Công văn số 1547/BHXH-CĐBHYT ngày 25/12/2025 của BHXH tỉnh Gia Lai ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Gia Lai theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB BHYT TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOÀI TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Công văn số 1547/BHXH-CĐBHYT ngày 25tháng 12 năm 2025 của BHXH tỉnh Gia Lai)
| STT | Mã CSKCB | Tên CSKCB | Cấp CMKT | Loại BV | Phạm vi KCB | Địa chỉ | Ghi Chú |
| 1 | 52001 | Bệnh viện đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai | Cấp chuyên sâu | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 106 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | Đăng ký đúng đối tượng theo TT01/2025/BYT |
| 2 | 52002 | Trung tâm y tế Quy Nhơn | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 114 Trần Hưng Đạo,Phường Quy Nhơn,tỉnh Gia Lai | |
| 3 | 52004 | Bệnh viện Quân Y 13 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 54 An Dương Vương, tỉnh Gia Lai | |
| 4 | 52006 | Trung tâm y tế Tuy Phước | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Xã Tuy Phước - tỉnh Gia Lai | |
| 5 | 52007 | Trung tâm y tế An Nhơn | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 01 Tôn Thất Tùng, phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 6 | 52008 | Trung tâm y tế Vân Canh | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thịnh Văn 2, xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai | |
| 7 | 52009 | Trung tâm y tế Phù Cát | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 12, đường 3 tháng 2, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | |
| 8 | 52010 | Bệnh viện Phong - Da liễu trung ương Quy Hòa | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 05A Chế Lan Viên, Quy Nhơn Nam, Gia Lai | |
| 9 | 52011 | Trung tâm y tế Vĩnh Thạnh | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 20 Đặng Thùy Trâm, xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai | |
| 10 | 52012 | Trung tâm y tế An Lão | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thôn 2, xã An Lão, tỉnh Gia Lai | |
| 11 | 52013 | Trung tâm y tế Hoài Ân | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thôn An Thường 2, Xã Vạn Đức, tỉnh Gia Lai | |
| 12 | 52014 | Trung tâm y tế Hoài Nhơn | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 428 Nguyễn Chí Thanh, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai | |
| 13 | 52015 | Trung tâm y tế Phù Mỹ | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 644 đường Quang Trung, khu phố Trà Quang Nam, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai | |
| 14 | 52017 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 2699 Quang Trung, phường Bồng Sơn - tỉnh Gia Lai | |
| 15 | 52019 | Bệnh viện đa khoa Hòa Bình | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Bệnh viện đa khoa | 355 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Gia Lai | |
| 16 | 52025 | Trạm y tế phường Quy Nhơn Đông- Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Tổ 15-KP2,phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 17 | 52026 | Tram y tế phường Quy Nhơn Bắc- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 04 Đèo Nhông-Dương Liễu, phường Quy Nhơn bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 18 | 52027 | Tram y tế phường Quy Nhơn- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 977/6 Trần Hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 19 | 52028 | Tram y tế phường Quy Nhơn Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Tổ 6-KP5, phường Quy Nhơn bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 20 | 52029 | Tram y tế phường Quy Nhơn- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 89 Phan Chu Trinh, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 21 | 52030 | Tram y tế phường Quy Nhơn Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 450 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 22 | 52034 | Tram y tế phường Quy Nhơn Nam- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 26-28 Biên Cương, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 23 | 52037 | Tram y tế phường Quy Nhơn- Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 124 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 24 | 52038 | Tram y tế phường Quy Nhơn Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 439 Âu cơ, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 25 | 52039 | Tram y tế phường Quy Nhơn Nam- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 150 Cần Vương, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 26 | 52040 | Tram y tế phường Quy Nhơn Nam- Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 07 Đặng Thùy Trâm, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 27 | 52041 | Tram y tế phường Quy Nhơn Đông- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Lý Hưng,phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 28 | 52042 | Tram y tế phường Quy Nhơn Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Nhơn Phước,phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 29 | 52043 | Tram y tế phường Quy Nhơn Đông- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hải Đông,phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 30 | 52044 | Trạm y tế xã Nhơn Châu | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trung, xã Nhơn Châu, tỉnh Gia Lai | |
| 31 | 52045 | Tram y tế phường Quy Nhơn Tây- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thanh Long, phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 32 | 52046 | Trạm y tế xã An Lão - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã An Lão, tỉnh Gia Lai | |
| 33 | 52047 | Trạm y tế xã An Vinh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 5, xã An Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 34 | 52048 | Trạm y tế xã An Vinh - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã An Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 35 | 52049 | Trạm y tế xã An Vinh - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã An Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 36 | 52050 | Trạm y tế xã An Toàn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã An Toàn, tỉnh Gia Lai | |
| 37 | 52051 | Trạm y tế xã An Lão - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã An Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 38 | 52052 | Trạm y tế xã An Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Xuân Phong Bắc, xã An Hòa, tỉnh Gia Lai | |
| 39 | 52053 | Trạm y tế xã An Hòa - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã An Hòa, tỉnh Gia Lai | |
| 40 | 52054 | Trạm y tế xã An Toàn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã An Toàn, tỉnh Gia Lai | |
| 41 | 52055 | Trạm y tế phường Tam Quan - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 305 đường Quang Trung, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai | |
| 42 | 52056 | Trạm y tế phường Bồng Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 343 đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 43 | 52057 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Bắc - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Hy Văn, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 44 | 52058 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Quy Thuận, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 45 | 52059 | Trạm y tế phường Tam Quan | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | An Sơn, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai | |
| 46 | 52060 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Tây - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Lương Thọ 2, phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 47 | 52061 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Bắc - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 205 Nguyễn Chí Thanh, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 48 | 52062 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 102 đường Lê Đức Thọ, phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 49 | 52063 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 119 đường Lê Hồng Phong, phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 50 | 52064 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 1251 đường Quang Trung, phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 51 | 52065 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 772 đường Bà Triệu, phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 52 | 52066 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 434 đường Trường Sa, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 53 | 52067 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 2372 đường Quang Trung, phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 54 | 52068 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Đông - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Kim Giao Nam, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 55 | 52069 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Nam - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 620 đường Trường Chinh, phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 56 | 52070 | Trạm y tế phường Hoài Nhơn Đông - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Xuân Khánh, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 57 | 52071 | Trạm y tế phường Bồng Sơn - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 38 đường Điện Biên Phủ, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 58 | 52072 | Trạm y tế xã Hoài Ân | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 133 Đường Lê Lợi, Thôn Thanh Tú, Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | |
| 59 | 52073 | Trạm y tế xã Ân Hảo - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Vạn Trung, Xã Ân Hảo, tỉnh Gia Lai | |
| 60 | 52074 | Trạm y tế Xã Vạn Đức - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, Xã Vạn Đức, tỉnh Gia Lai | |
| 61 | 52075 | Trạm y tế xã Ân Hảo - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Long Quang, Xã Ân Hảo, tỉnh Gia Lai | |
| 62 | 52076 | Trạm y tế xã Ân Tường - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn O6, Xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai | |
| 63 | 52077 | Trạm y tế Xã Vạn Đức | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thanh Lương, Xã Vạn Đức, tỉnh Gia Lai | |
| 64 | 52078 | Trạm y tế Xã Vạn Đức - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thế Thạnh 1, Xã Vạn Đức, tỉnh Gia Lai | |
| 65 | 52079 | Trạm y tế xã Hoài Ân - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Linh Chiểu, Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | |
| 66 | 52080 | Trạm y tế xã Hoài Ân - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đức Long, Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | |
| 67 | 52081 | Trạm y tế xã Ân Tường | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Liên Hội, Xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai | |
| 68 | 52082 | Trạm y tế xã Kim Sơn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn T6, Xã Kim Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 69 | 52083 | Trạm y tế xã Ân Tường - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phú Khương, Xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai | |
| 70 | 52084 | Trạm y tế xã Hoài Ân - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Lộc Giang, Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | |
| 71 | 52085 | Trạm y tế xã Kim Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Kim Sơn, Xã Kim Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 72 | 52086 | Trạm y tế xã Phù Mỹ | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | số 368 đường Lê Lợi, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai | |
| 73 | 52087 | Trạm y tế xã Bình Dương | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 15 Nguyễn Quảng, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai | |
| 74 | 52088 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Bắc - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hòa Tân, xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 75 | 52089 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Vạn An, xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 76 | 52090 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Đông - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 8 Tây, xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 77 | 52091 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Bắc - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Lộc, xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 78 | 52092 | Trạm y tế xã Bình Dương - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chánh Khoan Nam, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai | |
| 79 | 52093 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chánh Giáo, xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 80 | 52094 | Trạm y tế xã Bình Dương - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Văn Trường Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai | |
| 81 | 52095 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trung Hội, xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 82 | 52096 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Đông - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chánh Trực, xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 83 | 52097 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Tây - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Lạc 2, xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 84 | 52098 | Trạm y tế xã An Lương - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Xuân Bình Bắc, xã An Lương, tỉnh Gia Lai | |
| 85 | 52099 | Trạm y tế xã An Lương | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Lương, xã An Lương, tỉnh Gia Lai | |
| 86 | 52100 | Trạm y tế xã Phù Mỹ - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Bình Trị, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai | |
| 87 | 52101 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 88 | 52102 | Trạm y tế xã Phù Mỹ Nam - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Vĩnh Phú 7, xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 89 | 52103 | Trạm y tế xã An Lương - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trinh Long Khánh, xã An Lương, tỉnh Gia Lai | |
| 90 | 52104 | Trạm y tế xã Phù Mỹ - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trung Hậu, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai | |
| 91 | 52105 | Trạm y tế xã Vĩnh Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn Suối Đá, xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 92 | 52106 | Trạm y tế xã Vĩnh Sơn- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn Đắk Tra, xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 93 | 52107 | Trạm y tế xã Vĩnh Quang- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn M7, xã Vĩnh Quang, tỉnh Gia Lai | |
| 94 | 52108 | Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn Vĩnh Khương, xã Vĩnh Thịnh, tỉnh Gia Lai | |
| 95 | 52109 | Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn Định Tam, xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai | |
| 96 | 52110 | Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn An Nội, xã Vĩnh Thịnh, tỉnh Gia Lai | |
| 97 | 52111 | Trạm y tế xã Vĩnh Quang | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | thôn Định Trung, xã Vĩnh Quang, tỉnh Gia Lai | |
| 98 | 52114 | Trạm y tế xã Vĩnh Quang- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng 2, xã Vĩnh Quang, tỉnh Gia Lai | |
| 99 | 52115 | Trạm y tế xã Tây Sơn - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Khối 1A, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 100 | 52116 | Trạm y tế xã Bình Hiệp - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai | |
| 101 | 52117 | Trạm y tế xã Bình Khê - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thượng Sơn, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 102 | 52118 | Trạm y tế xã Bình Hiệp | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hòa Mỹ, xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai | |
| 103 | 52119 | Trạm y tế xã Bình Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thượng Giang 2, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 104 | 52120 | Trạm y tế xã Bình An | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Kiên Ngãi, xã Bình An, tỉnh Gia Lai | |
| 105 | 52121 | Trạm y tế xã Bình Hiệp - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trà Sơn, xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai | |
| 106 | 52122 | Trạm y tế xã Bình An - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Trường Định 2, xã Bình An, tỉnh Gia Lai | |
| 107 | 52123 | Trạm y tế xã Bình An - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Mỹ An, xã Bình An, tỉnh Gia Lai | |
| 108 | 52124 | Trạm y tế xã Bình Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hoà Trung, xã Bình Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 109 | 52125 | Trạm y tế xã Bình An - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Nhơn Thuận, xã Bình An, tỉnh Gia Lai | |
| 110 | 52126 | Trạm y tế xã Bình Phú - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kon Giọt 2, xã Bình Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 111 | 52127 | Trạm y tế xã Tây Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phú Hoà, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 112 | 52128 | Trạm y tế xã Tây Sơn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 113 | 52129 | Trạm y tế xã Bình Phú - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phú Thịnh, xã Bình Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 114 | 52130 | Trạm Y tế xã Phù Cát - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Khương, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | |
| 115 | 52131 | Trạm Y tế xã Hội Sơn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thạch Bàn Tây, xã Hội Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 116 | 52132 | Trạm Y tế xã Đề Gi - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Gia Thạnh, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | |
| 117 | 52133 | Trạm Y tế xã Đề Gi - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thắng Kiên, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | |
| 118 | 52134 | Trạm Y tế xã Đề Gi | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thái Thuận, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | |
| 119 | 52135 | Trạm Y tế xã Hội Sơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hiệp Long, xã Hội Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 120 | 52136 | Trạm Y tế xã Hoà Hội | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Vĩnh Trường, xã Hoà Hội, Gia Lai | |
| 121 | 52137 | Trạm Y tế xã Cát Tiến - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chánh Thiện, xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai | |
| 122 | 52138 | Trạm Y tế xã Phù Cát - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phong An, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | |
| 123 | 52139 | Trạm Y tế xã Cát Tiến - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Thanh, xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai | |
| 124 | 52140 | Trạm Y tế xã Hoà Hội - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hoà Đại, xã Hoà Hội, tỉnh Gia Lai | |
| 125 | 52141 | Trạm Y tế xã Xuân An | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đại Ân, xã Xuân An, tỉnh Gia Lai | |
| 126 | 52142 | Trạm Y tế xã Ngô Mây - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hưng Mỹ I, xã Ngô Mây, tỉnh Gia Lai | |
| 127 | 52143 | Trạm Y tế xã Xuân An - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Xuân An, xã Xuân An, tỉnh Gia Lai | |
| 128 | 52144 | Trạm Y tế xã Phù Cát | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Kiều An, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | |
| 129 | 52145 | Trạm y tế Xã CáT Tiến | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phương Phi, xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai | |
| 130 | 52146 | Trạm Y tế xã Ngô Mây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Vĩnh Phú, xã Ngô Mây, tỉnh Gia Lai | |
| 131 | 52147 | Trạm Y tế xã Ngô Mây - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chánh Hội, xã Ngô Mây, tỉnh Gia Lai | |
| 132 | 52148 | Trạm Y tế phường Bình Định - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 188 đường Ngô Gia Tự, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai | |
| 133 | 52149 | Trạm Y tế phường An Nhơn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 01 đường Trần Quang Diệu, phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 134 | 52150 | Trạm Y tế phường An Nhơn - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thiết Tràng, phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 135 | 52151 | Trạm Y tế phường An Nhơn Bắc - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 64 đường Trương Văn Đa, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 136 | 52152 | Trạm Y tế phường An Nhơn Bắc - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Nhơn Thiện, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 137 | 52153 | Trạm Y tế phường An Nhơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bắc Nhạn Tháp, phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai. | |
| 138 | 52154 | Trạm Y tế phường An Nhơn Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Tam Hòa, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai. | |
| 139 | 52155 | Trạm Y tế phường An Nhơn Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 105 đường Tân Dương 1, phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 140 | 52156 | Trạm Y tế phường Bình Định - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | An Thái, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai | |
| 141 | 52157 | Trạm Y tế phường An Nhơn Đông - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 23 đường Nguyễn Du, phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 142 | 52158 | Trạm Y tế phường Bình Định | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Khánh Hoà, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai | |
| 143 | 52159 | Trạm Y tế xã An Nhơn Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 287 - DT638 - Đông Lâm, xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 144 | 52160 | Trạm Y tế phường An Nhơn Nam | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 138 đường Lê Quý Đôn, phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 145 | 52161 | Trạm Y tế xã An Nhơn Tây - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường DH 36, Nam Tượng 2, xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 146 | 52162 | Trạm Y tế phường An Nhơn Nam - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thọ Lộc 1, phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 147 | 52163 | Trạm y tế xã Tuy Phước - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 38 đường Trần Quang Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 148 | 52164 | Trạm y tế xã Tuy Phước - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Số 02 đường Tăng Bạt Hổ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 149 | 52165 | Trạm y tế xã Tuy Phước Đông - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn tư cung, xã Tuy Phước Đông,tỉnh Gia Lai | |
| 150 | 52166 | Trạm y tế xã Tuy Phước Bắc - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Cửu, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 151 | 52167 | Trạm y tế xã Tuy Phước Bắc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Văn Quang, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 152 | 52168 | Trạm y tế xã Tuy Phước Đông - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tùng Giản, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 153 | 52169 | Trạm y tế xã Tuy Phước Đông | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phụng Sơn, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 154 | 52170 | Trạm y tế xã Tuy Phước Bắc - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Giang Bắc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | |
| 155 | 52171 | Trạm y tế xã Tuy Phước | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hanh Quang, Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 156 | 52172 | Trạm y tế xã Tuy Phước - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hưng nghĩa, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 157 | 52173 | Trạm y tế xã Tuy Phước - Cơ sở 5 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Liêm Thuận, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 158 | 52174 | Trạm y tế xã Tuy Phước Tây | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Sơn 1, xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 159 | 52175 | Trạm y tế xã Tuy Phước Tây - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Cảnh An 1, xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai | |
| 160 | 52177 | Trạm y tế xã Vân Canh- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hiệp Giao, xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai | |
| 161 | 52178 | Trạm y tế xã Canh Liên | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Hà Giao, xã Canh Liên, tỉnh Gia Lai | |
| 162 | 52179 | Trạm y tế xã Canh Vinh- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 4, xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 163 | 52180 | Trạm y tế xã Canh Vinh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hiệp Vinh 1, xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 164 | 52181 | Trạm y tế xã Canh Vinh- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hiển Đông, xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai | |
| 165 | 52182 | Trạm y tế xã Vân Canh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Hà Lũy, xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai | |
| 166 | 52183 | Trạm y tế xã Vân Canh- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Canh Thành, xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai | |
| 167 | 52185 | Trung tâm y tế Tây Sơn | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 48 đường Nguyễn Huệ, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 168 | 52186 | Phòng khám đa khoa Hương Sơn | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 129 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 169 | 52187 | Phòng khám đa khoa 38 Lê Lợi | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | Số 38-40 đường Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 170 | 52189 | Phòng khám khu vực Phước Hòa | Cấp ban đầu | Công lập | Phòng khám đa khoa | Thôn Tùng Giản, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 171 | 52190 | Phòng khám khu vực Cát Minh | Cấp ban đầu | Công lập | Phòng khám đa khoa | Thôn Xuân An, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | |
| 172 | 52191 | Phòng khám đa khoa khu vực Bình Dương | Cấp ban đầu | Công lập | Phòng khám đa khoa | số 42 đường Nguyễn Huệ, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai | |
| 173 | 52195 | Trạm y tế xã Ân Hảo | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hội Trung, Xã Ân Hảo, tỉnh Gia Lai | |
| 174 | 52196 | Phòng khám đa khoa Thành Long | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 287, 289/1, 291 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 175 | 52197 | Trạm y tế xã An Lão | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hưng Nhơn Bắc, xã An Lão, tỉnh Gia Lai | |
| 176 | 52198 | Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | số 02 đường Nguyễn Thái Học, xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai | |
| 177 | 52199 | Phòng khám đa khoa Toàn Mỹ | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | Số 319 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 178 | 52200 | Phòng khám đa khoa Diêu Trì | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | Số 309 đường Trần Phú, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | |
| 179 | 52201 | Phòng khám đa khoa Phạm Ngọc Thạch | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 11 Phạm Ngọc Thạch, Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 180 | 52202 | Phòng khám đa khoa Giang San | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 512 Trường Chinh, phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | |
| 181 | 52205 | Phòng khám đa khoa Thành Danh | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 294 Trường Chinh, Phường An Nhơn Đông, Gia lai | |
| 182 | 52207 | Phòng khám đa khoa Đinh Trọng Sơn | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 133 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 183 | 52208 | Bệnh viện Bình Định | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Bệnh viện đa khoa | 39A Phạm Ngọc Thạch, Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 184 | 52225 | Bệnh viện Đa khoa Thu Phúc | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Bệnh viện đa khoa | 420 Nguyễn Thái Học | |
| 185 | 52227 | Phòng khám đa khoa Hòa Đức | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 08 Đinh Công Tráng, P.Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai | |
| 186 | 52228 | Trạm y tế phường Quy Nhơn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 153 Trần Cao Vân, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai | |
| 187 | 52229 | Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Phú Thiện | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | Tổ dân phố 9, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 188 | 64001 | Bệnh viện đa khoa Gia Lai | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 132 Tôn Thất Tùng, Phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 189 | 64002 | Trung tâm y tế Chư păh | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 12 đường Phan Đình Phùng, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai | |
| 190 | 64005 | Trung tâm y tế Ia Grai | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 82 đường Quang Trung, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai | |
| 191 | 64006 | Trung tâm y tế Chư Prông | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 64 đường Tôn Thất Tùng, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | |
| 192 | 64007 | Trung tâm y tế Chư Sê | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 63 Đường Trần Hưng Đạo - Xã Chư sê - tỉnh Gia Lai | |
| 193 | 64008 | Trung tâm y tế Đức Cơ | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Đường Tăng Bạt Hổ, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai | |
| 194 | 64009 | Trung tâm y tế Krông Pa | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 142 Thống Nhất, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai | |
| 195 | 64010 | Trung tâm y tế Kbang | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 67đường Lê Lợi ,xã Kbang,tỉnh Gia Lai | |
| 196 | 64011 | Trung tâm y tế Kông Chro | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 05 Võ Thị Sáu, xã Kông Chro, Gia Lai | |
| 197 | 64012 | Trung tâm y tế Mang Yang | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Đường Tuệ Tĩnh, Tổ 6, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai | |
| 198 | 64013 | Trung tâm y tế Pleiku | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 17 Trần Quốc Toản, Phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | |
| 199 | 64015 | Bệnh viện 331 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | TP Pleiku - tỉnh Gia Lai | |
| 200 | 64017 | Bệnh viện đại học Y dược Hoàng Anh Gia Lai | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Bệnh viện đa khoa | Khu phố mới, đường Lê Duẩn, Trà Bá, Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 201 | 64020 | Bệnh viện Quân Y 211 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 110 Phạm Văn Đồng - P Đống Đa -TP Pleiku - tỉnh Gia Lai | |
| 202 | 64029 | Trung tâm y tế Đak Đoa | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 146 Wừu - xã Đak Đoa - tỉnh Gia Lai | |
| 203 | 64033 | Trung tâm y tế Ia Pa | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thôn Blôm, xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai | |
| 204 | 64034 | Trung tâm y tế Đak Pơ | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 100 Võ Nguyên Giáp, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai | |
| 205 | 64035 | Bệnh viện đa khoa Cao su ChưPrông | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thôn Hợp Hoà, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | |
| 206 | 64036 | Bệnh viện Cao su ChưPăh | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Huyện Chư Păh - tỉnh Gia Lai | Dừng từ 01/01/2026 theo CV 1587/BHXH-CĐBHYT ngày 31/12/2025 |
| 207 | 64037 | Bệnh viện Cao su Chư Sê | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 109 Đường Hùng Vương, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai | |
| 208 | 64039 | Trạm y tế phường Diên hồng - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 25 Trần Khánh Dư, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | |
| 209 | 64041 | Trung tâm y tế Phú Thiện | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Tổ dân phố 3, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 210 | 64042 | Trạm y tế phường Pleiku - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 33/2 Tô Vĩnh Diện, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 211 | 64043 | Trạm y tế phường Diên hồng - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 149 Phan Đình Phùng, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | |
| 212 | 64044 | Trạm y tế phường Thống Nhất - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 08 Tôn Đức Thắng, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai | |
| 213 | 64045 | Trạm y tế phường Thống Nhất | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Hẻm 23 Vạn Kiếp, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai | |
| 214 | 64046 | Trạm y tế phường Pleiku | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 46 Lê Lợi, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 215 | 64047 | Trạm y tế phường Diên hồng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 120 Lê Thánh Tôn, Tổ 6, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | |
| 216 | 64048 | Trạm y tế phường Pleiku - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Hẻm 72 Nguyễn Đình Chiểu, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 217 | 64049 | Trạm y tế phường Hội Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 01 Lương Định Của, tổ 3, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 218 | 64050 | Trạm y tế phường Hội Phú - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 318A Trường Chinh, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 219 | 64051 | Trạm y tế xã An Phú - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 376/1 Lê Duẩn, phường An Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 220 | 64052 | Trạm y tế xã An Phú | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, phường An Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 221 | 64053 | Trạm y tế xã Biển Hồ | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tiên Sơn 2, xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai | |
| 222 | 64055 | Trạm y tế phường Pleiku - Cơ sở 5 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 470 Ngô Quyền, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 223 | 64056 | Trạm y tế phường Diên hồng - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 04 Trần Can, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai | |
| 224 | 64057 | Trạm y tế xã Gào | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng C, xã Gào, tỉnh Gia Lai | |
| 225 | 64058 | Trạm y tế xã Gào - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Mơ Nú, xã Gào, tỉnh Gia Lai | |
| 226 | 64060 | Trạm y tế xã An Phú - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, phường An Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 227 | 64061 | Trạm y tế Phường An Bình | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 224 Nguyễn Văn Trỗi, phường An Bình, tỉnh Gia Lai | |
| 228 | 64062 | Trạm y tế Phường An Khê - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 09 Nguyễn Trung Trực, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 229 | 64063 | Trạm y tế Phường An Khê - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường Nguyễn Văn Linh, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 230 | 64064 | Trạm y tế Phường An Khê | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 14 Hai Bà Trưng, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 231 | 64065 | Trạm y tế Phường An Khê - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 232 | 64066 | Trạm y tế Xã Cửu An - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Thượng 2, xã Cửu An, tỉnh Gia Lai. | |
| 233 | 64067 | Trạm y tế Xã Cửu An | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Bình, xã Cửu An, tỉnh Gia Lai | |
| 234 | 64068 | Trạm y tế Xã Cửu An - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tú Thủy 2, xã Cửu An, tỉnh Gia Lai | |
| 235 | 64069 | Trạm y tế Xã Kông Bờ La - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 12,xã Kông Bơ La,tỉnh Gia Lai | |
| 236 | 64070 | Trạm y tế Xã Kông Bờ La - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 08 ,xã Kông Bơ La,tỉnh Gia Lai | |
| 237 | 64071 | Trạm y tế Xã Kông Bờ La | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 02,xã Kông Bơ La,tỉnh Gia Lai | |
| 238 | 64072 | Trạm y tế Xã Tơ Tung- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Xã KôThôn Hbang Cao ,Xã Tơ Tung,tỉnh Gia Laing Lơng Khơng - Kbang - Gia Lai | |
| 239 | 64074 | Trạm y tế xã Kbang- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 14,xã Kbang,tỉnh Gia Lai | |
| 240 | 64075 | Trạm y tế Xã Sơn Lang - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 02 ,xã Sơn Lang,tỉnh Gia Lai | |
| 241 | 64076 | Trạm y tế Xã Krong | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Sơ Lam,xã Krong, tỉnh Gia Lai | |
| 242 | 64077 | Trạm y tế xã Đak Rong | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kon Lanh,xã Đak Rong,tỉnh Gia Lai | |
| 243 | 64078 | Trạm y tế Xã Đak Rong - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kon Ktonh,xã Đak Rong,tỉnh Gia Lai | |
| 244 | 64079 | Trạm y tế Xã Sơn Lang | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hợp Thành,xã Sơn Lang,tỉnh Gia Lai | |
| 245 | 64080 | Trạm y tế Xã Tơ Tung | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Nam Cao ,Xã Tơ Tung,tỉnh Gia Lai | |
| 246 | 64081 | Trạm y tế xã Kbang- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 14,xã Kbang,tỉnh Gia Lai | |
| 247 | 64083 | Trạm y tế xã Đak Đoa - cư sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai | |
| 248 | 64084 | Trạm y tế Xã Kon Gang | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tam Điệp, Xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai | |
| 249 | 64085 | Trạm y tế Xã KDang - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Cầu Vàng, xã KDang, tỉnh Gia Lai | |
| 250 | 64086 | Trạm y tế Xã Kon Gang - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kóp xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai | |
| 251 | 64087 | Trạm y tế xã Mang Yang - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1 xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai | |
| 252 | 64088 | Trạm y tế Xã Đak Sơmei - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kon Mahar, xã Đak Sơmei, tỉnh Gia Lai | |
| 253 | 64089 | Trạm y tế Xã Đak Sơmei | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 18, xã Đak Sơmei, tỉnh Gia Lai | |
| 254 | 64090 | Trạm y tế Xã Kon Gang - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 5, xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai | |
| 255 | 64091 | Trạm y tế xã Biển Hồ - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Bông, xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai | |
| 256 | 64092 | Trạm y tế Xã Kon Gang - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai | |
| 257 | 64093 | Trạm y tế Xã Ia Băng - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 5 xã Ia Băng, tỉnh Gia Lai | |
| 258 | 64094 | Trạm y tế Xã Ia Băng - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 10, xã Ia Băng, tỉnh Gia Lai (Ia Pết cũ) | |
| 259 | 64095 | Trạm y tế Xã KDang - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kồ, xã KDang, tỉnh Gia Lai | |
| 260 | 64096 | Trạm y tế Xã Ia Băng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Adơk Kông, xã Ia Băng, tỉnh Gia Lai | |
