 130 | Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Sóc Trăng (ngoài công lập) | 94170 | Huyện | TĐ hạng III |
Số 373 đường Phú Lợi, Phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. |
|
| 131 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Phú Thịnh (ngoài công lập) | 94198 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 23/5, ấp 5, TT Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. | |
| 132 | Phòng khám đa khoa Tuyết Nga (ngoài công lập) | 94071 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 1, đường 3 tháng 2, ấp Cầu Đồn, TT Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | |
| 133 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Huy Anh (ngoài công lập) | 94183 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 359, ấp Giồng Giữa, TT Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. | |
| 134 | Chi Nhánh Công Ty TNHH Y Khoa Hạnh Phúc – Trung tâm Chẩn đoán và Chăm sóc Y khoa Hạnh Phúc | 94186 | TĐ tuyến huyện |
TĐ hạng III |
Số 161, đường Hùng Vương, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. | |
