Công văn số 844/BHXH-CĐBHYT ngày 17/11/2025 của BHXH tỉnh Đắk Lắk (Đắc Lắc) ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Đắk Lắk theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH TỈNH NGOÀI ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BAN ĐẦU TẠI ĐẮK LẮK NĂM 2026
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB BHYT | Loại hình hoạt động | Cấp CMKT | Phạm vi hoạt động |
| 1 | 66003 | Bệnh viện Đa khoa Buôn Ma Thuột | Công lập | Cơ bản | 62 Nguyễn Đình Chiểu, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 2 | 66004 | Trung tâm y tế Krông Pắc | Công lập | Cơ bản | 147 Lê Duẩn, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 3 | 66005 | Trung tâm y tế Ea Kar | Công lập | Cơ bản | Số 40 đường Trần Hưng Đạo, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 4 | 66006 | Trung tâm y tế MĐrắk | Công lập | Cơ bản | Số 246 Nguyễn Tất Thành, Tổ dân phố 1, xã M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 5 | 66007 | Trung tâm y tế Krông Bông | Công lập | Cơ bản | 43 Nguyễn Huệ - xã Krông Bông - Tỉnh Đăk Lăk |
| 6 | 66008 | Trung tâm y tế Lắk | Công lập | Cơ bản | xã Liên Sơn Lắk - Tỉnh Đắk Lắk |
| 7 | 66009 | Trạm y tế Tân Lập | Công lập | Ban đầu | 400 Nguyễn Văn Cừ - Phường Tân Lập - tỉnh Đăk Lăk |
| 8 | 66010 | Trung tâm y tế Krông Ana | Công lập | Cơ bản | 197 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
| 9 | 66011 | Trạm y tế Tân Hoà | Công lập | Ban đầu | 56 Phạm Văn Đồng - Phường Tân Lập - tỉnh Đăk Lăk |
| 10 | 66012 | Trạm y tế Tân An | Công lập | Ban đầu | 186 Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân An - tỉnh Đăk Lăk |
| 11 | 66014 | Trạm y tế Thành Nhất | Công lập | Ban đầu | 06/2 Nguyễn Thị Định - Phường Thành Nhất - tỉnh Đăk Lăk |
| 12 | 66015 | Trung tâm y tế Cư M'gar | Công lập | Cơ bản | Số 78 Cách Mạng Tháng Tám, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 13 | 66016 | Trung tâm y tế Ea Súp | Công lập | Cơ bản | 265 Hùng Vương, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
| 14 | 66017 | Trung tâm y tế Krông Năng | Công lập | Cơ bản | 16 Lê Duẩn, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
| 15 | 66018 | Trung tâm y tế Krông Búk | Công lập | Cơ bản | Thôn 6, xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
| 16 | 66019 | Trung tâm y tế Ea Hleo | Công lập | Cơ bản | 82 Điện Biên Phủ, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 17 | 66020 | Trung tâm y tế Buôn Đôn | Công lập | Cơ bản | Thôn Ea Duốt, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
| 18 | 66021 | Trung tâm Y tế Cư Kuin | Công lập | Cơ bản | Km 13, Quốc lộ 27, Xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk |
| 19 | 66022 | Bệnh viện đa khoa khu vực 333 | Công lập | Cơ bản | thôn 1, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 20 | 66024 | Bệnh viện Số 1 Công an tỉnh Đắk Lắk | Công lập | Cơ bản | 25 Hà Huy Tập, phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk |
| 21 | 66028 | Trạm y tế Tân Lợi | Công lập | Ban đầu | 80 Lê Thị Hồng Gấm - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 22 | 66030 | Trạm y tế Thành Công | Công lập | Ban đầu | 246 Trần Phú - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 23 | 66031 | Trạm y tế Tân Thành | Công lập | Ban đầu | 33 Giải Phóng - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 24 | 66032 | Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình | Ngoài công lập | Cơ bản | 1079A Hùng vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 25 | 66042 | Trạm y tế Tân Tiến | Công lập | Ban đầu | 300 Phan Bội Châu - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 26 | 66044 | Trạm y tế Tự An | Công lập | Ban đầu | 54 Phạm Hồng Thái - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 27 | 66047 | Trạm Y Tế 49 Phú Xuân | Công lập | Ban đầu | Thôn 12, xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 28 | 66051 | Trạm y tế Ea Tam | Công lập | Ban đầu | 02 Y Wang - Phường Ea Kao - tỉnh Đăk Lăk |
| 29 | 66052 | Trạm y tế Khánh Xuân | Công lập | Ban đầu | 180 Phan Huy Chú - Phường Thành Nhất - tỉnh Đăk Lăk |
| 30 | 66053 | Trạm y tế Hòa Thuận | Công lập | Ban đầu | Thôn 6, Km12 - Phường Tân An - tỉnh Đăk Lăk |
| 31 | 66054 | Trạm y tế Cư ÊBur | Công lập | Ban đầu | Buôn Êa Bông - Phường Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk |
| 32 | 66055 | Trạm y tế Ea Tu | Công lập | Ban đầu | Buôn Krông A - Phường Tân An - tỉnh Đăk Lăk |
| 33 | 66056 | Trạm y tế Hòa Thắng | Công lập | Ban đầu | 89 Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Lập - tỉnh Đăk Lăk |
| 34 | 66057 | Trạm y tế Ea Kao | Công lập | Ban đầu | Thôn 01 - Phường Ea Kao - tỉnh Đăk Lăk |
| 35 | 66058 | Trạm y tế Hòa Phú | Công lập | Ban đầu | Thôn 2 - Xã Hòa Phú - tỉnh Đăk Lăk |
| 36 | 66059 | Trạm y tế Hòa Khánh | Công lập | Ban đầu | Số 2, Thôn 18 - Xã Hòa Phú - tỉnh Đăk Lăk |
| 37 | 66060 | Trạm y tế Hòa Xuân | Công lập | Ban đầu | Thôn 4 - Xã Hòa Phú - tỉnh Đăk Lăk |
| 38 | 66061 | Trạm y tế Ea Drăng | Công lập | Ban đầu | 991 Giải Phóng, xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 39 | 66062 | Trạm y tế Ea H'Leo | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Ea H' Leo, Tỉnh Đắk Lắk |
