Công văn số 1172/BHXH-CĐBHYT ngày 31/10/2025 của BHXH tỉnh Điện Biên ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh khác có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại Điện Biên theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Căn cứ tại khoản 1 khoản 2 Điều 7 Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BAN ĐẦUTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Công văn số: 1172/BHXH -CĐBHYT ngày 31/10/2025 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên)
| STT | Cơ sở KCB BHYT | Mã cơ sở KCB | Cấp chuyên môn KT | Địa chỉ |
| 1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh | 11001 | Cấp cơ bản | Phường Mường Thanh -Tỉnh Điện Biên |
| 2 | Trung tâm y tế Điện Biên Phủ | 11002 | Cấp cơ bản | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 3 | Trạm Y tế Phường Điện Biên Phủ | 11010 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 4 | Điểm Trạm y tế Tân Thanh | 11004 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 5 | Điểm trạm y tế Thanh Bình | 11005 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 6 | Điểm trạm y tế Him Lam | 11006 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 7 | Điểm trạm y tế Thanh Minh | 11008 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 8 | Trạm Y tế Phường Mường Thanh | 11017 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên. |
| 9 | Điểm trạm y tế Noong Bua | 11007 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
| 10 | Điểm trạm y tế Nam Thanh | 11009 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
| 11 | Trạm y tế xã Mường Phăng | 11021 | Cấp ban đầu | Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên. |
| 12 | Điểm trạm y tế Nà Nhạn | 11121 | Cấp ban đầu | xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên. |
| 13 | Điểm trạm Y tế Pá Khoang | 11176 | Cấp ban đầu | Xã Mường Phăng - Tỉnh Điện Biên |
| 14 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng | 11051 | Cấp cơ bản | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 15 | Bệnh viện 7 -5 | 11156 | Cấp cơ bản | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| 16 | Phòng khám đa khoa Thanh Hải | 11169 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 17 | Phòng khám đa khoa Minh Giang | 11268 | Cấp ban đầu | Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên |
| 18 | Phòng khám đa khoa Bình An | 11173 | Cấp ban đầu | Phường Điện Biên phủ - Tỉnh Điện Biên |
| 19 | Trung tâm y tế Thanh An | 11011 | Cấp cơ bản | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
| 20 | Phòng khám đa khoa KV Mường Nhà | 11012 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
| 21 | Trạm Y tế xã Thanh Nưa | 11027 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| 22 | Điểm trạm Y tế Hua Thanh | 11171 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| 23 | Điểm trạm y tế Thanh Nưa | 11015 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| 24 | Điểm trạm Y tế Thanh Chăn | 11024 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| 25 | Điểm trạm Y tế Thanh Hưng | 11023 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Nưa - Tỉnh Điện Biên |
| A | C | B | F | K |
| 26 | Trạm Y tế xã Thanh Yên | 11022 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
| 27 | Điểm trạm y tế Thanh Yên | 11020 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
| 28 | Điểm trạm Y tế Pa Thơm | 11030 | Cấp ban đầu | Xã Thanh Yên - Tỉnh Điện Biên |
| 29 | Trạm Y tế xã Thanh An | 11025 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
| 30 | Điểm trạm y tế Thanh An | 11018 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
| 31 | Điêm trạm y tế Sam Mứn | 11019 | Cấp ban đầu | Xã Thanh An - Tỉnh Điện Biên |
| 32 | Trạm Y tế xã Sam Mứn | 11158 | Cấp ban đầu | Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên |
| 33 | Điểm trạm Y tế Na Ư | 11031 | Cấp ban đầu | Xã Sam Mứn - Tỉnh Điện Biên |
| 34 | Trạm Y tế xã Mường Nhà | 11157 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
| 35 | Điểm trạm Y tế Mường Lói | 11028 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhà - Tỉnh Điện Biên |
| 36 | Trạm Y tế xã Núa Ngam | 11026 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
| 37 | Điểm trạm Y tế Na Tông | 11177 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
| 38 | Điểm trạm Y tế Hẹ Muông | 11170 | Cấp ban đầu | Xã Núa Ngam - Tỉnh Điện Biên |
| 39 | Trung tâm y tế Điện Biên Đông | 11032 | Cấp cơ bản | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
| 40 | Trạm Y tế xã Xa Dung | 11041 | Cấp ban đầu | Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên |
| 41 | Điểm trạm Y tế Xa Dung | 11035 | Cấp ban đầu | Xã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên |
| 42 | Trạm y tế xã Na son | 11042 | Cấp ban đầu | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
| 43 | Điểm trạm y tế Keo Lôm | 11039 | Cấp ban đầu | Xã Na Son - Tỉnh Điện Biên |
| 44 | Trạm y tế xã Pu Nhi | 11043 | Cấp ban đầu | Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên |
| 45 | Điểm trạm Y tế Nong U | 11123 | Cấp ban đầu | Xã Pu Nhi - Tỉnh Điện Biên |
| 46 | Trạm y tế xã Phình Giàng | 11037 | Cấp ban đầu | Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên |
| 47 | Điểm trạm Y tế Pú Hồng | 11124 | Cấp ban đầu | Xã Phình Giàng - Tỉnh Điện Biên |
| 48 | Trạm y tế xã Tìa Dình | 11038 | Cấp ban đầu | Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên |
| 49 | Điểm trạm Y tế Tìa Dình | 11125 | Cấp ban đầu | Xã Tìa Dình - Tỉnh Điện Biên |
| 50 | Trạm y tế xã Mường Luân | 11126 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
| 51 | Điểm trạm Y tế Luân Giói | 11036 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
| 52 | Điểm trạm Y tế Chiềng Sơ | 11040 | Cấp ban đầu | Xã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên |
| 53 | Trung tâm Y tế Mường Lay | 11045 | Cấp cơ bản | Phường Mường Lay - Tình Điện Biên |
| 54 | Trạm Y tế phường Mường Lay | 11054 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
| 55 | Điểm trạm Y tế Na Lay | 11046 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
| 56 | Điểm trạm Y tế Sông Đà | 11047 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
| 57 | Điểm trạm Y tế Lay Nưa | 11049 | Cấp ban đầu | Phường Mường Lay - Tỉnh Điện Biên |
| A | C | B | F | K |
| 58 | Trung tâm y tế Na Sang | 11048 | Cấp cơ bản | Xã Na Sang -Tỉnh Điện Biên |
| 59 | Trạm Y tế xã Na Sang | 11142 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên |
| 60 | Điểm trạm Y tế Na Sang | 11137 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang Tỉnh Điện Biên |
| 61 | Điểm trạm Y tế Sa Lông | 11141 | Cấp ban đầu | Xã Na Sang - Tỉnh Điện Biên |
| 62 | Trạm y tế xã Mường Tùng | 11050 | Cấp ban đầu | Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên |
| 63 | Điểm trạm Y tế Huổi Lèng | 11053 | Cấp ban đầu | Xã Mường Tùng - Tỉnh Điện Biên |
| 64 | Trạm Y tế xã Pa Ham | 11056 | Cấp ban đầu | Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên |
| 65 | Điểm trạm Y tế Hừa Ngài | 11052 | Cấp ban đầu | Xã Pa Ham - Tỉnh Điện Biên |
| 66 | Trạm y tế xã Nậm Nèn | 11160 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên |
| 67 | Điểm trạm Y tế Huổi Mí | 11159 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Nèn - Tỉnh Điện Biên |
| 68 | Trạm Y tế xã Mường Pồn | 11055 | Cấp ban đầu | Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên |
| 69 | Điểm trạm Y tế Mường Pồn | 11029 | Cấp ban đầu | Xã Mường Pồn - Tỉnh Điện Biên |
| 70 | Trạm Y tế xã Si Pa Phìn | 11057 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
| 71 | Điểm trạm Y tế Phìn Hồ | 11143 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
| 72 | Trung tâm y tế Tủa Chùa | 11060 | Cấp cơ bản | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
| 73 | Phòng khám đa khoa KV Xá Nhè | 11103 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
| 74 | Phòng khám đa khoa KV Tả Sìn Thàng | 11145 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
| 75 | Trạm y tế xã Tủa Chùa | 11167 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
| 76 | Điểm Trạm y tế Tủa Chùa | 11114 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Chùa - Tỉnh Điện Biên |
| 77 | Điểm Trạm y tế Sín Chải | 11069 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
| 78 | Điểm Trạm y tế Lao Xả Phình | 11072 | Cấp ban đầu | Xã Sín Chải - Tỉnh Điện Biên |
| 79 | Trạm y tế xã Sính Phình | 11067 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
| 80 | Điểm Trạm y tế Tả Phìn | 11071 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
| 81 | Điểm Trạm y tế Trung Thu | 11065 | Cấp ban đầu | Xã Sính Phình - Tỉnh Điện Biên |
| 82 | Trạm y tế xã Tủa Thàng | 11070 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên |
| 83 | Điểm Trạm y tế Tủa Thàng | 11063 | Cấp ban đầu | Xã Tủa Thàng - Tỉnh Điện Biên |
| 84 | Điểm Trạm y tế Mường Đun | 11066 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
| 85 | Điểm Trạm y tế Phình Sáng | 11091 | Cấp ban đầu | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên |
| 86 | Trung tâm y tế Nậm Pồ | 11061 | Cấp cơ bản | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
| 87 | Phòng khám đa khoa KV Si Pa Phìn | 11131 | Cấp ban đầu | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên |
| 88 | Phòng khám Quân dân y KV Ba Chà | 11147 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
