Công văn số 892/BHXH-CĐBHYT ngày 03/12/2025 của BHXH tỉnh Nghệ An ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Nghệ An theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB BHYT TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 892/BHXH-CĐBHYT ngày 03 tháng 12 năm 2025 của BHXH tỉnh Nghệ An)
| TT | Mã cơ sở y tế | Tên cơ sở y tế | Cấp chuyên môn | Loại BV | Hạng BV | Địa chỉ | ||||
| 1 | 40019 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 2 | 40027 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh cơ sở 2 | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Số 31, Đường Lê Ninh, Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 3 | 40542 | Bệnh viện 115 Nghệ An | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 4 | 40543 | Bệnh viện đa khoa Thái An | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 5 | 40544 | Bệnh viện đa khoa Cửa Đông | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 6 | 40547 | Bệnh viện Công an tỉnh Nghệ An | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Đường Nguyễn Tiến Tài, Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 7 | 40549 | Bệnh viện đa khoa TTH Vinh | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 8 | 40550 | Bệnh viện Trường Đại học Y khoa Vinh | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 9 | 40552 | Bệnh viện đa khoa Tư nhân Đông Âu | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đường Mai Lão Bạng, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 10 | 40574 | Bệnh viện Quốc tế Vinh | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Đường Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 11 | 40064 | Trạm y tế xã Nghi Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 12 | 40069 | Trạm y tế phường Đông Vĩnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 13 | 40070 | Trạm y tế phường Hà Huy Tập | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 14 | 40071 | Trạm y tế phường Lê Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 15 | 40072 | Trạm y tế phường Hưng Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 16 | 40073 | Trạm y tế phường Hưng Dũng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 17 | 40074 | Trạm y tế phường Cửa Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 18 | 40075 | Trạm y tế phường Quang Trung | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 19 | 40078 | Trạm y tế phường Trường Thi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 20 | 40079 | Trạm y tế phường Bến Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 21 | 40081 | Trạm y tế phường Trung Đô | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 22 | 40082 | Trạm y tế xã Nghi Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 23 | 40083 | Trạm y tế xã Hưng Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 24 | 40084 | Trạm y tế xã Hưng Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 25 | 40085 | Trạm y tế xã Hưng Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 26 | 40086 | Trạm y tế phường Vinh Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 27 | 40087 | Trạm y tế phường Quán Bàu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 28 | 40088 | Trạm y tế phường Hưng Phúc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 29 | 40488 | Trạm y tế xã Nghi Kim | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 30 | 40489 | Trạm y tế xã Nghi Đức | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 31 | 40519 | Trạm y tế xã Hưng Chính | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 32 | 40486 | Trạm y tế xã Nghi Ân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 33 | 40010 | Trung tâm y tế huyện Anh Sơn | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 34 | 40294 | Trạm y tế thị trấn Anh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 35 | 40295 | Trạm y tế xã Thọ Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 36 | 40296 | Trạm y tế xã Thành Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 37 | 40297 | Trạm y tế xã Bình Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thành Bình Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 38 | 40298 | Trạm y tế xã Tam Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhân Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 39 | 40299 | Trạm y tế xã Đỉnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhân Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 40 | 40300 | Trạm y tế xã Hùng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhân Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 41 | 40301 | Trạm y tế xã Cẩm Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhân Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 42 | 40302 | Trạm y tế xã Đức Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 43 | 40303 | Trạm y tế xã Tường Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | ||||
| 44 | 40304 | Trạm y tế xã Tào Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 45 | 40305 | Trạm y tế xã Vĩnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 46 | 40306 | Trạm y tế xã Lạng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 47 | 40307 | Trạm y tế xã Hội Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | ||||
| 48 | 40308 | Trạm y tế xã Thạch Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 49 | 40309 | Trạm y tế xã Phúc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 50 | 40310 | Trạm y tế xã Long Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 51 | 40311 | Trạm y tế xã Khai Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 52 | 40312 | Trạm y tế xã Lĩnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 53 | 40313 | Trạm y tế xã Cao Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 54 | 40556 | Trạm y tế xã Hoa sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vĩnh Tường, tỉnh Nghệ An | ||||
