Công văn số 3548/BHXH-GĐYT ngày 01/11/2024 của BHXH tỉnh Quảng Ninh ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025. 

Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Quảng Ninh theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.

Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc 
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT 
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Quang Ninh 3548 CV Thông báo CS KCB BHYT tỉnh ngoài phát hành 2025.JPG

 

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT NĂM 2025

(Kèm theo CV số 3548/BHXH-GĐYT ngày 01/11/2024 của BHXH tỉnh Quảng Ninh)

ST

T

cơ sở

Tên cơ sở KCB BHYT

Tuyến

CMKT

Địa chỉ

Ghi chú

I. Thành phố Hạ Long

 

 

 

1

22001

Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tỉnh

Phường Bạch Đằng - TP.Hạ Long

Chỉ tiếp nhận đăng ký KCB cho người tham gia BHYT thuộc đối tượng theo quy định tại Khoản 2, Điều 9, Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế

 

2

22002

Bệnh viện Bãi Cháy

Tỉnh

Phường Bãi Cháy - TP.Hạ Long

 

3

22003

Phòng khám đa khoa khu vực Cao Xanh

- Trung tâm y tế thành phố Hạ Long

Huyện

Phường Cao Xanh - TP.Hạ Long

 

 

4

22005

Phòng khám đa khoa khu vực Hà Tu

- Trung tâm y tế thành phố Hạ Long

Huyện

Phường Hà Tu - TP.Hạ Long

 

 

5

 

22031 Trung tâm y tế Thành phố Hạ Long

Huyện

Phường Trần Hưng Đạo - TP.Hạ Long

 

 

6

 

22058 Trạm y tế phường Đại Yên - Hạ Long

Phường Đại Yên - TP.Hạ Long

 

 

7

 

22059 Trạm y tế phường Việt Hưng - Hạ Long

Phường Việt Hưng - TP.Hạ Long

 

 

8

 

22087 Trạm y tế phường Hà Lầm - Hạ Long

Phường Hà Lầm - TP.Hạ Long

 

 

9

 

22088 Trạm y tế phường Cao Thắng- Hạ Long

Phường Cao Thắng - TP.Hạ Long

 

 

10

 

22179 Trạm y tế phường Hà Khánh- Hạ Long

Phường Hà Khánh - TP.Hạ Long

 

 

11

 

22183 Trạm y tế phường Hà Trung- Hạ Long

Phường Hà Trung - TP.Hạ Long

 

 

12

 

22159 Trạm y tế phường Tuần Châu

Phường Tuần Châu - TP.Hạ Long

 

 

13

 

22020 Bệnh viện đa khoa Hạ Long

Huyện

Phường Hoành Bồ - TP.Hạ Long

 

 

14

 

22071 Trạm y tế xã Lê Lợi - Hạ Long

Xã Lê Lợi - TP.Hạ Long

 

 

15

 

22072 Trạm y tế xã Thống Nhất - Hạ Long

Xã Thống Nhất - TP.Hạ Long

 

 

16

 

22073 Trạm y tế xã Sơn Dương - Hạ Long

Xã Sơn Dương - TP.Hạ Long

 

 

17

 

22074 Trạm y tế xã Quảng La - Hạ Long

Xã Quảng La - TP.Hạ Long

 

 

18

 

22221 Trạm y tế xã Hòa Bình - Hạ Long

Xã Hòa Bình - TP.Hạ Long

 

 

19

 

22222 Trạm y tế xã Vũ Oai - Hạ Long

Xã Vũ Oai - TP.Hạ Long

 

 

20

 

22223 Trạm y tế xã Tân Dân - Hạ Long

Xã Tân Dân - TP.Hạ Long

 

 

21

 

22224 Trạm y tế xã Dân Chủ - Hạ Long

Xã Dân Chủ - TP.Hạ Long

 

 

22

 

22225 Trạm y tế xã Bằng Cả - Hạ Long

Xã Bằng Cả - TP.Hạ Long

 

 

23

 

22226 Trạm y tế xã Kỳ Thượng - Hạ Long

Xã Kỳ Thượng - TP.Hạ Long

 

 

24

 

22227 Trạm y tế xã Đồng Lâm - Hạ Long

Xã Đồng Lâm - TP.Hạ Long

 

 

25

 

22228 Trạm y tế xã Đồng Sơn - Hạ Long

Xã Đồng Sơn - TP.Hạ Long

 

 

II. Thành phố Móng Cái

 

 

 