| 40 | 66063 | Trạm Y tế Ea Sol | Công lập | Ban đầu | Thôn Thái, xã Ea Hiao, Tỉnh Đắk Lắk |
| 41 | 66064 | Trạm Y tế Ea Ral | Công lập | Ban đầu | Thôn 1, xã EaDrăng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 42 | 66065 | Trạm Y Tế Ea Wy | Công lập | Ban đầu | Thôn 3B, Xã Ea Wy, Tỉnh Đắk Lắk |
| 43 | 66066 | Trạm Y tế Cư Mốt | Công lập | Ban đầu | Thôn 5, xã EaWy, Tỉnh Đắk Lắk |
| 44 | 66067 | Trạm Y tế Ea Hiao | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, Xã EaHiao,Tỉnh Đăk Lăk |
| 45 | 66068 | Trạm Y tế Ea Khăl | Công lập | Ban đầu | Buôn Đung B, xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk |
| 46 | 66072 | Trạm y tế Dliê Yang | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 47 | 66073 | Trạm y tế Ea Nam | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk |
| 48 | 66074 | Trạm y tế Ea Súp | Công lập | Ban đầu | Số 67 Âu cơ, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
| 49 | 66075 | Trạm y tế Ia Lốp | Công lập | Ban đầu | Thôn Đoàn, xã Ia Lốp, tỉnh Đắk Lắk |
| 50 | 66076 | Trạm y tế Ea Rốk | Công lập | Ban đầu | Thơn 7, xã Ea Rốc, tỉnh Đắk Lắk |
| 51 | 66077 | Trạm y tế Ya Tờ Mốt | Công lập | Ban đầu | Thôn 1 Ya Tờ Mốt, xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk |
| 52 | 66078 | Trạm y tế Ea Lê | Công lập | Ban đầu | Thôn 5 Ea Lê, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
| 53 | 66079 | Trạm y tế Cư KBang | Công lập | Ban đầu | Thôn 4a CưkBang, xã Ea Rốc, tỉnh Đắk Lắk |
| 54 | 66080 | Trạm y tế Ea Bung | Công lập | Ban đầu | Thôn 3, xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk |
| 55 | 66081 | Trạm y tế Cư MLan | Công lập | Ban đầu | Thôn 4 Cư Mlan, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
| 56 | 66082 | Trạm y tế Krông Na | Công lập | Ban đầu | Buôn Ea Rông B, xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
| 57 | 66083 | Trạm y tế Ea Huar | Công lập | Ban đầu | Buôn Nà Xược, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
| 58 | 66084 | Trạm y tế Ea Wer | Công lập | Ban đầu | Thôn 7, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
| 59 | 66085 | Trạm y tế Tân Hoà | Công lập | Ban đầu | Thôn 10, xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
| 60 | 66086 | Trạm y tế Cuôr KNia | Công lập | Ban đầu | Thôn Ea Kning, xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk |
| 61 | 66087 | Trạm y tế Ea Bar | Công lập | Ban đầu | Thôn 18A, xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk |
| 62 | 66088 | Trạm y tế Ea Nuôl | Công lập | Ban đầu | Buôn Niêng 3, xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk |
| 63 | 66089 | Trạm y tế Ea Pốk | Công lập | Ban đầu | Tổ DP Quyết Thắng, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 64 | 66090 | Trạm y tế xã Quảng Phú | Công lập | Ban đầu | Số 04 Trần Kiên, Tổ DP7, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 65 | 66091 | Trạm y tế Quảng Tiến | Công lập | Ban đầu | Số 7, tỉnh lộ 8, Thôn Tiến Phú xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 66 | 66092 | Trạm y tế Ea Kiết | Công lập | Ban đầu | Xã Ea Kiết - tỉnh Đăk Lăk |
| 67 | 66093 | Trạm y tế Ea Tar | Công lập | Ban đầu | Số 156 Đường số 1, xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk |
| 68 | 66094 | Trạm y tế Cư Dliê Mnông | Công lập | Ban đầu | Buôn Brah, xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk |
| 69 | 66095 | Trạm y tế Ea Hđinh | Công lập | Ban đầu | Số 153, Buôn Jok, xã Cư Mgar, tỉnh Đắk Lắk |
| 70 | 66096 | Trạm y tế Ea Tul | Công lập | Ban đầu | Buôn Phơng, xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk |
| 71 | 66097 | Trạm y tế Ea KPam | Công lập | Ban đầu | Thôn 8, xã Cư Mgar, tỉnh Đắk Lắk |
| 72 | 66098 | Trạm y tế Ea MDRóh | Công lập | Ban đầu | Buôn Ea MDRod, xã Ea MDRóh, tỉnh Đắk Lắk |
| 73 | 66099 | Trạm y tế Quảng Hiệp | Công lập | Ban đầu | Thôn Hiệp Thịnh, xã Ea MDRóh, tỉnh Đắk Lắk |
| 74 | 66100 | Trạm y tế Cư M'gar | Công lập | Ban đầu | Buôn Bling, xã Cư Mgar, tỉnh Đắk Lắk |
| 75 | 66101 | Trạm y tế Ea DRơng | Công lập | Ban đầu | Buôn Tah, xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 76 | 66102 | Trạm y tế Ea Mnang | Công lập | Ban đầu | Thôn 2A, xã Ea MDRóh, tỉnh Đắk Lắk |
| 77 | 66103 | Trạm y tế Cư Suê | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 78 | 66104 | Trạm y tế Cuôr Đăng | Công lập | Ban đầu | Buôn Cuôr Đăng B, xã Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 79 | 66106 | Trạm y tế Cư Né | Công lập | Ban đầu | Buôn Mùi 1, xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
| 80 | 66107 | Trạm y tế Chư KBô | Công lập | Ban đầu | Thôn Nam Anh, xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
| 81 | 66108 | Trạm y tế Cư Pơng | Công lập | Ban đầu | Buôn Kbuôr, xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk |
| 82 | 66109 | Trạm y tế Pơng Drang | Công lập | Ban đầu | Đường Lý Tự Trọng, Tổ dân phố 3, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