| 55 | 40013 | Bệnh viện đa khoa KV Tây Nam Nghệ An | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 56 | 40260 | Trạm y tế xã Bình Chuẩn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 57 | 40261 | Trạm y tế xã Lạng Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An | ||||
| 58 | 40262 | Trạm y tế xã Cam Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An | ||||
| 59 | 40263 | Trạm y tế xã Thạch Ngàn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An | ||||
| 60 | 40264 | Trạm y tế xã Đôn Phục | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An | ||||
| 61 | 40265 | Trạm y tế xã Mậu Đức | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mậu Thạch, tỉnh Nghệ An | ||||
| 62 | 40266 | Trạm y tế xã Châu Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An | ||||
| 63 | 40267 | Trạm y tế xã Chi Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 64 | 40268 | Trạm y tế xã Bồng Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 65 | 40269 | Trạm y tế xã Yên Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 66 | 40270 | Trạm y tế xã Lục Dạ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 67 | 40271 | Trạm y tế xã Môn Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 68 | 40007 | Bệnh viện đa khoa Diễn Châu | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 69 | 40545 | Bệnh viện đa khoa Phủ Diễn | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 70 | 40314 | Trạm y tế thị trấn Diễn Châu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 71 | 40315 | Trạm y tế xã Diễn Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 72 | 40316 | Trạm y tế xã Diễn Đoài | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 73 | 40317 | Trạm y tế xã Diễn Trường | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 74 | 40318 | Trạm y tế xã Diễn Yên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 75 | 40319 | Trạm y tế xã Diễn Hoàng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 76 | 40320 | Trạm y tế xã Diễn Hùng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 77 | 40321 | Trạm y tế xã Diễn Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 78 | 40322 | Trạm y tế xã Diễn Hồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 79 | 40323 | Trạm y tế xã Diễn Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 80 | 40324 | Trạm y tế xã Diễn Hải | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 81 | 40325 | Trạm y tế xã Diễn Tháp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 82 | 40326 | Trạm y tế xã Diễn Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 83 | 40327 | Trạm y tế xã Diễn Vạn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 84 | 40328 | Trạm y tế xã Diễn Kim | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 85 | 40329 | Trạm y tế xã Diễn Kỷ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 86 | 40330 | Trạm y tế xã Diễn Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 87 | 40331 | Trạm y tế xã Diễn Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 88 | 40332 | Trạm y tế xã Diễn Đồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 89 | 40333 | Trạm y tế xã Diễn Bích | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 90 | 40334 | Trạm y tế xã Diễn Hạnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 91 | 40335 | Trạm y tế xã Diễn Ngọc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 92 | 40336 | Trạm y tế xã Diễn Quảng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 93 | 40337 | Trạm y tế xã Diễn Nguyên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 94 | 40338 | Trạm y tế xã Diễn Hoa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 95 | 40339 | Trạm y tế xã Diễn Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 96 | 40340 | Trạm y tế xã Diễn Phúc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 97 | 40343 | Trạm y tế xã Diễn Cát | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 98 | 40344 | Trạm y tế xã Diễn Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 99 | 40345 | Trạm y tế xã Diễn Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 100 | 40346 | Trạm y tế xã Minh Châu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 101 | 40347 | Trạm y tế xã Diễn Thọ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 102 | 40348 | Trạm y tế xã Diễn Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 103 | 40349 | Trạm y tế xã Diễn Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 104 | 40350 | Trạm y tế xã Diễn Trung | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 105 | 40351 | Trạm y tế xã Diễn An | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã An Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 106 | 40352 | Trạm y tế xã Diễn Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 107 | 40005 | Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 108 | 40390 | Trạm y tế thị trấn Đô Lương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 109 | 40391 | Trạm y tế xã Giang Sơn Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 110 | 40392 | Trạm y tế xã Lam Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 111 | 40393 | Trạm y tế xã Bồi Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 112 | 40394 | Trạm y tế xã Hồng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 113 | 40395 | Trạm y tế xã Bài Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 114 | 40396 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 115 | 40397 | Trạm y tế xã Bắc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 116 | 40398 | Trạm y tế xã Tràng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 117 | 40399 | Trạm y tế xã Thượng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 118 | 40400 | Trạm y tế xã Hòa Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 119 | 40401 | Trạm y tế xã Đặng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 120 | 40402 | Trạm y tế xã Đông Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 121 | 40403 | Trạm y tế xã Nam Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 122 | 40404 | Trạm y tế xã Lưu Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 