1

22027

TTYT Thành phố Móng Cái

Huyện

Phường Ninh Dương - TP.Móng Cái

 

 

2

 

22081 Trạm y tế phường Bình Ngọc - Móng Cái

Phường Bình Ngọc -Tp.Móng Cái

 

 

3

 

22082 Trạm y tế xã Hải Tiến - Móng Cái

Xã Hải Tiến -Tp.Móng Cái

 

 

4

 

22255 Trạm y tế xã Hải Xuân - Móng Cái

Xã Hải Xuân -Tp.Móng Cái

 

 

5

 

22256 Trạm y tế phường Hải Hoà - Móng Cái

Phường Hải Hoà -Tp.Móng Cái

 

 

6

 

22257 Trạm y tế phường Hải Yên - Móng Cái

Phường Hải Yên -Tp.Móng Cái

 

 

7

 

22258 Trạm y tế xã Hải Đông - Móng Cái

Xã Hải Đông -Tp.Móng Cái

 

 

8

 

22259 Trạm y tế xã Quảng Nghĩa - Móng Cái

Xã Quảng Nghĩa -Tp.Móng Cái

 

 

9

 

22260 Trạm y tế xã Vạn Ninh - Móng Cái

Xã Vạn Ninh -Tp.Móng Cái

 

 

10

 

22261 Trạm y tế xã Hải Sơn - Móng Cái

Xã Hải Sơn -Tp.Móng Cái

 

 

11

 

22262 Trạm y tế xã Bắc Sơn - Móng Cái

Xã Bắc Sơn -Tp.Móng Cái

 

 

12

 

22263 Trạm y tế xã Vĩnh Thực - Móng Cái

Xã Vĩnh Thực -Tp.Móng Cái

 

 

13

 

22264 Trạm y tế xã Vĩnh Trung - Móng Cái

Xã Vĩnh Trung -Tp.Móng Cái

 

 

14

 

22265 Trạm y tế phường Trà Cổ - Móng Cái

Phường Trà Cổ -Tp.Móng Cái

 

 

15

 

22267 Trạm y tế phường Trần Phú - Móng Cái

Phường Trần Phú -Tp.Móng Cái

 

 

16

 

22269 Trạm y tế phường Ka Long- Móng Cái

Phường Ka Long -Tp.Móng Cái

 

 

17

 

22266 Trạm y tế phường Ninh Dương- M.Cái

Phường Ninh Dương -Tp.Móng Cái

 

 

III. Thành phố Cẩm Phả

 

 

 

1

22007

Bệnh viện đa khoa Cẩm phả

Page 1Huyện

Phường Cẩm Thành - TP.Cẩm Phả

 

 

ST

T

cơ sở

Tên cơ sở KCB BHYT

Tuyến

CMKT

Địa chỉ

Ghi chú

 

2

22008

Trạm y tế phường Quang Hanh- Cẩm Phả

Phường Quang Hanh -Tp.Cẩm Phả

 

 

3

 

22009 Trạm y tế phường Cẩm Phú- Cẩm Phả

Phường Cẩm Phú -Tp.Cẩm Phả

 

 

4

 

22010 Trạm y tế phường Mông Dương- Cẩm Phả

Phường Mông Dương -Tp.Cẩm Phả

 

 

5

 

22011 Trạm y tế phường Cửa Ông - Cẩm Phả

Phường Cửa Ông -Tp.Cẩm Phả

 

 

6

 

22095 Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả

Huyện

Phường Cẩm Thịnh -Tp.Cẩm Phả

 

 

7

 

22103 Trạm y tế phường Cẩm Thạch - Cẩm Phả

Phường Cẩm Thạch -Tp.Cẩm Phả

 

 

8

 

22128 Trạm y tế phường Cẩm Trung - Cẩm Phả

Phường Cẩm Trung -Tp.Cẩm Phả

 

 

9

 

22132 Trạm y tế phường Cẩm Tây- Cẩm phả

Phường Cẩm Tây -Tp.Cẩm Phả

 

 

10

 

22133 Trạm y tế phường Cẩm Đông - Cẩm Phả

Phường Cẩm Đông -Tp.Cẩm Phả

 

 

11

 

22140 Trạm y tế phường Cẩm Sơn-Cẩm Phả

Phường Cẩm Sơn -Tp.Cẩm Phả

 

 

12

 

22241 Trạm y tế phường Cẩm Thủy - Cẩm Phả

Phường Cẩm Thủy -Tp.Cẩm Phả

 

 

13

 