| 261 | 64097 | Trạm y tế xã Đak Đoa - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tuơh Ktu, xã Đak Đoa, tỉnh Gia Lai | |
| 262 | 64098 | Trạm y tế Xã KDang | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Botgrek, xã KDang, tỉnh Gia Lai | |
| 263 | 64100 | Trạm y tế Xã Ia Khươl - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kon Sơ Lăng, xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai | |
| 264 | 64101 | Trạm y tế xã Ia Phí | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Mrông Yố 2, xã Ia Phí, tỉnh Gia Lai | |
| 265 | 64102 | Trạm y tế xã Chư Păh - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai | |
| 266 | 64103 | Trạm y tế xã Ia Khươl | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Lập, xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai | |
| 267 | 64104 | Trạm y tế xã Ia Phí - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Lút, xã Ia Phí, tỉnh Gia Lai | |
| 268 | 64105 | Trạm y tế xã Chư Păh - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai | |
| 269 | 64106 | Trạm y tế xã Ia Ly (05) | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Tổ dân phố 1, xã Ia Ly , tỉnh Gia Lai | |
| 270 | 64107 | Trạm y tế xã Ia Phí - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã Ia Phí, tỉnh Gia Lai | |
| 271 | 64108 | Trạm y tế xã Ia Khươl - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Tuêk, xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai | |
| 272 | 64109 | Trạm y tế Ia Ly - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kép 2, xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai | |
| 273 | 64110 | Trạm y tế xã Biển Hồ - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kó, xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai | |
| 274 | 64112 | Trạm y tế xã Biển Hồ - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 4, xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai | |
| 275 | 64114 | Trạm y tế xã Ia Hrung | Cấp cơ bản | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Lâp, xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai | |
| 276 | 64115 | Trạm y tế xã Ia Hung - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Út 1 - xã Ia Hrung, Gia Lai | |
| 277 | 64116 | Trạm y tế xã Ia Hrung - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Blang 1, xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai | |
| 278 | 64117 | Trạm Y tế xã Ia Krái - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã Ia Krăi, Gia Lai | |
| 279 | 64118 | Trạm y tế xã Gào - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Sát Tâu, xã Gào, tỉnh Gia Lai | |
| 280 | 64119 | Trạm Y tế xã Ia Grai - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Mèo, Xã Ia Grai, Gia Lai | |
| 281 | 64120 | Trạm Y tế xã Ia Chia | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Lang, xã Ia Chía tỉnh Gia Lai | |
| 282 | 64121 | Trạm Y tế xã Ia Krái | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Doch Krot, xã Ia Krăi, tỉnh Gia Lai | |
| 283 | 64122 | Trạm Y tế xã Ia Krái - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Jrang Blo, xã Ia Krăi, Gia Lai | |
| 284 | 64123 | Trạm y tế xã Ia O (06) | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Dăng - xã Ia O - Gia Lai | |
| 285 | 64124 | Trạm Y tế xã Ia Grai - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Băng Gol - Phù Tiên, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai | |
| 286 | 64125 | Trạm y tế xã Ia Hrung - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Lập Thành, xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai | |
| 287 | 64127 | Trạm y tế xã HRa - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Bok Ayơl, xã Hra, Gia Lai | |
| 288 | 64128 | Trạm y tế xã Ayun cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Plei Bông, xã Ayun, Gia Lai | |
| 289 | 64129 | Trạm Y tế xã Mang Yang - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Châu Khê - xã Mang Yang tỉnh Gia Lai | |
| 290 | 64130 | Trạm Y tế xã Kon Chiêng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Git, Xã Kon Chiêng, tỉnh Gia Lai | |
| 291 | 64131 | Trạm Y tế xã Mang Yang - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Phú, xã Mang Yang tỉnh Gia Lai | |
| 292 | 64132 | Trạm y tế xã Lơ Pang - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Hlim, Xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai | |
| 293 | 64133 | Trạm y tế xã Lơ Pang | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Chuk, Xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai | |
| 294 | 64134 | Trạm y tế xã Lơ Pang - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Ar Btôk, Xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai | |
| 295 | 64135 | Trạm Y tế xã Kon Chiêng - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Đak Bớt, Xã Kon Chiêng tỉnh Gia Lai | |
| 296 | 64136 | Trạm y tế xã Ayun | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã Ayun, Gia Lai | |
| 297 | 64137 | Trạm y tế xã HRa | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Nhơn Tân - xã Hra - Gia Lai | |
| 298 | 64139 | Trạm Y tế xã Ya Ma - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kpiêu Kông, xã Ya Ma, tỉnh Gia Lai | |
| 299 | 64140 | Trạm Y tế xã Ya Ma - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng TNùng Măng, xã Ya Ma, tỉnh Gia Lai | |
| 300 | 64141 | Trạm Y tế xã Kông Chro - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Rơng, xã Kông Chro, tỉnh Gia Lai | |
| 301 | 64142 | Trạm Y tế xã Chơ Long | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Klăh, xã Chơ Long, tỉnh Gia Lai | |
| 302 | 64143 | Trạm Y tế xã Kông Chro - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 9, xã Kông Chro, tỉnh Gia Lai | |
| 303 | 64144 | Trạm Y tế Xã Đăk Song | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Blà, xã Đăk Song, tỉnh Gia Lai | |
| 304 | 64145 | Trạm Y tế Xã Sró | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Quel, xã Sró, tỉnh Gia Lai | |
| 305 | 64146 | Trạm Y tế xã Ya Ma | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Ya Ma, tỉnh Gia Lai | |
| 306 | 64147 | Trạm Y tế xã Chư Krey | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 6, xã Chư Krey, tỉnh Gia Lai | |
| 307 | 64148 | Trạm Y tế xã Chư Krey - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Sơ rơn, xã Chư Krey, tỉnh Gia Lai | |
| 308 | 64149 | Trạm Y tế xã Đăk Song - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Mèo, xã Đăk Song, tỉnh Gia Lai | |
| 309 | 64150 | Trạm Y tế xã Chơ Long - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Chơ Long, tỉnh Gia Lai | |
| 310 | 64151 | Trạm Y tế Xã Sró - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Nhang Lớn, xã Sró, tỉnh Gia Lai | |
| 311 | 64153 | Trạm y tế Xã Ia Dom | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Mook Trang,xã Ia Dom, tỉnh Gia Lai | |
| 312 | 64154 | Trạm y tế Xã Ia Pnôn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Bua, xã Ia Pnôn, tỉnh Gia Lai | |
| 313 | 64155 | Trạm y tế xã Ia Dơk | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Sung Le Kắt, xã Ia Dơk, tỉnh Gia Lai | |
| 314 | 64156 | Trạm y tế xã Đức Cơ - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Ấp, xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai | |
| 315 | 64157 | Trạm y tế xã Ia Krêl - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Ngo Le, xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai | |
| 316 | 64158 | Trạm y tế xã Ia Krêl | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thống Nhất, xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai | |
| 317 | 64159 | Trạm y tế xã Ia Krêl - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Le 2, xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai | |
| 318 | 64160 | Trạm y tế xã Ia Dơk - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Dơk ngol, xã Ia Dơk, tỉnh Gia Lai | |
| 319 | 64162 | Trạm y tế Xã Bàu Cạn - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Lạc, xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai | |
| 320 | 64163 | Trạm y tế Xã Ia Tôr - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phú Mỹ, xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai | |
| 321 | 64164 | Trạm y tế Xã Ia Tôr | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai | |
| 322 | 64165 | Trạm y tế Xã Ia Boòng - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Xuân Me, xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai | |
| 323 | 64166 | Trạm y tế Xã Bàu Cạn - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai | |
| 324 | 64167 | Trạm y tế xã Chư Prông - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hoàng Tiên, Xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | |
| 325 | 64168 | Trạm y tế Xã Bàu Cạn | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 1, xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai | |
| 326 | 64169 | Trạm y tế Xã Ia Pia - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Doách, xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai | |
| 327 | 64170 | Trạm y tế xã Ia Pia | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Lú, xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai | |
| 328 | 64171 | Trạm y tế xã Ia Mơ (10) | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Krông, xã Ia Mơ, tỉnh Gia Lai | |
| 329 | 64172 | Trạm y tế Xã Ia Lâu - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Tu, xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai | |
| 330 | 64173 | Trạm y tế Xã Ia Boòng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Iắt, xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai | |
| 331 | 64174 | Trạm y tế Xã Ia Boòng - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Sung O, xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai | |
| 332 | 64175 | Trạm y tế xã Ia Púch | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Goòng, xã Ia Púch, tỉnh Gia Lai | |
| 333 | 64176 | Trạm y tế Xã Ia Lâu | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Piơr 1, xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai | |
| 334 | 64177 | Trạm y tế xã Chư Prông - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Xung Beng, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | |
| 335 | 64178 | Trạm y tế Xã Ia Pia - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Tu I, xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai | |
| 336 | 64180 | Trạm y tế xã Al Bá - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tứ Kỳ Nam, xã Al Bá, tỉnh Gia Lai | |
| 337 | 64181 | Trạm y tế xã Al Bá - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Tung Ke, xã Al Bá, tỉnh Gia Lai | |
| 338 | 64182 | Trạm y tế xã Chư sê - Cơ sở 5 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Greo Sek, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai | |
| 339 | 64183 | Trạm y tế xã Ia Hrú - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Kte, xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai | |
| 340 | 64184 | Trạm y tế xã Chư sê - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai | |
| 341 | 64185 | Trạm y tế xã Ia Hrú | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Tôn Tung Blai, xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai | |
| 342 | 64186 | Trạm y tế xã Chư sê - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hương Phú, xã Chư sê, tỉnh Gia Lai | |
| 343 | 64187 | Trạm y tế xã Ia Hrú - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tao Chor, xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai | |
| 344 | 64188 | Trạm y tế xã Ia Ko - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Á, xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai | |
| 345 | 64189 | Trạm y tế xã Ia Ko | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn OBung, xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai | |
| 346 | 64190 | Trạm Y tế xã Ia Le | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Phú An, xã Ia le, Gia Lai | |
| 347 | 64191 | Trạm Y tế xã Chư Pưh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hòa lộc - xã Chư Pưh - tỉnh Gia Lai | |
| 348 | 64192 | Trạm y tế xã Bờ Ngoong - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 19, xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai | |
| 349 | 64194 | Trạm y tế xã Bờ Ngoong | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đồng Tâm, xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai | |
| 350 | 64195 | Trạm y tế xã Ia Ko - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tai Pêr, xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai | |
| 351 | 64196 | Trạm Y tế xã Ia Le - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thiên An, xã Ia le, Gia Lai | |
| 352 | 64197 | Trạm y tế xã Bờ Ngoong - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Kênh Siêu, xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai | |
| 353 | 64198 | Trạm y tế xã Bờ Ngoong - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Phăm Klăh, xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai | |
| 354 | 64200 | Trạm y tế phường An Bình- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Hiệp, phường An Bình, tỉnh Gia Lai | |
| 355 | 64201 | Trạm y tế xã Ya Hội - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Brang, xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai | |
| 356 | 64202 | Trạm y tế phường An Bình- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Chí Công, phường An Bình, tỉnh Gia Lai | |
| 357 | 64203 | Trạm y tế xã Đak Pơ- Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai | |
| 358 | 64204 | Trạm y tế xã Đak Pơ | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường Hùng Vương, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai | |
| 359 | 64205 | Trạm y tế xã Đak Pơ - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Jroktu Đak Yang, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai | |
| 360 | 64206 | Trạm y tế xã Ya Hội | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Hòa, xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai | |
| 361 | 64207 | Trạm y tế xã Đak Pơ- Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 5, xã Đak Pơ, tỉnh Gia Lai | |
| 362 | 64208 | Trạm y tế xã Pờ tó | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 3, xã Pờ tó, tỉnh Gia Lai | |
| 363 | 64209 | Trạm y tế xã Pờ tó - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Bình tây, xã Pờ tó, tỉnh Gia Lai | |
| 364 | 64210 | Trạm y tế xã Ia Pa | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 2, xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai | |
| 365 | 64211 | Trạm y tế xã Ia Pa - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Đoàn kết, xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai | |
| 366 | 64212 | Trạm y tế xã Ia Pa - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Quý tân, xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai | |
| 367 | 64213 | Trạm y tế xã Ia Tul - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn Broăi, xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai | |
| 368 | 64214 | Trạm y tế xã Ia Tul | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn Biah A, xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai | |
| 369 | 64215 | Trạm y tế xã Ia Tul - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Plơi Apa Ama Lim, xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai | |
| 370 | 64216 | Trạm y tế xã Ia Tul - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Plơi Kdăm, xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai | |
| 371 | 64217 | Trạm y tế xã Ia Sao | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn H'Liếp- xã Ia Sao- tỉnh Gia Lai | |
| 372 | 64218 | Trạm y tế xã Ia Sao - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn Phu Ama Nher II, xã Ia Sao, tỉnh Gia Lai | |
| 373 | 64219 | Trạm Y tế xã Chư A Thai cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Hải Yên, Xã Chư A Thai, tỉnh Gia Lai | |
| 374 | 64220 | Trạm Y tế xã Phú Thiện - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Ia Jut, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 375 | 64221 | Trạm Y tế xã Chư A Thai | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Điệp 1, Xã Chư A Thai, tỉnh Gia Lai | |