123 | 40405 | Trạm y tế xã Yên Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 124 | 40406 | Trạm y tế xã Văn Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 125 | 40407 | Trạm y tế xã Đà Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 126 | 40408 | Trạm y tế xã Lạc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 127 | 40409 | Trạm y tế xã Tân Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 128 | 40410 | Trạm y tế xã Thái Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 129 | 40411 | Trạm y tế xã Quang Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 130 | 40412 | Trạm y tế xã Thịnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 131 | 40413 | Trạm y tế Xã Trung Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 132 | 40414 | Trạm y tế xã Xuân Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 133 | 40415 | Trạm y tế xã Minh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 134 | 40416 | Trạm y tế xã Thuận Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 135 | 40417 | Trạm y tế xã Nhân Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 136 | 40418 | Trạm y tế xã Hiến Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 137 | 40419 | Trạm y tế xã Mỹ Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 138 | 40420 | Trạm y tế xã Trù Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 139 | 40421 | Trạm y tế xã Đại Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Hà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 140 | 40566 | Trạm y tế xã Giang Sơn Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 141 | 40002 | Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 142 | 40515 | Trạm y tế thị trấn Hưng Nguyên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 143 | 40516 | Trạm y tế xã Hưng Trung | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 144 | 40517 | Trạm y tế xã Hưng Yên Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 145 | 40518 | Trạm y tế xã Hưng Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 146 | 40520 | Trạm y tế xã Hưng Đạo | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 147 | 40521 | Trạm y tế xã Hưng Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 148 | 40522 | Trạm y tế xã Hưng Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 149 | 40523 | Trạm y tế xã Hưng Lĩnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 150 | 40524 | Trạm y tế xã Hưng Thông | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 151 | 40525 | Trạm y tế xã Hưng Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 152 | 40526 | Trạm y tế xã Hưng Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 153 | 40527 | Trạm y tế xã Hưng Nghĩa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 154 | 40528 | Trạm y tế xã Hưng Phúc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 155 | 40529 | Trạm y tế xã Long Xá | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 156 | 40533 | Trạm y tế xã Xuân Lam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 157 | 40534 | Trạm y tế xã Châu Nhân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 158 | 40536 | Trạm y tế xã Hưng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 159 | 40561 | Trạm y tế xã Hưng Yên Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Trung, tỉnh Nghệ An | ||||
| 160 | 40015 | Trung tâm y tế huyện Kỳ Sơn | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | ||||
| 161 | 40122 | Trạm y tế thị trấn Mường Xén | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | ||||
| 162 | 40123 | Trạm y tế xã Mỹ Lý | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An | ||||
| 163 | 40124 | Trạm y tế xã Bắc Lý | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An | ||||
| 164 | 40125 | Trạm y tế xã Keng Đu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Keng Đu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 165 | 40126 | Trạm y tế xã Đoọc Mạy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Na Loi, tỉnh Nghệ An | ||||
| 166 | 40127 | Trạm y tế xã Huồi Tụ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Huồi Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 167 | 40128 | Trạm y tế xã Mường Lống | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An | ||||
| 168 | 40129 | Trạm y tế xã Na Loi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Na Loi, tỉnh Nghệ An | ||||
| 169 | 40130 | Trạm y tế xã Nậm Cắn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 170 | 40131 | Trạm y tế xã Bảo Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 171 | 40132 | Trạm y tế xã Phà Đánh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 172 | 40133 | Trạm y tế xã Bảo Thắng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 173 | 40134 | Trạm y tế xã Hữu Lập | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 174 | 40135 | Trạm y tế xã Tà Cạ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | ||||
| 175 | 40136 | Trạm y tế xã Chiêu Lưu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 176 | 40137 | Trạm y tế xã Mường Típ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 177 | 40138 | Trạm y tế xã Hữu Kiệm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hữu Kiệm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 178 | 40139 | Trạm y tế xã Tây Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An | ||||
| 179 | 40140 | Trạm y tế xã Mường ải | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 180 | 40141 | Trạm y tế xã Na Ngoi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Na Ngoi, tỉnh Nghệ An | ||||
| 181 | 40142 | Trạm y tế xã Nậm Càn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Na Ngoi, tỉnh Nghệ An | ||||