22245 Trạm y tế phường Cẩm Bình- Cẩm Phả

Phường Cẩm Bình -Tp.Cẩm Phả

 

 

14

 

22248 Trạm y tế xã Cộng Hòa - Cẩm Phả

Xã Cộng Hòa -Tp.Cẩm Phả

 

 

15

 

22249 Trạm y tế xã Cẩm Hải - Cẩm Phả

Xã Cẩm Hải -Tp.Cẩm Phả

 

 

16

 

22250 Trạm y tế xã Dương Huy - Cẩm Phả

Xã Dương Huy -Tp.Cẩm Phả

 

 

IV. Thành phố Uông Bí

 

 

 

1

22030

Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông Bí

Tỉnh

Phường Thanh Sơn - Tp. Uông Bí

Chỉ tiếp nhận đăng ký KCB cho người tham gia BHYT thuộc đối tượng theo quy định tại Khoản 2, Điều 9, Thông tư số 40/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế

 

2

22012

Trung tâm y tế Thành phố Uông Bí

Huyện

Phường Quang Trung -Tp. Uông Bí

 

 

3

22013

Phòng khám đa khoa KV Nam Khê

-Trung tâm y tế thành phố Uông Bí

Huyện

Phường Nam Khê -Tp. Uông Bí

 

 

4

 

22014 Trạm y tế phường Bắc Sơn- Uông Bí

Phường Bắc Sơn -Tp. Uông Bí

 

 

5

 

22202 Trạm y tế phường Phương Nam - Uông Bí

Phường Phương Nam -Tp. Uông Bí

 

 

6

 

22203 Trạm y tế xã Thượng Yên Công - Uông Bí

Xã Thượng Yên Công -Tp. Uông Bí

 

 

7

 

22210 Trạm y tế phường Vàng Danh - Uông Bí

Phường Vàng Danh -Tp. Uông Bí

 

 

8

 

22271 Trạm y tế phường Phương Đông - Uông bí

Phường Phương Đông -Tp. Uông Bí

 

 

9

 

22296 Trạm y tế phường Trưng Vương- U.Bí

Phường Trưng Vương -Tp. Uông Bí

 

 

10

 

22297 Trạm y tế phường Yên Thanh- U.Bí

Phường Yên Thanh -Tp. Uông Bí

 

 

11

 

22317 Trạm y tế phường Thanh Sơn - Uông Bí

Phường Thanh Sơn -Tp. Uông Bí

 

 

12

 

22043 Trung tâm y tế Than Khu vực Mạo Khê (Cơ sở 2)

Huyện

Phường Vàng Danh - TP Uông Bí

 

 

V. Huyện Bình Liêu

 

 

 

1

22025

Trung tâm y tế huyện Bình Liêu

Huyện

Thị trấn Bình Liêu - H.Bình Liêu

 

 

2

 

22086 Trạm y tế xã Húc Động - Bình Liêu

Xã Húc Động - H.Bình Liêu

 

 

3

 

22089 Trạm y tế xã Đồng Văn- Bình Liêu

Xã Đồng Văn - H.Bình Liêu

 

 

4

22090

Phòng khám đa khoa KV Hoành Mô

thuộc Trung tâm y tế huyện Bình Liêu

Huyện

Xã Hoành Mô - H.Bình Liêu

 

 

5

 

22091 Trạm y tế xã Đồng Tâm- Bình Liêu

Xã Đồng Tâm - H.Bình Liêu

 

 

6

 

22092 Trạm y tế xã Lục Hồn- Bình Liêu

Xã Lục Hồn - H.Bình Liêu

 

 

7

 

22093 Trạm y tế xã Vô Ngại- Bình Liêu

Xã Vô Ngại - H.Bình Liêu

 

 

VI. Huyện Tiên Yên

 

 

 

1

22022

TTYT huyện Tiên Yên

Huyện

Thị trấn Tiên Yên - H.Tiên Yên

 

 

2

 

22083 Trạm y tế xã Đông Ngũ - Tiên Yên

Xã Đông Ngũ - H.Tiên Yên

 

 

3

 

22084 Trạm y tế xã Đông Hải - Tiên Yên

Xã Đông Hải - Huyện Tiên Yên

 

 

4

 

22142 Trạm y tế xã Đồng Rui - Tiên Yên

Xã Đồng Rui - H.Tiên Yên

 

 

5

 

22233 Trạm y tế xã Yên Than - Tiên Yên

Xã Yên Than - Huyện Tiên Yên

 

 

6

 

