Danh sách toàn bộ Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2026 tại Hà Nội Thay cho Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025
(Xem Danh sách KCB dưới phần Hướng dẫn và Công văn)
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin
Dưới đây là Nội dung công văn và Danh sách Bệnh viện, cơ sở KCB được đăng ký:
Nội dung Hướng dẫn chính đáng chú ý:
- Đăng ký KCB BHYT ban đầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp Ban đầu và cấp Cơ bản. => Xem tại Phụ lục 6, 7
- Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 01/2025/TT-BYT, người tham gia BHYT được quyền đăng ký KCB ban đầu tại một trong các cơ sở KCB cấp ban đầu không phân biệt địa giới hành chính, phù hợp với nơi làm việc, nơi cư trú và khả năng đáp ứng của cơ sở KCB.
- Người tham gia BHYT được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc cấp khám chữa bệnh cơ bản gần nơi cư trú, làm việc, học tập và phù hợp khả năng đáp ứng của cơ sở KCB theo thứ tự ưu tiên đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư số 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế.
- Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an nhân dân (bố, mẹ đẻ, bố, mẹ vợ, vợ, chồng, con) được ưu tiên đăng ký khám chữa bệnh BHYT ban đầu tại cấp KCB cơ bản, ưu tiên đăng ký tại bệnh viện thuộc ngành công an gồm Bệnh viện 198 và Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an (Theo Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội)
(Danh sách các cơ sở KCB theo Phụ lục đính kèm)
Xem Danh sách KCB 2026 tại Hà Nội kèm theo CV 7879/SYT-QLBHYTCNTT
Phụ lục 2: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
Lưu ý: theo nơi cư trú hoặc nơi làm việc
| STT | Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận | Ghi chú |
| 1 | 01-010 | Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải | 00199 | Số 169 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 2 | 01-035 | Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) | 00226 | 16 Nguyễn Như Đổ, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội | ||
| 3 | 01-041 | Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A | 09556 | Lô 150 phố Nguyễn Sơn Hà, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| 4 | 01-082 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An | Dừng hoạt động | Dừng hoạt động | ||
| 5 | 01-094 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức | 09556 | 207 Phùng Hưng, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 6 | 01-095 | Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long | 00337 | 127 Đường Tựu Liệt, phường Hoàng Liệt, Thành phố Hà Nội | ||
| 7 | 01-126 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội |
00256 | 29 Hàn Thuyên,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 8 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc | 00103 | 286 Phố Thụy Khuê, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| 9 | 01-150 | Bệnh viện Đông Đô | 00229 | Số 5 Đào Duy Anh, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội | ||
| 10 | 01-191 | Bệnh viện đa khoa MEDLATEC | 00097 | 42 - 44 Phố Nghĩa Dũng, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | Quá tải 620 | |
| 11 | 01-206 | Bệnh viện đa khoa Hồng Phát | 00256 | 217 -219 Lê Duẩn, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| 12 | 01-234 | Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành | 00190 | 61 Phố Vũ Thạnh, phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội | ||
| 13 | 01-235 | Bệnh viện đa khoa An Việt | 00322 | Số 1E đường Trường Chinh, phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| 14 | 01-244 | Bệnh viện Quốc tế DoLife | 00592 | Số 108 đường Nguyễn Hoàng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 15 | 01-249 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà | 00118 | Số 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội | Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | |
| 16 | 01-258 | Bệnh viện đa khoa Phương Đông | 00602 | phố Viên, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | ||
| 17 | 01-267 | Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 | 00199 | 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng, Thành phố Hà Nội | ||
| 18 | 01-288 | Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh | 00592 | Số 8 đường Châu Văn Liêm, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| 19 | 01-881 | Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản | 00611 | phố Nguyễn Hữu Liêu, phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội | ||
| 20 | 01-933 | Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) | 00004 | 55 Yên Ninh,, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| 21 | 01-MG3 | Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) | 00634 | Đường Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | ||
| 22 | 01-MG1 | Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện | 00622 | Tổ 5 Hòe Thị, phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội |
Phụ lục 1: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
Lưu ý: theo nơi cư trú hoặc nơi làm việc và đối tượng cụ thể theo Thông tư 01/2025/TT-BYT
| STT | Mã cơ sở KCB | Tên cơ sở KCB | Mã xã, phường | Địa chỉ (theo DL BHXH) | Đối tượng tiếp nhận đặc thù | Đối tượng tiếp nhận chung | Ghi chú |
| 1 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | 00256 | số 1 phố Trần Khánh Dư, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52-HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương | ||
| 2 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 00004 | Số 12 Chu Văn An, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | ||
| 3 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 00235 | Số 180 Nguyễn Lương Bằng, phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội | |||
| 4 | 01-005 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba | 00082 | Số 37 Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | |||
| 5 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 00256 | 42 Thanh Nhàn,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | |||
| 6 | 01-013 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | 00679 | Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. | Quá tải 277 | |
| 7 | 01-061 | Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | Dừng hoạt động | ||||
| 8 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 00127 | Số 54 Phố Trường Lâm, phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội | |||
| 9 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội | 00592 | Số 8 đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | |||
| 10 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | 00640 | Thanh Trì, xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | |||
| 11 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 00454 | Tổ 1, xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội | |||
| 12 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | 00376 | Sóc Sơn, xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | |||