| 182 | 40003 | Trung tâm y tế huyện Nam Đàn | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 183 | 40491 | Trạm y tế thị trấn Nam Đàn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 184 | 40492 | Trạm y tế xã Nam Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 185 | 40493 | Trạm y tế xã Nam Nghĩa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 186 | 40494 | Trạm y tế xã Nam Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 187 | 40495 | Trạm y tế xã Nam Anh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 188 | 40496 | Trạm y tế xã Nam Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 189 | 40497 | Trạm y tế xã Nam Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 190 | 40499 | Trạm y tế xã Nam Lĩnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 191 | 40500 | Trạm y tế xã Nam Giang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 192 | 40501 | Trạm y tế xã Xuân Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 193 | 40502 | Trạm y tế xã Hùng Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 194 | 40505 | Trạm y tế xã Kim Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 195 | 40506 | Trạm y tế xã Thượng Tân Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 196 | 40507 | Trạm y tế xã Hồng Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 197 | 40508 | Trạm y tế xã Xuân Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 198 | 40509 | Trạm y tế xã Nam Cát | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | ||||
| 199 | 40510 | Trạm y tế xã Khánh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 200 | 40512 | Trạm y tế xã Trung Phúc Cường | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 201 | 40514 | Trạm y tế xã Nam Kim | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thiên Nhẫn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 202 | 40009 | Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 203 | 40458 | Trạm y tế thị trấn Quán Hành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 204 | 40459 | Trạm y tế xã Nghi Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An | ||||
| 205 | 40460 | Trạm y tế xã Nghi Yên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 206 | 40461 | Trạm y tế xã Nghi Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 207 | 40462 | Trạm y tế xã Nghi Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 208 | 40463 | Trạm y tế xã Nghi Đồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 209 | 40464 | Trạm y tế xã Nghi Thiết | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hải Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 210 | 40465 | Trạm y tế xã Nghi Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 211 | 40466 | Trạm y tế xã Nghi Quang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 212 | 40467 | Trạm y tế xã Nghi Kiều | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An | ||||
| 213 | 40468 | Trạm y tế xã Nghi Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 214 | 40469 | Trạm y tế xã Nghi Phương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thần Lĩnh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 215 | 40470 | Trạm y tế xã Nghi Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 216 | 40471 | Trạm y tế xã Nghi Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 217 | 40472 | Trạm y tế xã Nghi Xá | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 218 | 40474 | Trạm y tế xã Nghi Hoa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 219 | 40475 | Trạm y tế xã Khánh Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 220 | 40476 | Trạm y tế xã Nghi Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 221 | 40477 | Trạm y tế xã Nghi Công Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 222 | 40478 | Trạm y tế xã Nghi Công Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Phúc Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 223 | 40479 | Trạm y tế xã Nghi Thạch | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 224 | 40480 | Trạm y tế xã Nghi Trung | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 225 | 40481 | Trạm y tế xã Nghi Trường | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 226 | 40482 | Trạm y tế xã Nghi Diên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 227 | 40483 | Trạm y tế xã Nghi Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 228 | 40484 | Trạm y tế xã Nghi Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 229 | 40485 | Trạm y tế xã Nghi Vạn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 230 | 40487 | Trạm y tế xã Phúc Thọ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 231 | 40490 | Trạm y tế xã Nghi Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 232 | 40567 | Trung tâm y tế huyện Nghĩa Đàn | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 233 | 40165 | Trạm y tế xã Nghĩa Mai | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 234 | 40166 | Trạm y tế xã Nghĩa Yên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 235 | 40167 | Trạm y tế xã Nghĩa Lạc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 236 | 40168 | Trạm y tế xã Nghĩa Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 237 | 40169 | Trạm y tế xã Nghĩa Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 238 | 40170 | Trạm y tế xã Nghĩa Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 239 | 40171 | Trạm y tế xã Nghĩa Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 240 | 40172 | Trạm y tế xã Nghĩa Thọ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 241 | 40173 | Trạm y tế xã Nghĩa Minh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 242 | 40174 | Trạm y tế xã Nghĩa Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 243 | 40175 | Trạm y tế xã Nghĩa Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 244 | 40176 | Trạm y tế xã Nghĩa Hồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 245 | 40177 | Trạm y tế xã Nghĩa Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 246 | 40178 | Trạm y tế xã Nghĩa Trung | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 247 | 40179 | Trạm y tế xã Nghĩa Hội | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 248 | 40180 | Trạm y tế xã Nghĩa Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 249 | 40183 | Trạm y tế xã Nghĩa