| 83 | 66110 | Trạm y tế Ea Ngai | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
| 84 | 66111 | Trạm y tế Đoàn Kết | Công lập | Ban đầu | 67 Âu Cơ, phường Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lắk |
| 85 | 66113 | Trạm y tế Ea Drông | Công lập | Ban đầu | Buôn Pheo, xã Ea Drông, tỉnh Đăk Lắk |
| 86 | 66114 | Trạm y tế Thống Nhất | Công lập | Ban đầu | Số 1440 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lắk |
| 87 | 66115 | Trạm y tế Ea Siên | Công lập | Ban đầu | Thôn 1A, xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk |
| 88 | 66116 | Trạm y tế Bình Thuận | Công lập | Ban đầu | Thôn Bình Minh 3, phường Cư Bao, tỉnh Đăk Lắk |
| 89 | 66117 | Trạm y tế Cư Bao | Công lập | Ban đầu | Thôn Sơn Lộc 1, phường Cư Bao, tỉnh Đăk Lắk |
| 90 | 66118 | Trạm y tế Krông Năng | Công lập | Ban đầu | Buôn Wiâo B, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
| 91 | 66119 | Trạm Y tế DLiê Ya | Công lập | Ban đầu | 150 Thôn Trung Hòa, xã Dliê Ya , tỉnh Đắk Lắk |
| 92 | 66120 | Trạm y tế Ea Tóh | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Hợp, xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk |
| 93 | 66121 | Trạm y tế Ea Tam | Công lập | Ban đầu | Thôn Tam Lập xã Tam Giang tỉnh Đắk Lắk |
| 94 | 66122 | Trạm Y Tế Phú Lộc | Công lập | Ban đầu | Thôn Lộc Tài, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
| 95 | 66123 | Trạm y tế Tam Giang | Công lập | Ban đầu | 06 Giang Thịnh, xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk |
| 96 | 66124 | Trạm y tế Ea Hồ | Công lập | Ban đầu | Buôn Mrưm,xã Krông Năng,tỉnh Đắk Lắk |
| 97 | 66125 | Trạm Y tế Phú Xuân | Công lập | Ban đầu | Thôn Xuân Long, xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 98 | 66126 | Trạm y tế Cư Klông | Công lập | Ban đầu | Thôn Tam Hà, xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk |
| 99 | 66127 | Trạm y tế Ea Tân | Công lập | Ban đầu | Thôn Hải Hà, xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk |
| 100 | 66128 | Trạm y tế Ea Púk | Công lập | Ban đầu | Thôn Giang Tân, xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 101 | 66129 | Trạm y tế Ea Dăh | Công lập | Ban đầu | Thôn Giang Châu, xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 102 | 66130 | Trạm y tế Ea Kar | Công lập | Ban đầu | Buôn Mrông C, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 103 | 66131 | Trạm y tế Ea Knốp | Công lập | Ban đầu | TDP1, xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk |
| 104 | 66132 | Trạm y tế Ea Sô | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk |
| 105 | 66133 | Trạm y tế Xuân Phú | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 106 | 66134 | Trạm y tế Cư Huê | Công lập | Ban đầu | Thôn An Cư, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 107 | 66135 | Trạm y tế Ea Tih | Công lập | Ban đầu | Thôn Trung tâm, xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk |
| 108 | 66136 | Trạm y tế Ea Đar | Công lập | Ban đầu | Thôn 6, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 109 | 66137 | Trạm y tế Ea Kmút | Công lập | Ban đầu | Thôn Đoàn kết, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lăk |
| 110 | 66138 | Trạm y tế Cư Ni | Công lập | Ban đầu | Thôn 4 xã Ea kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 111 | 66139 | Trạm y tế Ea Păl | Công lập | Ban đầu | Thôn 12, xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk |
| 112 | 66140 | Trạm y tế Ea Ô | Công lập | Ban đầu | Thôn 8, xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk |
| 113 | 66141 | Trạm y tế Cư Bông | Công lập | Ban đầu | Thôn 20, xã cư Yang, tỉnh Đắk Lắk |
| 114 | 66142 | Trạm y tế Cư Yang | Công lập | Ban đầu | Thôn 5, xã Cư Yang, tỉnh Đắk Lắk |
| 115 | 66143 | Trạm y tế Cư Prông | Công lập | Ban đầu | Thôn 15, xã Ea Păl, tỉnh Đắk Lắk |
| 116 | 66144 | Trạm y tế Cư Elang | Công lập | Ban đầu | Thôn 1, xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk |
| 117 | 66145 | Trạm y tế M'Đrắk | Công lập | Ban đầu | Tổ dân phố 6 - xã Mđrắk - tỉnh Đăk Lăk |
| 118 | 66146 | Trạm y tế Cư Prao | Công lập | Ban đầu | Thôn 5 xã Cưprao, tỉnh Đắk Lắk |
| 119 | 66147 | Trạm y tế Ea Pil | Công lập | Ban đầu | Thôn 2 xã Cưprao, tỉnh Đắk Lắk |
| 120 | 66148 | Trạm y tế Ea Lai | Công lập | Ban đầu | Thôn 1 - Xã Mđrắk - tỉnh Đăk Lăk |
| 121 | 66149 | Trạm y tế Ea HMLay | Công lập | Ban đầu | Thôn 2 xã EaRiêng, tỉnh Đắk Lắk |
| 122 | 66150 | Trạm y tế Krông Jing | Công lập | Ban đầu | Thôn 1 - Xã Mđrắk - tỉnh Đăk Lăk |
| 123 | 66151 | Trạm y tế Ea MDoal | Công lập | Ban đầu | Thôn 6 xã EaRiêng, tỉnh Đắk Lắk |
| 124 | 66152 | Trạm y tế Ea Riêng | Công lập | Ban đầu | Thôn 4 xã EaRiêng, tỉnh Đắk Lắk |
| 125 | 66153 | Trạm y tế Cư Mta | Công lập | Ban đầu | Thôn 18 xã Cư Mta , tỉnh Đắk Lắk |
| 126 | 66154 | Trạm y tế Cư KRóa | Công lập | Ban đầu | Thôn 5 xã Cư Mta , tỉnh Đắk Lắk |
| 127 | 66155 | Trạm y tế KRông á | Công lập | Ban đầu | Thôn 3 xã Krông Á, tỉnh Đắk Lắk |
| 128 | 66156 | Trạm y tế Ea Trang | Công lập | Ban đầu | Thôn 2 Buôn MHạp, xã Ea Trang , tỉnh Đắk Lắk |
| 129 | 66157 | Trạm y tế Krông Kmar | Công lập | Ban đầu | TDP 6 - xã Krông Bông - tỉnh Đắk Lắk |