22234 Trạm y tế xã Điền Xá - Tiên Yên

Xã Điền Xá - H.Tiên Yên

 

 

7

 

22235 Trạm y tế xã Phong Dụ - Tiên Yên

Xã Phong Dụ - H.Tiên Yên

 

 

8

 

22236 Trạm y tế xã Tiên Lãng - Tiên Yên

Xã Tiên Lãng - Huyện Tiên Yên

 

 

9

 

22237 Trạm y tế xã Hải Lạng - Tiên Yên

Xã Hải Lạng - H.Tiên Yên

 

 

10

 

22238 Trạm y tế xã Đại Dực - Tiên Yên

Xã Đại Dực - H.Tiên Yên

 

 

11

 

22239 Trạm y tế xã Hà Lâu - Tiên Yên

Page 2

Xã Hà Lâu - H.Tiên Yên

 

 

ST

T

cơ sở

Tên cơ sở KCB BHYT

Tuyến

CMKT

Địa chỉ

Ghi chú

VII. Huyện Đầm Hà

 

 

 

1

22024

Trung tâm y tế huyện Đầm Hà

Huyện

Thị trấn Đầm Hà - H.Đầm Hà

 

2

 

22099 Trạm y tế xã Tân Lập - Đầm Hà

Xã Tân Lập - H.Đầm Hà

 

3

 

22252 Trạm y tế xã Quảng Lâm - Đầm Hà

Xã Quảng Lâm - H.Đầm Hà

 

4

 

22254 Trạm y tế xã Quảng Tân - Đầm Hà

Xã Quảng Tân - H.Đầm Hà

 

5

 

22272 Trạm y tế xã Dực Yên - Đầm Hà

Xã Dực Yên - H.Đầm Hà

 

6

 

22273 Trạm y tế xã Đại Bình - Đầm Hà

Xã Đại Bình - H.Đầm Hà

 

7

 

22274 Trạm y tế xã Đầm Hà - Đầm Hà

Xã Đầm Hà - H.Đầm Hà

 

8

 

22276 Trạm y tế xã Quảng An - Đầm Hà

Xã Quảng An - H.Đầm Hà

 

9

 

22253 Trạm y tế xã Tân Bình - Đầm Hà

Xã Tân Bình - H.Đầm Hà

 

VIII. Huyện Hải Hà

 

 

 

1

22023

TTYT Huyện Hải Hà

Huyện

Thị trấn Quảng Hà - H.Hải Hà

 

2

 

22205 Trạm y tế xã Quảng Long- Hải Hà

Xã Quảng Long - H.Hải Hà

 

3

 

22206 Trạm y tế xã Quảng Minh- Hải Hà

Xã Quảng Minh - H.Hải Hà

 

4

 

22207 Trạm y tế xã Quảng Thịnh- Hải Hà

Xã Quảng Thịnh - H.Hải Hà

 

5

 

22209 Trạm y tế xã Quảng Phong- Hải Hà

Xã Quảng Phong - H.Hải Hà

 

6

 

22211 Trạm y tế xã Quảng Chính- Hải Hà

Xã Quảng Chính - H.Hải Hà

 

7

 

22212 Trạm y tế xã Đường Hoa - Hải Hà

Xã Đường Hoa - H.Hải Hà

 

8

 

22215 Trạm y tế xã Quảng Thành- Hải Hà

Xã Quảng Thành - H.Hải Hà

 

9

 

22217 Trạm y tế xã Quảng Đức- Hải Hà

Xã Quảng Đức - H.Hải Hà

 

10

 

22218 Trạm y tế xã Quảng Sơn- Hải Hà

Xã Quảng Sơn - H.Hải Hà

 

11

 

22219 Trạm y tế xã Cái Chiên- Hải Hà

Xã Cái Chiên - H.Hải Hà

 

12

 

22300 Trạm y tế thị trấn Quảng Hà- Hải Hà

Thị trấn Hải Hà - H.Hải Hà

 

IX. Huyện Ba Chẽ

 

 

 

1

22026

Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ

Huyện

Thị trấn Ba Chẽ - H.Ba Chẽ

 

2

 

22075 Trạm y tế xã Minh Cầm - Ba Chẽ

Xã Minh Cầm - H.Ba Chẽ

 

3

 

22076 Trạm y tế xã Đạp Thanh- Ba Chẽ

Xã Đạp Thanh - H.Ba Chẽ

 

4

 

22077 Trạm y tế xã Thanh Lâm- Ba Chẽ

Xã Thanh Lâm - H.Ba Chẽ

 