Hiếu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 250 | 40191 | Trạm y tế xã Nghĩa Đức | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 251 | 40192 | Trạm y tế xã Nghĩa An | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 252 | 40193 | Trạm y tế xã Nghĩa Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 253 | 40194 | Trạm y tế xã Nghĩa Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 254 | 40195 | Trạm y tế xã Nghĩa Khánh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 255 | 40581 | Trạm y tế Thị Trấn Nghĩa Đàn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 256 | 40018 | Trung tâm y tế huyện Quế Phong | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 257 | 40096 | Trạm y tế thị trấn Kim Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 258 | 40097 | Trạm y tế xã Thông Thụ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thông Thụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 259 | 40098 | Trạm y tế xã Đồng Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Thông Thụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 260 | 40099 | Trạm y tế xã Hạnh Dịch | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tiền Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 261 | 40100 | Trạm y tế xã Tiền Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tiền Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 262 | 40101 | Trạm y tế xã Nậm Giải | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 263 | 40102 | Trạm y tế xã Tri Lễ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tri Lễ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 264 | 40103 | Trạm y tế xã Châu Kim | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 265 | 40104 | Trạm y tế xã Mường Nọc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An | ||||
| 266 | 40105 | Trạm y tế xã Châu Thôn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Quàng, Tỉnh Nghệ An | ||||
| 267 | 40106 | Trạm y tế xã Nậm Nhoóng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tri Lễ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 268 | 40107 | Trạm y tế xã Quang Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Quàng, Tỉnh Nghệ An | ||||
| 269 | 40108 | Trạm y tế xã Cắm Muộn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Quàng, Tỉnh Nghệ An | ||||
| 270 | 40017 | Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 271 | 40110 | Trạm y tế thị trấn Tân Lạc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 272 | 40111 | Trạm y tế xã Châu Bính | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 273 | 40112 | Trạm y tế xã Châu Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 274 | 40113 | Trạm y tế xã Châu Hội | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 275 | 40114 | Trạm y tế xã Châu Nga | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 276 | 40115 | Trạm y tế xã Châu Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 277 | 40116 | Trạm y tế xã Châu Hạnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 278 | 40117 | Trạm y tế xã Châu Thắng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An | ||||
| 279 | 40118 | Trạm y tế xã Châu Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 280 | 40119 | Trạm y tế xã Châu Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An | ||||
| 281 | 40120 | Trạm y tế xã Châu Hoàn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 282 | 40121 | Trạm y tế xã Diên Lãm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 283 | 40016 | Trung tâm y tế huyện Quỳ Hợp | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 284 | 40196 | Trạm y tế thị trấn Quỳ Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 285 | 40197 | Trạm y tế xã Yên Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 286 | 40198 | Trạm y tế xã Châu Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 287 | 40199 | Trạm y tế xã Châu Hồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 288 | 40200 | Trạm y tế xã Đồng Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 289 | 40201 | Trạm y tế xã Châu Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 290 | 40202 | Trạm y tế xã Liên Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 291 | 40203 | Trạm y tế xã Châu Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 292 | 40204 | Trạm y tế xã Tam Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 293 | 40205 | Trạm y tế xã Châu Cường | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An | ||||
| 294 | 40206 | Trạm y tế xã Châu Quang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 295 | 40207 | Trạm y tế xã Thọ Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 296 | 40208 | Trạm y tế xã Minh Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 297 | 40209 | Trạm y tế xã Nghĩa Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 298 | 40210 | Trạm y tế xã Châu Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An | ||||
| 299 | 40211 | Trạm y tế xã Châu Đình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 300 | 40212 | Trạm y tế xã Văn Lợi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 301 | 40213 | Trạm y tế xã Nam Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 302 | 40214 | Trạm y tế xã Châu Lý | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 303 | 40215 | Trạm y tế xã Hạ Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Minh Hợp, tỉnh Nghệ An | ||||