| 130 | 66158 | Trạm y tế Dang Kang | Công lập | Ban đầu | Xã Dang Kang - tỉnh Đăk Lăk |
| 131 | 66159 | Trạm y tế Cư KTy | Công lập | Ban đầu | Thôn 6, xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk |
| 132 | 66160 | Trạm y tế Hòa Thành | Công lập | Ban đầu | xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk |
| 133 | 66162 | Trạm y tế Hòa Phong | Công lập | Ban đầu | Buôn Cưhiang - xã Cư Pui - tỉnh Đắk Lắk |
| 134 | 66163 | Trạm y tế Hòa Lễ | Công lập | Ban đầu | Thôn 7, xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
| 135 | 66164 | Trạm y tế Yang Reh | Công lập | Ban đầu | Thôn 3, xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk |
| 136 | 66165 | Trạm y tế Ea Trul | Công lập | Ban đầu | xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk |
| 137 | 66166 | Trạm y tế Khuê Ngọc Điền | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
| 138 | 66167 | Trạm y tế Cư Pui | Công lập | Ban đầu | Buôn Blắk, xã Cư Pui, tỉnh Đắk Lắk |
| 139 | 66168 | Trạm y tế Hòa Sơn | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Hòa Sơn, tỉnh Đắk Lắk |
| 140 | 66169 | Trạm y tế Cư Drăm | Công lập | Ban đầu | Buôn Chàm A, xã Yang Mao, tỉnh Đắk Lắk |
| 141 | 66170 | Trạm y tế Yang Mao | Công lập | Ban đầu | Buôn Mnang, xã Yang Mao, tỉnh Đắk Lắk |
| 142 | 66171 | Trạm Y tế Phước An | Công lập | Ban đầu | 26 Quang Trung, TDP 11, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 143 | 66172 | Trạm y tế KRông Búk | Công lập | Ban đầu | Thôn chợ, xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk |
| 144 | 66173 | Trạm y tế Ea Kly | Công lập | Ban đầu | Thôn 6a, xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk |
| 145 | 66174 | Trạm y tế Ea Kênh | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Đông, xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk |
| 146 | 66175 | Trạm y tế Ea Phê | Công lập | Ban đầu | Thôn Phước lộc 1, xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk |
| 147 | 66176 | Trạm y tế Ea Knuếc | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Hưng, xã Ea Knuếc tỉnh Đắk Lắk |
| 148 | 66177 | Trạm y tế Ea Yông | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân lập, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 149 | 66178 | Trạm y tế Hòa An | Công lập | Ban đầu | Buôn Krơng, xã Krông Pắc,tỉnh Đắk Lắk |
| 150 | 66179 | Trạm y tế Ea Kuăng | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Hòa, xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk |
| 151 | 66180 | Trạm y tế Hoà Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Hòa Thắng, xã Ea Knuếc, tỉnh Đắk Lắk |
| 152 | 66181 | Trạm y tế Ea Hiu | Công lập | Ban đầu | Buôn Roang Đơng, xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk |
| 153 | 66182 | Trạm y tế Hòa Tiến | Công lập | Ban đầu | Thôn 2A xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 154 | 66183 | Trạm y tế Tân Tiến | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Tân tiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 155 | 66184 | Trạm y tế Vụ Bổn | Công lập | Ban đầu | Thôn Thăng Quý xã Vụ Bổn tỉnh Đắk Lắk |
| 156 | 66185 | Trạm y tế Ea Uy | Công lập | Ban đầu | Số 17 Buôn Hàn 1A, xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 157 | 66186 | Trạm y tế Ea Yiêng | Công lập | Ban đầu | Buôn Kon Wang, xã Tân tiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 158 | 66187 | Trạm y tế Buôn Trấp | Công lập | Ban đầu | Thôn Quỳnh tân 3, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
| 159 | 66188 | Trạm Y tế Cư Êwi | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk |
| 160 | 66189 | Trạm Y tế Ea Ktur | Công lập | Ban đầu | Thôn 11, xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk |
| 161 | 66190 | Trạm Y tế Ea Tiêu | Công lập | Ban đầu | Buôn Kram, xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk |
| 162 | 66191 | Trạm Y tế Ea BHốk | Công lập | Ban đầu | Buôn Ea Kmar, xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 163 | 66192 | Trạm Y tế Ea Hu | Công lập | Ban đầu | Thôn 3A, xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk |
| 164 | 66193 | Trạm y tế Dray Sáp | Công lập | Ban đầu | Buôn Kla, xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk |
| 165 | 66194 | Trạm y tế Ea Na | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Tiến, xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk |
| 166 | 66195 | Trạm Y tế Hòa Hiệp | Công lập | Ban đầu | Thôn Kim Phát, xã Dray Bhăng, Tỉnh Đắk Lắk |
| 167 | 66196 | Trạm y tế Ea Bông | Công lập | Ban đầu | Buôn Mblớt, xã Ea Na, tỉnh Đắk Lắk |
| 168 | 66197 | Trạm y tế Băng A Drênh | Công lập | Ban đầu | Buôn K62, xã Dur Kmăl, tỉnh Đắk Lắk |
| 169 | 66198 | Trạm y tế Dur KMăl | Công lập | Ban đầu | Buôn Dur 1, xã Dur Kmăl, tỉnh Đắk Lắk |
| 170 | 66199 | Trạm y tế Bình Hòa | Công lập | Ban đầu | Thôn 1, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
| 171 | 66200 | Trạm y tế Quảng Điền | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