| 13 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) | 00004 | 17 - 34 phố Hòe Nhai, phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội | |||
| 14 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) | 00103 | Số 695 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | |||
| 15 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | 00475 | Tổ 18, xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội | |||
| 16 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long | 00602 | Số 38 Tân Xuân, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | |||
| 17 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | 09556 | 2 Trần Phú,, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 18 | 01-099 | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh | 08980 | Thôn 1, xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội | |||
| 19 | 01-160 | Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm | 00565 | Khu Đô Thị Mới, xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | |||
| 20 | 01-009 | Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) | 00352 | Số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | Không điều trị nội trú Nhi | đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 21 | 01-015 | Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật | 00008 | Số 120 Đốc Ngữ, phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 22 | 01-018 | Viện Y học Phòng không Không quân | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 23 | 01-043 | Bệnh viện 198 (Bộ Công An) | 00592 | Số 9 Trần Bình, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Cán bộ chiến sỹ công an. - Công nhân công an - Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi) - Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ |
Quá tải 461 | |
| 24 | 01-055 | Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | ||
| 25 | 01-062 | Bệnh viện YHCT Bộ Công an | 00634 | Số 278 Lương Thế Vinh, phường Tây Mỗ, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | Các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế | |
| 26 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 00256 | 454 Minh Khai,, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 27 | 01-072 | Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) | 00097 | 34/53 Tân ấp, Phúc Xá,, phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 28 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | 00352 | T.xuân, phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 15 tuổi | ||
| 29 | 01-097 | Bệnh viện Thể Thao Việt Nam | 00592 | Đường Đỗ Xuân Hợp, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 30 | 01-819 | Bệnh viện Quân Y 105 | 09574 | Số 02 phố Chùa Thông, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 31 | 01-188 | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức | 10459 | Thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn, Thành phố Hà Nội | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | ||
| 32 | 01-259 | Bệnh viện Nhi Hà Nội | 09886 | Đường Nguyễn Văn Trác (đường Nguyễn Trác), phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận đối tượng dưới 16 tuổi | ||
| 33 | 01-361 | Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 34 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | 09556 | Số 2 Bế Văn Đàn, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 35 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | 10354 | Số 1 thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội | |||
| 36 | 01-251 | Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng | 00602 | Số 1A đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | |||
| 37 | 01-820 | Bệnh viện đa khoa Đan Phượng | 09784 | Số 2 đường Tân Hội, xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | |||
| 38 | 01-821 | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên | 10273 | Thôn Mỹ Lâm, xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | |||
| 39 | 01-822 | Bệnh viện đa khoa Ba Vì | 09664 | thôn Đồng Bảng, xã Vật Lại, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 40 | 01-823 | Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ | 10015 | 120 Tổ dân phố Hòa Sơn, phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | |||
| 41 | 01-824 | Bệnh viện đa khoa Hoài Đức | 09832 | Thôn Lũng Kênh, xã HoàiĐức, Thành phố Hà Nội | |||
| 42 | 01-825 | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức | 10441 | thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | |||
| 43 | 01-826 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ | 09715 | Phúc Thọ, xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | |||
| 44 | 01-827 | Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai | 09895 | Thị Trấn Quốc Oai,, xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | |||
| 45 | 01-828 | Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất | 09955 | Thạch Thất, xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | |||
| 46 | 01-829 | Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai | 10114 | Thanh Oai, xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Khoản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ | ||
| 47 | 01-830 | Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín | 10183 | Số 115 đường Dương Trực Nguyên, xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội | |||
| 48 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 09574 | 234 Lê Lợi, phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | |||
| 49 | 01-930 | Bệnh viện Phục hồi chức năng | 00367 | Thanh Xuân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | |||
| 50 | 01-935 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 09556 | Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội | |||
| 52 | 01-971 | Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc | 08974 | Quang Minh, xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội | |||
| 53 | 01-081 | Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) | 00082 | 11 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội | |||
Phụ lục 6: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu
Phụ lục 5: Danh sách cơ sở KCB BHYT Y tế cơ quan
Phụ lục 4: Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A
Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định tại Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005
Phụ lục 3: Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
Xem lại Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025 tại Hà Nội và các tỉnh, TP
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2024 tại Hà Nội
Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2023 tại Hà Nội
Lưu ý:
- Thông thường BV Hạng 1 là tuyến Trung ương, Hạng 2 là tuyến Tỉnh/TP, Hạng 3 và là tuyến Huyện, xã. Tuy nhiên có BV hạng 2 thuộc tuyến Huyện nếu nằm trong Phụ lục 1.
- Đối với người tham gia BHYT hộ gia đình chỉ được đăng ký tại Bệnh viện tuyến Huyện trở xuống (Phụ lục 1) theo Công văn số Công văn 1233/BHXH-GĐBHYT2: Không được tiếp tục đăng ký KCB ban đầu tại Bệnh viện tuyến tỉnh, TW đối với thẻ BHYT hộ gia đình