| 304 | 40216 | Trạm y tế xã Bắc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 305 | 40008 | Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 306 | 40576 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Minh An | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 307 | 40577 | Bệnh viện đa khoa Quang Thành | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 308 | 40063 | Trạm y tế xã Quỳnh Ngọc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 309 | 40217 | Trạm y tế thị trấn Cầu Giát | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 310 | 40218 | Trạm y tế xã Quỳnh Thắng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 311 | 40224 | Trạm y tế xã Quỳnh Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Văn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 312 | 40225 | Trạm y tế xã Quỳnh Châu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 313 | 40231 | Trạm y tế xã Tân Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 314 | 40232 | Trạm y tế xã Quỳnh Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Văn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 315 | 40233 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 316 | 40234 | Trạm y tế xã Quỳnh Tam | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Tam, tỉnh Nghệ An | ||||
| 317 | 40235 | Trạm y tế xã Quỳnh Hoa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 318 | 40236 | Trạm y tế xã Quỳnh Thạch | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Văn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 319 | 40237 | Trạm y tế xã Quỳnh Bảng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 320 | 40238 | Trạm y tế xã Quỳnh Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 321 | 40239 | Trạm y tế xã Quỳnh Thanh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 322 | 40240 | Trạm y tế xã Quỳnh Hậu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 323 | 40241 | Trạm y tế xã Quỳnh Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 324 | 40242 | Trạm y tế xã Quỳnh Đôi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 325 | 40243 | Trạm y tế xã Quỳnh Lương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 326 | 40244 | Trạm y tế xã Quỳnh Hồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 327 | 40245 | Trạm y tế xã Quỳnh Yên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 328 | 40246 | Trạm y tế xã Quỳnh Bá | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 329 | 40247 | Trạm y tế xã Quỳnh Minh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 330 | 40248 | Trạm y tế xã Quỳnh Diễn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 331 | 40249 | Trạm y tế xã Quỳnh Hưng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 332 | 40250 | Trạm y tế xã Quỳnh Giang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 333 | 40251 | Trạm y tế xã Quỳnh Nghĩa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 334 | 40252 | Trạm y tế xã An Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 335 | 40253 | Trạm y tế xã Tiến Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 336 | 40254 | Trạm y tế xã Sơn Hải | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 337 | 40255 | Trạm y tế xã Quỳnh Thọ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 338 | 40256 | Trạm y tế xã Quỳnh Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 339 | 40257 | Trạm y tế xã Quỳnh Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 340 | 40258 | Trạm y tế xã Tân Thắng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quỳnh Thắng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 341 | 40012 | Trung tâm y tế huyện Tân Kỳ | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 342 | 40580 | Bệnh viện đa khoa An Phát | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 343 | 40272 | Trạm y tế thị trấn Tân Kỳ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 344 | 40273 | Trạm y tế xã Tân Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 345 | 40274 | Trạm y tế xã Tân Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 346 | 40275 | Trạm y tế xã Tân Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 347 | 40276 | Trạm y tế xã Giai Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Xuân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 348 | 40277 | Trạm y tế xã Nghĩa Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 349 | 40278 | Trạm y tế xã Nghĩa Đồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 350 | 40279 | Trạm y tế xã Đồng Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 351 | 40280 | Trạm y tế xã Nghĩa Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 352 | 40281 | Trạm y tế xã Nghĩa Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 353 | 40282 | Trạm y tế xã Nghĩa Hoàn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 354 | 40283 | Trạm y tế xã Nghĩa Phúc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 355 | 40284 | Trạm y tế xã Tiên Kỳ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tiên Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 356 | 40285 | Trạm y tế xã Tân An | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 357 | 40286 | Trạm y tế xã Nghĩa Dũng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 358 | 40287 | Trạm y tế xã Tân Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | ||||
| 359 | 40288 | Trạm y tế xã Kỳ Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 360 | 40289 | Trạm y tế xã Hương Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân An, tỉnh Nghệ An | ||||
| 361 | 40290 | Trạm y tế xã Kỳ Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 362 | 40291 | Trạm y tế xã Phú Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 363 | 40292 | Trạm y tế xã Nghĩa Hành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 364 | 40293 | Trạm y tế xã Tân Hương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nghĩa Hành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 365 | 40004 | Bệnh viện đa khoa Thanh Chương | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 366 | 40061 | Trạm y tế xã Thanh An | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 367 | 40062 | Trạm y tế xã Thanh Nho | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 368 | 40422 | Trạm y tế thị trấn Thanh Chương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 369 | 40423 | Trạm y tế xã Cát Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 370 | 40424 | Trạm y tế xã Hạnh Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 371 | 40425 | Trạm y tế xã Thanh Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 372 | 40426 | Trạm y tế xã Phong Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Cát Ngạn, tỉnh Nghệ An | ||||