| 172 | 66201 | Trạm Y tế Dray Bhăng | Công lập | Ban đầu | Thôn Kim Châu, xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 173 | 66202 | Trạm y tế Liên Sơn | Công lập | Ban đầu | xã Liên Sơn Lắk - tỉnh Đắk Lắk |
| 174 | 66203 | Trạm y tế Yang Tao | Công lập | Ban đầu | xã Liên Sơn Lắk - tỉnh Đắk Lắk |
| 175 | 66204 | Trạm y tế Bông Krang | Công lập | Ban đầu | xã Liên Sơn Lắk - tỉnh Đắk Lắk |
| 176 | 66205 | Trạm y tế Đắk Liêng | Công lập | Ban đầu | xã Đắk Liêng - tỉnh Đắk Lắk |
| 177 | 66206 | Trạm y tế Buôn Triết | Công lập | Ban đầu | xã Đắk Liêng - tỉnh Đăk Lăk |
| 178 | 66207 | Trạm y tế Buôn Tría | Công lập | Ban đầu | xã Đắk Liêng - tỉnh Đắk Lắk |
| 179 | 66208 | Trạm y tế Đắk Phơi | Công lập | Ban đầu | Xã Đắk Phơi - tỉnh Đắk Lắk |
| 180 | 66209 | Trạm y tế Đắk Nuê | Công lập | Ban đầu | xã Đắk Phơi - tỉnh Đắk Lắk |
| 181 | 66210 | Trạm Y tế Krông Nô | Công lập | Ban đầu | Xã Krông Nô - tỉnh Đắk Lắk |
| 182 | 66211 | Trạm y tế Nam Ka | Công lập | Ban đầu | xã Nam Ka - tỉnh Đắk Lắk |
| 183 | 66212 | Trạm y tế Ea RBin | Công lập | Ban đầu | xã Nam Ka - tỉnh Đắk Lắk |
| 184 | 66213 | Trạm y tế Ea Kuêh | Công lập | Ban đầu | Buôn Wing, xã Ea Kiết, tỉnh Đắk Lắk |
| 185 | 66214 | Trạm y tế Ia JLơi | Công lập | Ban đầu | Thôn 6 Ia JLơi, xã Ea Rốc, tỉnh Đắk Lắk |
| 186 | 66215 | Trạm y tế Ia R Vê | Công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Ia R Vê, tỉnh Đắk Lắk |
| 187 | 66216 | Trạm y tế Cư A Mung | Công lập | Ban đầu | Thôn 10A, Xã EaWy, Tỉnh Đắk Lắk |
| 188 | 66217 | Trạm y tế Tân Lập (Krông Búk) | Công lập | Ban đầu | Thôn 2, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
| 189 | 66220 | Bệnh viện Đa khoa Buôn Hồ | Công lập | Cơ bản | Số 32 Nơ Trang Lơng, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 190 | 66221 | Trạm Y tế Ea Ning | Công lập | Ban đầu | Thôn 8, xã Ea Ning, tỉnh Đắk Lắk |
| 191 | 66222 | Trạm y tế Ea Sar | Công lập | Ban đầu | Thôn Ea Sar 2, xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk |
| 192 | 66223 | Trạm y tế Ea Sin | Công lập | Ban đầu | Buôn Cư Mtao, xã Cư Pơng, tỉnh Đắk Lắk |
| 193 | 66224 | Trạm y tế Cư San | Công lập | Ban đầu | Thôn 7 - Xã Krông Á - Đắk Lắk |
| 194 | 66225 | Trạm y tế Ea Tir | Công lập | Ban đầu | Thôn 4,xã Ea Khăl, Tỉnh Đắk Lắk |
| 195 | 66226 | Trạm y tế Đạt Hiếu | Công lập | Ban đầu | Tổ dân phố 2, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 196 | 66227 | Trạm y tế An Lạc | Công lập | Ban đầu | 01 Ama Khê, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 197 | 66228 | Trạm y tế An Bình | Công lập | Ban đầu | 91 Quang trung, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 198 | 66229 | Trạm y tế Thiện An | Công lập | Ban đầu | 06 Ngô Mây, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 199 | 66230 | Trạm y tế Bình Tân | Công lập | Ban đầu | Số 08 Hoàng Văn Thụ, phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk |
| 200 | 66237 | Phòng khám đa khoa Hoàn hảo | Ngoài công lập | Ban đầu | số 10 Ngô Quyền, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 201 | 66238 | Phòng khám đa khoa Medic Đất Việt | Ngoài công lập | Ban đầu | số 35 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 202 | 66239 | Bệnh viện Đa khoa Cao Nguyên thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện Đa khoa Cao Nguyên | Ngoài công lập | Cơ bản | 43 Ngô Gia Tự, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
| 203 | 66244 | Bệnh viện nhi Đức Tâm | Ngoài công lập | Cơ bản | Tổ 1 khối 7, đường 10 tháng 3, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| 204 | 66247 | Phòng khám đa khoa An Bình | Ngoài công lập | Ban đầu | 05 Y Ngông Niê Kdăm, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
| 205 | 66249 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc - Ea H'leo | Ngoài công lập | Ban đầu | 462 Giải Phóng, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
| 206 | 66250 | Bệnh viện Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | Ngoài công lập | Cơ bản | 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
| 207 | 66251 | Phòng khám Đa khoa Phúc Tâm thuộc Công ty TNHH Đa khoa Phúc Tâm |
Ngoài công lập | Ban đầu | Thôn 10, xã Ea Ktur, tỉnh Đắk Lắk |
| 208 | 66252 | Phòng khám Đa khoa Tâm Phúc Buôn Hồ thuộc Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Tâm Phúc Buôn Hồ | Ngoài công lập | Ban đầu | 432 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
| 209 | 66253 | Phòng khám đa khoa Tâm Phúc Ea Kar thuộc Công Ty TNHH Phòng khám Đa khoa Tâm Phúc EaKar | Ngoài công lập | Ban đầu | 205-207-209 Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố 3B, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
| 210 | 66254 | Phòng khám Đa khoa Y Dược Ban Mê thuộc Công ty cổ phần Y Dược Ban Mê | Ngoài công lập | Ban đầu | Km 9, quốc lộ 14, Thôn 1, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
| 211 | 66255 | Phòng Khám Đa Khoa Tân Phúc Buôn Ma Thuộc thuộc Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Tân Phúc Buôn Ma Thuột | Ngoài công lập | Ban đầu | 37-39 Lý Thái Tổ, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| 212 | 66257 | Phòng khám Đa khoa Medic CT Krông Năng thuộc Công ty TNHH Medic CT | Ngoài công lập | Ban đầu | 168 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
