Phụ lục IV
DANH MỤC MỘT SỐ BỆNH ĐƯỢC CHUYỂN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ CẤP BAN ĐẦU ĐỂ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Ghi chú:
- Các mã bệnh có 03 ký tự trong Phụ lục này bao gồm tất cả các mã bệnh chi tiết có 04 ký tự.
- Trường hợp có mã bệnh chi tiết đến 04 ký tự, khi xác định mã bệnh phải ghi rõ mã chi tiết 04 ký tự.
|
STT |
Tên bệnh, nhóm bệnh và các trường hợp |
Mã ICD-10 |
Tình trạng, điều kiện |
|
1. |
Lao (các loại) |
Từ A15 đến A19 |
Giai đoạn ổn định. |
|
2.
|
HIV/AIDS |
Từ B20 đến B24, Z21 |
Giai đoạn ổn định hoặc chăm sóc giảm nhẹ giai đoạn cuối. |
|
3. |
Nhóm u ác tính |
Từ C00 đến C97 |
Giai đoạn cuối, chăm sóc giảm nhẹ. |
|
4. |
Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng) |
E11.9 |
Giai đoạn ổn định |
|
5. |
Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng) |
E12.9 |
Giai đoạn ổn định |
|
6. |
Nhóm bệnh tâm thần |
Từ F00 đến F99 |
Giai đoạn đã chẩn đoán xác định, điều trị ổn định. |
|
7. |
Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác (COPD) |
J44 |
Giai đoạn ổn định. |
|
8. |
Hen [suyễn] |
J45 |
Giai đoạn ổn định. |
|
9. |
Tăng huyết áp |
I10 |
Giai đoạn ổn định. |
|
10. |
Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn |
I25 |
Giai đoạn ổn định. |
|
11. |
Suy tim |
I50 |
Giai đoạn ổn định. |