| 373 | 40427 | Trạm y tế xã Thanh Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 374 | 40428 | Trạm y tế xã Thanh Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 375 | 40429 | Trạm y tế xã Thanh Tiên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 376 | 40431 | Trạm y tế xã Thanh Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 377 | 40433 | Trạm y tế xã Đại Đồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 378 | 40434 | Trạm y tế xã Thanh Đồng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 379 | 40435 | Trạm y tế xã Thanh Ngọc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 380 | 40436 | Trạm y tế xã Thanh Hương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 381 | 40437 | Trạm y tế xã Thanh Lĩnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 382 | 40438 | Trạm y tế xã Đồng Văn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 383 | 40439 | Trạm y tế xã Ngọc Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 384 | 40440 | Trạm y tế xã Thanh Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 385 | 40441 | Trạm y tế xã Thanh Chi | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 386 | 40442 | Trạm y tế xã Xuân Tường | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 387 | 40443 | Trạm y tế xã Thanh Dương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 388 | 40444 | Trạm y tế xã Thanh Lương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 389 | 40445 | Trạm y tế xã Thanh Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An | ||||
| 390 | 40446 | Trạm y tế xã Võ Liệt | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 391 | 40447 | Trạm y tế xã Thanh Long | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 392 | 40448 | Trạm y tế xã Thanh Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 393 | 40449 | Trạm y tế xã Thanh Khai | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 394 | 40450 | Trạm y tế xã Thanh Yên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 395 | 40451 | Trạm y tế xã Thanh Hà | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 396 | 40452 | Trạm y tế xã Thanh Giang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | ||||
| 397 | 40453 | Trạm y tế xã Thanh Tùng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | ||||
| 398 | 40454 | Trạm y tế xã Thanh Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | ||||
| 399 | 40455 | Trạm y tế xã Thanh Mai | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | ||||
| 400 | 40456 | Trạm y tế xã Thanh Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An | ||||
| 401 | 40457 | Trạm y tế xã Thanh Đức | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hạnh Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 402 | 40559 | Trạm y tế xã Thanh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Sơn Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 403 | 40560 | Trạm y tế xã Ngọc Lâm | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Sơn Lâm, tỉnh Nghệ An | ||||
| 404 | 40014 | Trung tâm y tế huyện Tương Dương | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 405 | 40143 | Trạm y tế thị trấn Thạch Giám | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 406 | 40144 | Trạm y tế xã Mai Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 407 | 40145 | Trạm y tế xã Nhôn Mai | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 408 | 40146 | Trạm y tế xã Hữu Khuông | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hữu Khuông, tỉnh Nghệ An | ||||
| 409 | 40151 | Trạm y tế xã Yên Tĩnh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Na, tỉnh Nghệ An | ||||
| 410 | 40152 | Trạm y tế xã Nga My | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nga My, tỉnh Nghệ An | ||||
| 411 | 40153 | Trạm y tế xã Lượng Minh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Lượng Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 412 | 40154 | Trạm y tế xã Yên Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 413 | 40155 | Trạm y tế xã Yên Na | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Na, tỉnh Nghệ An | ||||
| 414 | 40156 | Trạm y tế xã Lưu Kiền | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 415 | 40158 | Trạm y tế xã Xá Lượng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An | ||||
| 416 | 40159 | Trạm y tế xã Tam Thái | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An | ||||
| 417 | 40160 | Trạm y tế xã Tam Đình | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An | ||||
| 418 | 40161 | Trạm y tế xã Yên Thắng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 419 | 40162 | Trạm y tế xã Tam Quang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Quang, tỉnh Nghệ An | ||||
| 420 | 40163 | Trạm y tế xã Tam Hợp | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Tam Thái, tỉnh Nghệ An | ||||
| 421 | 40553 | Trạm y tế xã Xiêng My | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Nga My, tỉnh Nghệ An | ||||
| 422 | 40006 | Bệnh viện đa khoa Yên Thành | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 423 | 40584 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 424 | 40353 | Trạm y tế thị trấn Yên Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 425 | 40354 | Trạm y tế xã Mã Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 426 | 40355 | Trạm y tế xã Lăng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 427 | 40356 | Trạm y tế xã Tân Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 428 | 40357 | Trạm y tế xã Đức Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 429 | 40358 | Trạm y tế xã Kim Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 430 | 40359 | Trạm y tế xã Hậu Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 431 | 40360 | Trạm y tế xã Đô Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 432 | 40361 | Trạm y tế xã Thọ Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 433 | 40362 | Trạm y tế xã Quang Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 434 | 40363 | Trạm y tế xã Tây Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | ||||