| 213 | 66259 | Phòng Khám Đa Khoa Phúc Khang thuộc Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Phúc Khang | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 39 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| 214 | 66260 | Phòng khám đa khoa Medic Ea Phê thuộc Công ty TNHH Phòng khám Đa Khoa Medic Ea Phê | Ngoài công lập | Ban đầu | Thôn 4, xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk |
| 215 | 66261 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Krông Pắk thuộc Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Krông Pắk | Ngoài công lập | Ban đầu | 119-121 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 216 | 54002 | Trung tâm Y tế Đông Hòa | Công lập | Cơ bản | Khu Phố 3, Phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk |
| 217 | 54003 | Trung tâm Y tế Tuy An | Công lập | Cơ bản | Đường Phạm Ngọc Thạch, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 218 | 54004 | Trung tâm Y tế Sông Hinh | Công lập | Cơ bản | 15 Nguyễn Trãi, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
| 219 | 54005 | Trung tâm Y tế Sông Cầu | Công lập | Cơ bản | 02 Phạm Văn Đồng, Khu phố Long Hải Bắc, phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk |
| 220 | 54006 | Trung tâm Y tế Sơn Hòa | Công lập | Cơ bản | 67 Nguyễn Chí Thanh, xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 221 | 54007 | Trung tâm Y tế Đồng Xuân | Công lập | Cơ bản | 109A Trần Phú, Thôn Long Thăng, Xã Đồng Xuân, Tỉnh Đắk Lắk |
| 222 | 54009 | Trạm y tế Xuân Lộc | Công lập | Ban đầu | Thôn Chánh Lộc, xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk |
| 223 | 54011 | Trạm y tế Sơn Thành Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Bình Thắng, xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk |
| 224 | 54012 | Trung tâm Y tế Tây Hòa | Công lập | Cơ bản | Phú Thứ, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 225 | 54014 | Trạm y tế Xuân Bình | Công lập | Ban đầu | Thôn Diêm Trường, xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 226 | 54015 | Trạm y tế Xuân Lãnh | Công lập | Ban đầu | Thôn Lãnh Vân, xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 227 | 54016 | Trung tâm Y tế Tuy Hòa | Công lập | Cơ bản | 273 Nguyễn Văn Linh, phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
| 228 | 54017 | Trạm y tế An Mỹ | Công lập | Ban đầu | Thôn Hoà Đa, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk |
| 229 | 54020 | Trạm y tế Sơn Long | Công lập | Ban đầu | Thôn Phong Hậu, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 230 | 54021 | Trạm y tế Sơn Hội | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Hội, xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk |
| 231 | 54023 | Trạm y tế Sơn Hà | Công lập | Ban đầu | Thôn Ngân Điền, xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 232 | 54028 | Trung tâm Y tế Phú Hòa | Công lập | Cơ bản | Thôn Định Thọ 1, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 233 | 54029 | Trạm y tế 1 | Công lập | Ban đầu | Ngọc Phước 2, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 234 | 54031 | Trạm y tế 2 | Công lập | Ban đầu | 202 Lê Thành Phương, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 235 | 54032 | Trạm y tế 9 | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Phước Hậu 2, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 236 | 54034 | Trạm y tế 4 | Công lập | Ban đầu | 02 Trần Nhật Duật, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 237 | 54035 | Trạm y tế 5 | Công lập | Ban đầu | 167 Lê Lợi, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 238 | 54036 | Trạm y tế 7 | Công lập | Ban đầu | 81 Nguyễn Chí Thanh, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 239 | 54038 | Trạm y tế Hòa Kiến | Công lập | Ban đầu | Xuân Hòa, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 240 | 54039 | Trạm y tế Bình Kiến | Công lập | Ban đầu | Liên Trì 1, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 241 | 54042 | Trạm y tế An Phú | Công lập | Ban đầu | Xuân Dục, phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk |
| 242 | 54044 | Trạm y tế Xuân Hải | Công lập | Ban đầu | Thôn 3, xã Xuân Lộc, tỉnh Đắk Lắk |
| 243 | 54046 | Trạm y tế Xuân Cảnh | Công lập | Ban đầu | Thôn Hòa Mỹ, xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 244 | 54047 | Trạm y tế Xuân Thịnh | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Dương, phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk |
| 245 | 54048 | Trạm y tế Xuân Phương | Công lập | Ban đầu | Thôn Trung Trinh, phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk |
| 246 | 54049 | Trạm y tế Xuân Thọ 1 | Công lập | Ban đầu | Thôn Chánh Nam, xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk |
| 247 | 54050 | Trạm y tế Xuân Thọ 2 | Công lập | Ban đầu | Thôn Triều Sơn, xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk |
| 248 | 54051 | Trạm y tế Xuân Lâm | Công lập | Ban đầu | Thôn Bình Nông, xã Xuân Thọ, tỉnh Đắk Lắk |