5

 

22078 Trạm y tế xã Thanh Sơn- Ba Chẽ

Xã Thanh Sơn - H.Ba Chẽ

 

6

 

22079 Trạm y tế xã Đồn Đạc- Ba Chẽ

Xã Đồn Đạc - H.Ba Chẽ

 

7

 

22080 Trạm y tế xã Nam Sơn- Ba Chẽ

Xã Nam Sơn - H.Ba Chẽ

 

8

 

22270 Trạm y tế xã Lương Mông- Ba Chẽ

Xã Lương Mông - H.Ba Chẽ

 

X. Huyện Vân Đồn

 

 

 

1

22021

TTYT huyện Vân Đồn

Huyện

Xã Hạ Long - H.Vân Đồn

 

2

 

22066 Trạm y tế xã Quan Lạn - Vân Đồn

Xã Quan Lạn - H.Vân Đồn

 

3

 

22067 Trạm y tế xã Ngọc Vừng - Vân Đồn

Xã Ngọc Vừng - H.Vân Đồn

 

4

 

22068 Trạm y tế xã Bản Sen - Vân Đồn

Xã Bản Sen - H.Vân Đồn

 

5

 

22069 Trạm y tế xã Thắng Lợi - Vân Đồn

Xã Thắng Lợi - H.Vân Đồn

 

6

 

22070 Trạm y tế xã Minh Châu - Vân Đồn

Xã Minh Châu - H.Vân Đồn

 

7

 

22141 Trạm y tế xã Đông Xá - Vân Đồn

Xã Đông Xá - H.Vân Đồn

 

8

 

22145 Trạm y tế xã Hạ Long - Vân Đồn

Xã Hạ Long - H.Vân Đồn

 

9

 

22229 Trạm y tế xã Đài Xuyên - Vân Đồn

Xã Đài Xuyên - H.Vân Đồn

 

10

 

22230 Trạm y tế xã Bình Dân - Vân Đồn

Xã Bình Dân - H.Vân Đồn

 

11

 

22231 Trạm y tế xã Đoàn Kết - Vân Đồn

Xã Đoàn Kết - H.Vân Đồn

 

12

 

22232 Trạm y tế xã Vạn Yên - Vân Đồn

Xã Vạn Yên - H.Vân Đồn

 

XI. Thị xã Đông Triều

 

 

 

1

22015

TTYT thị xã Đông Triều

Huyện

Phường Đức Chính - Tx.Đông Triều

 

2

 

22016 Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê

Huyện

Phường Mạo Khê - Tx.Đông Triều

 

3

 

22040 Trạm y tế xã Tràng Lương - Đông Triều

Xã Tràng Lương - Tx.Đông Triều

 

4

 

22049 Trạm y tế xã Bình Dương - Đông Triều

Xã Bình Dương - Tx.Đông Triều

 

5

 

22050 Trạm y tế xã Hồng Thái Tây- Đ.Triều

Xã Hồng Thái Tây - Tx.Đông Triều

 

6

 

22052 Trạm y tế xã An Sinh - Đông Triều

Xã An Sinh - Tx.Đông Triều

 

7

 

22053 Trạm y tế xã Hoàng Quế - Đông Triều

Xã Hoàng Quế - Tx.Đông Triều

 

8

 

22054 Trạm y tế xã Thủy An - Đông Triều

Xã Thủy An - Tx.Đông Triều

 

9

 

22085 Trạm y tế xã Nguyễn Huệ - Đông Triều

Page 3Xã

Xã Nguyễn Huệ - Tx.Đông Triều

 

ST

T

cơ sở

Tên cơ sở KCB BHYT

Tuyến

CMKT

Địa chỉ

Ghi chú

10

22187

Trạm y tế xã Hồng Thái Đông- Đông Triều

Xã Hồng Thái Đông - Tx.Đông Triều

 

11

 

22188 Trạm y tế xã Yên Thọ - Đông Triều

Xã Yên Thọ - Tx.Đông Triều

 

12

 

22189 Trạm y tế xã Yên Đức - Đông Triều

Xã Yên Đức - Tx.Đông Triều

 

13

 

22190 Trạm y tế xã Kim Sơn - Đông Triều

Phường Kim Sơn - Tx.Đông Triều

 

14

 

22192 Trạm y tế xã Xuân Sơn - Đông Triều

Xã Xuân Sơn - Tx.Đông Triều

 

15

 

22193 Trạm y tế xã Hưng Đạo - Đông Triều

Phường Hưng Đạo - Tx.Đông Triều

 