| 435 | 40364 | Trạm y tế xã Phúc Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 436 | 40365 | Trạm y tế xã Hồng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 437 | 40366 | Trạm y tế xã Đồng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quang Đồng, tỉnh Nghệ An | ||||
| 438 | 40367 | Trạm y tế xã Phú Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 439 | 40368 | Trạm y tế xã Hoa Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 440 | 40369 | Trạm y tế xã Tăng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 441 | 40370 | Trạm y tế xã Văn Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 442 | 40371 | Trạm y tế xã Thịnh Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | ||||
| 443 | 40372 | Trạm y tế xã Hợp Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 444 | 40373 | Trạm y tế xã Xuân Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 445 | 40374 | Trạm y tế xã Bắc Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 446 | 40375 | Trạm y tế xã Nhân Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 447 | 40376 | Trạm y tế xã Trung Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 448 | 40377 | Trạm y tế xã Long Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 449 | 40378 | Trạm y tế xã Minh Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | ||||
| 450 | 40379 | Trạm y tế xã Nam Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | ||||
| 451 | 40380 | Trạm y tế xã Vĩnh Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 452 | 40381 | Trạm y tế xã Lý Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 453 | 40382 | Trạm y tế xã Khánh Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 454 | 40383 | Trạm y tế xã Viên Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 455 | 40384 | Trạm y tế xã Đại Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | ||||
| 456 | 40385 | Trạm y tế xã Liên Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 457 | 40386 | Trạm y tế xã Bảo Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 458 | 40387 | Trạm y tế xã Mỹ Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 459 | 40388 | Trạm y tế xã Công Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | ||||
| 460 | 40389 | Trạm y tế xã Sơn Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 461 | 40557 | Trạm y tế xã Hùng Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Giai Lạc, tỉnh Nghệ An | ||||
| 462 | 40558 | Trạm y tế xã Tiến Thành | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An | ||||
| 463 | 40020 | Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh cơ sở 3 | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 464 | 40089 | Trạm y tế phường Nghi Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 465 | 40090 | Trạm y tế phường Nghi Tân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 466 | 40091 | Trạm y tế phường Thu Thủy | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 467 | 40092 | Trạm y tế phường Nghi Hoà | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 468 | 40093 | Trạm y tế phường Nghi Hải | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 469 | 40094 | Trạm y tế Phường Nghi Hương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 470 | 40095 | Trạm y tế Phường Nghi Thu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | ||||
| 471 | 40572 | Trung tâm y tế thị xã Hoàng Mai | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 3 | Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 472 | 40573 | Bệnh viện đa khoa Quang Khởi | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Hạng 3 | Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 473 | 40219 | Trạm y tế xã Quỳnh Vinh | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 474 | 40220 | Trạm y tế xã Quỳnh Lộc | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 475 | 40221 | Trạm y tế phường Quỳnh Thiện | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 476 | 40222 | Trạm y tế xã Quỳnh Lập | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 477 | 40223 | Trạm y tế xã Quỳnh Trang | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 478 | 40226 | Trạm y tế phường Mai Hùng | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 479 | 40227 | Trạm y tế phường Quỳnh Dị | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 480 | 40228 | Trạm y tế phường Quỳnh Xuân | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 481 | 40229 | Trạm y tế phường Quỳnh Phương | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 482 | 40230 | Trạm y tế xã Quỳnh Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | ||||
| 483 | 40011 | Bệnh viện đa khoa KV Tây Bắc Nghệ An | Cấp cơ bản | Công lập | Hạng 2 | Phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 484 | 40164 | Trạm y tế phường Hoà Hiếu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thái Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 485 | 40182 | Trạm y tế phường Quang Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 486 | 40186 | Trạm y tế xã Nghĩa Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 487 | 40187 | Trạm y tế xã Nghĩa Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 488 | 40188 | Trạm y tế xã Tây Hiếu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Tây Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 489 | 40189 | Trạm y tế xã Nghĩa Thuận | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 490 | 40190 | Trạm y tế xã Đông Hiếu | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | ||||
| 491 | 40554 | Trạm y tế phường Quang Phong | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thái Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
| 492 | 40555 | Trạm y tế phường Long Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Chưa xếp hạng | Phường Thái Hoà, tỉnh Nghệ An | ||||