| 249 | 54053 | Trạm y tế Đa Lộc | Công lập | Ban đầu | Thôn 3, xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 250 | 54054 | Trạm y tế Phú Mỡ | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Giang, xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk |
| 251 | 54056 | Trạm y tế Xuân Long | Công lập | Ban đầu | Thôn Long Mỹ, xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 252 | 54057 | Trạm y tế Xuân Quang 1 | Công lập | Ban đầu | Thôn Kỳ Lộ, xã Phú Mỡ, tỉnh Đắk Lắk |
| 253 | 54058 | Trạm y tế Xuân Sơn Bắc | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Bình, xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 254 | 54059 | Trạm y tế Xuân Quang 2 | Công lập | Ban đầu | Thôn Phước Huệ, xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 255 | 54060 | Trạm y tế Xuân Sơn Nam | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Vinh, xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 256 | 54061 | Trạm y tế Xuân Quang 3 | Công lập | Ban đầu | Thôn Phước Lộc, xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
| 257 | 54062 | Trạm y tế Xuân Phước | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Xuân B, xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
| 258 | 54064 | Trạm y tế An Dân | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Mỹ, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 259 | 54065 | Trạm y tế An Ninh Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Diêm Điền, xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk |
| 260 | 54066 | Trạm y tế An Ninh Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Hội, xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk |
| 261 | 54067 | Trạm y tế An Thạch | Công lập | Ban đầu | Thôn Hội Tín, xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk |
| 262 | 54068 | Trạm y tế An Định | Công lập | Ban đầu | Thôn Định Trung 2, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
| 263 | 54071 | Trạm y tế An Cư | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Tân 2, xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk |
| 264 | 54072 | Trạm y tế An Xuân | Công lập | Ban đầu | Thôn Xuân Thành, xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk |
| 265 | 54073 | Trạm y tế An Lĩnh | Công lập | Ban đầu | Thôn Phong Thái, xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk |
| 266 | 54074 | Trạm y tế An Hòa Hải | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân An, xã Ô Loan, tỉnh Đắk Lắk |
| 267 | 54075 | Trạm y tế An Hiệp | Công lập | Ban đầu | Thôn Mỹ Phú 2, xã Ô Loan, tỉnh |
| 268 | 54076 | Trạm y tế An Chấn | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Thạnh, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk |
| 269 | 54077 | Trạm y tế An Thọ | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Cần, xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk |
| 270 | 54080 | Trạm y tế Phước Tân | Công lập | Ban đầu | Thôn Ma Y, xã Tây Sơn,tỉnh Đắk Lắk |
| 271 | 54081 | Trạm y tế Sơn Định | Công lập | Ban đầu | Thôn Hòa Bình, xã Vân Hòa,tỉnh Đắk Lắk |
| 272 | 54082 | Trạm y tế Cà Lúi | Công lập | Ban đầu | Thôn Ma Đĩa, xã Tây Sơn, tỉnh Đắk Lắk |
| 273 | 54083 | Trạm y tế Sơn Phước | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Hòa, xã Sơn Hòa,tỉnh Đắk Lắk |
| 274 | 54084 | Trạm y tế Sơn Xuân | Công lập | Ban đầu | Thôn Lương Sơn, xã Vân Hòa,tỉnh Đắk Lắk |
| 275 | 54085 | Trạm y tế Sơn Nguyên | Công lập | Ban đầu | Thôn Nguyên An, xã Sơn Hòa,tỉnh Đắk Lắk |
| 276 | 54086 | Trạm y tế Eachà Rang | Công lập | Ban đầu | Thôn Kiến Thiết, xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk |
| 277 | 54087 | Trạm y tế Krông Pa | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Sơn, xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk |
| 278 | 54088 | Trạm y tế Suối Bạc | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Phú, xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 279 | 54089 | Trạm y tế Suối Trai | Công lập | Ban đầu | Thôn Xây Dựng, xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk |
| 280 | 54091 | Trạm y tế Ea Lâm | Công lập | Ban đầu | Buôn Bưng A, xã Ealy, tỉnh Đắk Lắk |
| 281 | 54092 | Trạm y tế Đức Bình Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Đồng Phú, xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk |
| 282 | 54093 | Trạm y tế Ea Bá | Công lập | Ban đầu | Buôn Ken , xã Ea Bá ,tỉnh Đắk Lắk |
| 283 | 54094 | Trạm y tế Sơn Giang | Công lập | Ban đầu | Thôn Nam Giang, Xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk |
| 284 | 54095 | Trạm y tế Đức Bình Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Lập, Xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk |
| 285 | 54096 | Trạm y tế Eabar | Công lập | Ban đầu | Buôn Thứ, xã Ea Bá, tỉnh Đắk Lắk |
| 286 | 54097 | Trạm y tế EaBia | Công lập | Ban đầu | Buôn Krông, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
| 287 | 54098 | Trạm y tế EaTrol | Công lập | Ban đầu | Buôn Thu, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