| 376 | 64222 | Trạm Y tế xã Phú Thiện - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Plei Chrung, xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 377 | 64223 | Trạm Y tế xã Ia Hiao cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thanh Bình, xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai | |
| 378 | 64224 | Trạm Y tế xã Ia Hiao | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tân Phú, xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai | |
| 379 | 64225 | Trạm Y tế xã Phú Thiện - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Plei Kte Lớn A, Xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | |
| 380 | 64226 | Trạm Y tế xã Ia Rbol - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn Krẵi - xã Ia Rbol- tỉnh Gia Lai | |
| 381 | 64228 | Trạm Y tế xã Phú Túc - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Chính Hòa, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai | |
| 382 | 64229 | Trạm Y tế xã Phú Túc | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Bluk, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai | |
| 383 | 64230 | Trạm Y tế xã Ia Dreh - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Gum Gốp, xã Ia Dreh, tỉnh Gia Lai | |
| 384 | 64231 | Trạm Y tế xã Ia Dreh | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn H'Dreh, xã Ia Dreh, tỉnh Gia Lai | |
| 385 | 64232 | Trạm Y tế xã Ia Dreh - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Ji, xã Ia Dreh, tỉnh Gia Lai | |
| 386 | 64233 | Trạm Y tế xã Uar - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Chư Krih, xã Uar, tỉnh Gia Lai | |
| 387 | 64234 | Trạm Y tế xã Uar | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thanh Bình, xã Uar, tỉnh Gia Lai | |
| 388 | 64235 | Trạm Y tế xã Uar - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Huy Hoàng, xã Uar, tỉnh Gia Lai | |
| 389 | 64236 | Trạm Y tế xã Ia Rsai - cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Quỳnh Phụ, Xã Ia Rsai , tỉnh Gia Lai | |
| 390 | 64237 | Trạm Y tế xã Ia Rsai | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Mới, Xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai | |
| 391 | 64238 | Trạm Y tế xã Ia Rsai - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Chư Bang, Xã Ia Rsai , tỉnh Gia Lai | |
| 392 | 64239 | Trạm Y tế xã Phú Túc - cơ sở 5 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Djret, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai | |
| 393 | 64240 | Trạm Y tế xã Phú Túc - cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Buôn Ia Rnho, xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai | |
| 394 | 64242 | Trạm y tế xã Ia Nan | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Nú, xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai | |
| 395 | 64244 | Trạm Y tế xã Chư A Thai cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Thanh Hà, Xã Chư A Thai, tỉnh Gia Lai | |
| 396 | 64245 | Trạm Y tế xã Ia Hiao cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Sô Ma Lơng A, xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai | |
| 397 | 64246 | Bệnh viện 15/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 266 Trường Sơn, Phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai | |
| 398 | 64247 | Trạm y tế xã Chư Prông - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Pó, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | |
| 399 | 64248 | Trạm y tế Xã Ia Tôr - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Bang Ngol, xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai | |
| 400 | 64249 | Trung tâm Y tế Ayun Pa | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | 89 Đường Nguyễn Huệ - Phường Ayun Pa- tỉnh Gia Lai | |
| 401 | 64250 | Trung tâm y tế An Khê | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 01 đường Chu Văn An, Phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 402 | 64252 | Trạm Y tế phường Ayun Pa - Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường Hoàng Diệu- Phường Ayun Pa - tỉnh Gia Lai | |
| 403 | 64253 | Trạm Y tế phường Ayun Pa - Cơ sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường Lê Hồng Phong nối dài- Phường Ayun Pa - tỉnh Gia Lai | |
| 404 | 64254 | Trạm Y tế phường Ayun Pa | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Đường Nguyễn Du- Phường Ayun Pa- tỉnh Gia Lai | |
| 405 | 64255 | Trạm Y tế xã Ia Rbol | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Bôn Hiao- xã Ia Rbol- tỉnh Gia Lai | |
| 406 | 64256 | Bệnh xá QDY công ty 72/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai | |
| 407 | 64257 | Bệnh xá QDY Công ty 74/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Dơk, tỉnh Gia Lai | |
| 408 | 64258 | Bệnh xá Công ty 75/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai | |
| 409 | 64259 | Bệnh xá QDY KV Ia Grai /BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Krái, tỉnh Gia Lai | |
| 410 | 64260 | Bệnh xá QDY C.ty Bình Dương/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Tơr, tỉnh Gia Lai | |
| 411 | 64261 | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 710/BĐ 15 | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | Xã Ia Mơ, tỉnh Gia Lai | |
| 412 | 64262 | Trạm y tế xã Ia Ly - Cở sở 2 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Dốch 1, xã IaLy, tỉnh Gia Lai | |
| 413 | 64263 | Trạm y tế Xã Cửu An - cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn An Thạch, xã Cửu An, tỉnh Gia Lai | |
| 414 | 64264 | Trạm y tế Phường An Khê - cơ sở 5 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 08 Huỳnh Thúc Kháng, Phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 415 | 64265 | Trạm y tế Phường An Khê - cơ sở 6 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | 24 Trần Văn Bình, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | |
| 416 | 64266 | Trạm y tế phường Đống Đa | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Phường Đống Đa - TP Pleiku | |
| 417 | 64267 | Trạm y tế phường Phù Đổng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Phường Phù Đổng - TP Pleiku | |
| 418 | 64268 | Trạm y tế phường Chi Lăng | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Phường Chi Lăng - TP Pleiku | |
| 419 | 64269 | Trung tâm y tế Chư Pưh | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện đa khoa | Thôn Plei Djrết, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | |
| 420 | 64270 | Trạm y tế xã Ia Hrú- Cơ sở 4 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Tao Ôr, xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai | |
| 421 | 64271 | Trạm y tế xã Chư sê - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn 5, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai | |
| 422 | 64272 | Trạm y tế xã Al Bá | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Làng Ser Dơ Mó, xã Al Bá, tỉnh Gia Lai | |
| 423 | 64273 | Trạm Y tế xã Chư Pưh - Cơ sở 3 | Cấp ban đầu | Công lập | Trạm y tế | Thôn Plei Thơ Ga B, xã Chư Pưh, Gia Lai | |
| 424 | 64278 | Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh viện chuyên khoa | Thôn 6-phường Pleiku-tỉnh Gia Lai | |
| 425 | 64280 | Phòng khám đa khoa Bình An | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 192 Phan Đình Phùng, Phường Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | |
| 426 | 64283 | Phòng khám đa khoa Tâm Phúc Chư Sê | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 67-69 Phạm Văn Đồng, xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai | |
| 427 | 64284 | Phòng Khám Đa Khoa SYSMED Phù Đổng | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | 02A Phù Đổng, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | |
| 428 | 64286 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HẠNH PHÚC | Cấp ban đầu | Ngoài công lập | Phòng khám đa khoa | Xã Ia Khươl, tỉnh Gia Lai | |
| 429 | 64287 | Bệnh viện Hùng Vương Gia Lai | Cấp cơ bản | Ngoài công lập | Bệnh viện đa khoa | Số 236A Lê Duẩn, Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai | |
| 430 | 98464 | Bệnh xá Công An tỉnh Gia Lai | Cấp cơ bản | Công lập | Bệnh xá | 80 Nguyễn Văn Trỗi, tỉnh Gia Lai |