16

 

22194 Trạm y tế xã Hồng Phong- Đông Triều

Xã Hồng Phong - Tx.Đông Triều

 

17

 

22196 Trạm y tế xã Đức Chính - Đông Triều

Xã Đức Chính - Tx.Đông Triều

 

18

 

22197 Trạm y tế xã Việt Dân - Đông Triều

Xã Việt Dân - Tx.Đông Triều

 

19

 

22198 Trạm y tế xã Bình Khê - Đông Triều

Xã Bình Khê - Tx.Đông Triều

 

20

 

22199 Trạm y tế xã Tân Việt - Đông Triều

Xã Tân Việt - Tx.Đông Triều

 

21

 

22200 Trạm y tế xã Tràng An - Đông Triều

Xã Tràng An - Tx.Đông Triều

 

22

 

22042 Trung tâm y tế Than KV Mạo Khê (Cơ sở 1)

Huyện

Phường Mạo Khê - Tx.Đông Triều

 

XII. Thị xã Quảng Yên

 

 

 

1

22017

TTYT thị xã Quảng Yên

Huyện

Xã Tiền An - Tx.Quảng Yên

 

2

 

22019 Phòng khám đa khoa khu vực Hà Nam

Huyện

Phường Phong Hải - Tx.Quảng Yên

 

3

 

22060 Trạm y tế phường Yên Hải - Quảng Yên

Phường Yên Hải - Tx.Quảng Yên

 

4

 

22061 Trạm y tế phường Phong Hải - Quảng Yên

Phường Phong Hải - Tx.Quảng Yên

 

5

 

22062 Trạm y tế xã Tiền An - Quảng Yên

Xã Tiền An - Tx.Quảng Yên

 

6

 

22063 Trạm y tế xã Hoàng Tân - Quảng Yên

Xã Hoàng Tân - Tx.Quảng Yên

 

7

 

22064 Trạm y tế phường Minh Thành - Quảng Yên

Phường Minh Thành - Tx.Quảng Yên

 

8

 

22065 Trạm y tế xã Sông Khoai - Quảng Yên

Sông Khoai - Tx.Quảng Yên

 

9

 

22282 Trạm y tế phường Đông Mai - Quảng Yên

Phường Đông Mai - Tx.Quảng Yên

 

10

 

22283 Trạm y tế phường Cộng Hòa - Quảng Yên

Phường Cộng Hòa - Tx.Quảng Yên

 

11

 

22284 Trạm y tế phường Hà An - Quảng Yên

Phường Hà An - Tx.Quảng Yên

 

12

 

22285 Trạm y tế phường Tân An - Quảng Yên

Phường Tân An - Tx.Quảng Yên

 

13

 

22287 Trạm y tế xã Cẩm La - Quảng Yên

Xã Cẩm La - Tx.Quảng Yên

 

14

 

22288 Trạm y tế phường Phong Cốc - Quảng Yên

Phường Phong Cốc - Tx.Quảng Yên

 

15

 

22289 Trạm y tế xã Liên Hòa - Quảng Yên

Xã Liên Hòa - Tx.Quảng Yên

 

16

 

22290 Trạm y tế xã Liên Vị - Quảng Yên

Xã Liên Vị - Tx.Quảng Yên

 

17

 

22291 Trạm y tế xã Tiền Phong - Quảng Yên

Xã Tiền Phong - Tx.Quảng Yên

 

18

 

22292 Trạm y tế xã Hiệp Hòa - Quảng Yên

Xã Hiệp Hòa - Tx.Quảng Yên

 

19

 

22293 Trạm y tế phường Yên Giang - Quảng Yên

Phường Yên Giang - Tx.Quảng Yên

 

20

 

22294 Trạm y tế phường Nam Hòa - Quảng Yên

Phường Nam Hòa - Tx.Quảng Yên

 

21

 

22304 Trạm y tế phường Quảng Yên- Quảng Yên

Phường Quảng Yên- Tx. Quảng Yên

 

XIII. Huyện Cô Tô

 

 

 

1

22029

Trung tâm y tế huyện Cô Tô

Huyện

Thị trấn Cô Tô - H. Cô Tô

 

2

 

22277 Trạm y tế xã Thanh Lân - Cô Tô

Xã Thanh Lân - H. Cô Tô

 

3

 

22278 Trạm y tế xã Đồng Tiến - Cô Tô

Xã Thanh Lân - H. Cô Tô

 

 Tổng cộng: 175 đơn vị