| 288 | 54099 | Trạm y tế Sông Hinh | Công lập | Ban đầu | Thôn Eagao,Xá Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
| 289 | 54100 | Trạm y tế Ealy | Công lập | Ban đầu | Thôn Tân Yên, xã Ealy, tỉnh Đắk Lắk |
| 290 | 54110 | Trạm y tế Phú Đông | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Phú Đông 3, phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
| 291 | 54111 | Trạm y tế Phú Thạnh | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Phú Thạnh 1, phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
| 292 | 54113 | Trạm y tế Xuân Phú | Công lập | Ban đầu | Khu phố Vạn Phước, phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk |
| 293 | 54114 | Trạm y tế Xuân Thành | Công lập | Ban đầu | Khu phố Vạn Phước, phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk |
| 294 | 54115 | Trạm y tế Xuân Đài | Công lập | Ban đầu | Khu phố Tân Thạnh, phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk |
| 295 | 54116 | Bệnh viện số 2 Công an tỉnh Đắk Lắk | Công lập | Cơ bản | 44 Lê Duẩn, phường Tuy Hoà, tỉnh Đắk Lắk |
| 296 | 54120 | Trạm y tế Hòa Quang Bắc | Công lập | Ban đầu | Thôn Mậu Lâm Bắc, xã Phú Hoà 2, tỉnh Đắk Lắk |
| 297 | 54121 | Trạm y tế Hoà Quang Nam | Công lập | Ban đầu | Thôn Nho Lâm, xã Phú Hoà 2, tỉnh Đắk Lắk |
| 298 | 54122 | Trạm y tế Hòa Hội | Công lập | Ban đầu | Thôn Phong Hậu, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 299 | 54123 | Trạm y tế Hòa Trị | Công lập | Ban đầu | Thôn Phụng Tường 1, xã Phú Hoà 2, tỉnh Đắk Lắk |
| 300 | 54124 | Trạm y tế Hòa An | Công lập | Ban đầu | Thôn Ân Niên, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 301 | 54125 | Trạm y tế Hòa Định Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Định Thành, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 302 | 54126 | Trạm y tế Hòa Định Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Sen Đông, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 303 | 54127 | Trạm y tế Hòa Thắng | Công lập | Ban đầu | Thôn Phong Niên, xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
| 304 | 54128 | Trạm y tế Sơn Thành Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Sơn Thọ, xã Sơn Thành, tỉnh Đăk Lăk |
| 305 | 54130 | Trạm y tế Hoà Bình 1 | Công lập | Ban đầu | Thôn Phước Nông, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 306 | 54132 | Trạm y tế Hoà Phong | Công lập | Ban đầu | Thôn Mỹ Thạnh Đông 1, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 307 | 54133 | Trạm y tế Hoà Phú | Công lập | Ban đầu | Thôn Thạch Bàn,xã Sơn Thành, tỉnh Đắk Lắk |
| 308 | 54134 | Trạm y tế Hoà Tân Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Hội Cư, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 309 | 54135 | Trạm y tế Hòa Đồng | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Diễn Ngoài, xã Hoà Thịnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 310 | 54136 | Trạm y tế Hòa Mỹ Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk |
| 311 | 54137 | Trạm y tế Hòa Mỹ Tây | Công lập | Ban đầu | Thôn Quảng Mỹ, xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk |
| 312 | 54138 | Trạm y tế Hòa Thịnh | Công lập | Ban đầu | Thôn Mỹ Xuân 1, xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk |
| 313 | 54139 | Trạm y tế Hoà Thành | Công lập | Ban đầu | Thôn Lộc Đông, phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
| 314 | 54140 | Trạm y tế Hoà Hiệp Bắc | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Mỹ Hòa, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk |
| 315 | 54141 | Trạm y tế Hoà Vinh | Công lập | Ban đầu | Đường Lê Trung Kiên, Khu Phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 316 | 54143 | Trạm y tế Hoà Tân Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Vĩnh Xuân, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 317 | 54144 | Trạm y tế Hòa Xuân Tây | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Thạch Chẩm, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 318 | 54145 | Trạm y tế Hòa Hiệp Nam | Công lập | Ban đầu | Khu Phố Đa Ngư, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk |
| 319 | 54146 | Trạm y tế Hòa Xuân Đông | Công lập | Ban đầu | Thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 320 | 54147 | Trạm y tế Hòa Tâm | Công lập | Ban đầu | Thôn Phước Long, xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 321 | 54148 | Trạm y tế Hòa Xuân Nam | Công lập | Ban đầu | Thôn Hảo Sơn Bắc, xã Hòa Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
| 322 | 54159 | Trạm y tế An Nghiệp | Công lập | Ban đầu | Thôn Trung Lương 1, xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk |
| 323 | 54162 | Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Đức Tín-Phòng khám đa khoa Đức Tín | Ngoài công lập | Ban đầu | Số 09 Mậu Thân, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
| 324 | 54165 | Bệnh viện Việt Mỹ Phú Yên | Ngoài công lập | Cơ bản | 168 Trần Phú, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắc Lắk |
| 325 | 54166 | Phòng khám đa khoa khu vực thuộc Trung tâm Y tế Tuy Hòa | Công lập | Ban đầu | 66-68 Phan Đình Phùng, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
