Danh sách Cơ sở y tế nhận KCB ban đầu nội tỉnh năm 2026 toàn quốc

Ví dụ: người lao động làm việc cho đơn vị tại Hà Nội có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Hà Nội theo danh sách do BHXH TP Hà Nội ban hành dưới đây trừ BV, Cơ sở y tế đã ngừng KCB BHYT ban đầu trong năm theo Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT trên Toàn quốc

Đối với Bệnh viện cấp cơ bản, chuyên sâu (Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh cũ trở lên) phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Thông tư 01/2025-TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế số 51/2024/QH15 hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.

Xem Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc 
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT 

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Lưu ý: Trường hợp nào chưa có DS có thể tham khảo DS năm trước tại Danh sách Bệnh viện và Cơ sở y tế nhận KCB nội tỉnh trên toàn quốc

STT Tỉnh/TP Mã tỉnh Link Danh sách
1 Thành phố Hà Nội 01  Chưa có, tạm thời sử dụng Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB năm 2025 cho đến khi có DS mới
2 Thành phố Hồ Chí Minh 79

 Xem Danh sách KCB BHYT 2026 tại TP Hồ Chí Minh

Danh sách Bệnh viện nhận đăng ký KCB ban đầu cho Người nước ngoài tại TP Hồ Chí Minh năm 2026

3 Thành phố Cần Thơ 92  
4 Thành phố Đà Nẵng 48  
5 Thành phố Hải Phòng 31  
6 Thành phố Huế 46  
7 Tỉnh An Giang 91  
8 Tỉnh Bắc Ninh 24  
9 Tỉnh Cà Mau 96  
10 Tỉnh Cao Bằng 04  Xem Danh sách Cơ sở KCB năm 2026 tại Cao Bằng
11 Tỉnh Đắk Lắk 66  Xem Danh sách Cơ sở KCB năm 2026 tại Đắk Lắk
12 Tỉnh Điện Biên 11  
13 Tỉnh Đồng Nai 75  
14 Tỉnh Đồng Tháp 82  
15 Tỉnh Gia Lai 52  
16 Tỉnh Hà Tĩnh 42  
17 Tỉnh Hưng Yên 33  
18 Tỉnh Khánh Hòa 56  
19 Tỉnh Lai Châu 12  
20 Tỉnh Lâm Đồng 68  
21 Tỉnh Lạng Sơn 20  
22 Tỉnh Lào Cai 15  
23 Tỉnh Nghệ An 40  
24 Tỉnh Ninh Bình 37  
25 Tỉnh Phú Thọ 25  
26 Tỉnh Quảng Ngãi 51  
27 Tỉnh Quảng Ninh 22  
28 Tỉnh Quảng Trị 44  
29 Tỉnh Sơn La 14  
30 Tỉnh Tây Ninh 80  
31 Tỉnh Thái Nguyên 19  
32 Tỉnh Thanh Hóa 38  
33 Tỉnh Tuyên Quang 08  
34 Tỉnh Vĩnh Long 86