| 89 | Trạm Y tế xã Nà Hỳ | 11108 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
| A | C | B | F | K |
| 90 | Điểm trạm Y tế Nậm Chua | 11168 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
| 91 | Điểm trạm Y tế Nậm Nhừ | 11174 | Cấp ban đầu | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên |
| 92 | Điểm trạm Y tế Chà Nưa | 11058 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
| 93 | Điểm trạm y tế Pa Tần | 11107 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
| 94 | Điểm trạm Y tế Nậm Tin | 11172 | Cấp ban đầu | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên |
| 95 | Trạm y tế xã Chà Tở | 11059 | Cấp ban đầu | Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên |
| 96 | Điểm trạm Y tế Nậm Khăn | 11144 | Cấp ban đầu | Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên |
| 97 | Trạm Y tế xã Nà Bủng | 11162 | Cấp ban đầu | Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên |
| 98 | Điểm trạm y tế Nà Bủng | 11109 | Cấp ban đầu | Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên |
| 99 | Trung tâm y tế Mường Nhé | 11073 | Cấp cơ bản | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
| 100 | Phòng khám ĐKKV Leng Su Sìn | 11178 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
| 101 | Trạm Y tế xã Mường Nhé | 11076 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
| 102 | Điểm trạm Y tế Nậm Vì | 11149 | Cấp ban đầu | Xã Mường Nhé - Tỉnh Điện Biên |
| 103 | Điểm trạm Y tế Sín Thầu | 11075 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
| 104 | Điểm trạm Y tế Sen Thượng | 11152 | Cấp ban đầu | Xã Sín Thầu - Tỉnh Điện Biên |
| 105 | Trạm y tế xã Mường Toong | 11074 | Cấp ban đầu | Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên |
| 106 | Điểm trạm Y tế Huổi Lếch | 11175 | Cấp ban đầu | Xã Mường Toong - Tỉnh Điện Biên |
| 107 | Trạm Y tế xã Nậm Kè | 11105 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên |
| 108 | Điểm trạm Y tế Pá Mỳ | 11151 | Cấp ban đầu | Xã Nậm Kè - Tỉnh Điện Biên |
| 109 | Trạm Y tế xã Quảng Lâm | 11106 | Cấp ban đầu | Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên |
| 110 | Điểm trạm Y tế Na Cô Sa | 11150 | Cấp ban đầu | Xã Quảng Lâm - Tỉnh Điện Biên |
| 111 | Trung tâm y tế Tuần Giáo | 11080 | Cấp cơ bản | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
| 112 | Trạm Y tế xã Tuần Giáo | 11084 | Cấp ban đầu | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
| 113 | Điểm trạm Y tế Quài Nưa | 11086 | Cấp ban đầu | Xã Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên |
| 114 | Trạm y tế xã Quài Tở | 11085 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
| 115 | Điểm trạm Y tế Tỏa Tình | 11087 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
| 116 | Điểm trạm Y tế Tênh Phông | 11089 | Cấp ban đầu | Xã Quài Tở - Tỉnh Điện Biên |
| 117 | Trạm y tế xã Mường Mùn | 11092 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
| 118 | Điểm trạm Y tế Mùn Chung | 11093 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
| 119 | Điểm trạm Y tế Pú Xi | 11166 | Cấp ban đầu | Xã Mường Mùn - Tỉnh Điện Biên |
| 120 | Trạm Y tế xã Pú Nhung | 11165 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
| 121 | Điểm trạm Y tế Pú Nhung | 11088 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
| A | C | B | F | K |
| 122 | Điểm trạm Y tế Ta Ma | 11090 | Cấp ban đầu | Xã Pú Nhung - Tỉnh Điện Biên |
| 123 | Trạm Y tế xã Chiềng Sinh | 11100 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
| 124 | Điểm trạm Y tế Chiềng Sinh | 11117 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
| 125 | Điểm trạm Y tế Mường Thín | 11094 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
| 126 | Điểm trạm Y tế Mường Khong | 11164 | Cấp ban đầu | Xã Chiềng Sinh - Tỉnh Điện Biên |
| 127 | Trung tâm Y tế Mường Ảng | 11082 | Cấp cơ bản | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
| 128 | Phòng khám đa khoa KV Búng Lao | 11083 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
| 129 | Trạm y tế xã Nà Tấu | 11119 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
| 130 | Điểm trạm Y tế Mường Đăng | 11099 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
| 131 | Điểm trạm Y tế Ngối Cáy | 11140 | Cấp ban đầu | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên |
| 132 | Trạm Y tế xã Mường Ảng | 11096 | Cấp ban đầu | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
| 133 | Điểm trạm Y tế Ẳng Nưa | 11097 | Cấp ban đầu | Xã Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên |
| 134 | Trạm Y tế xã Búng Lao | 11163 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
| 135 | Điểm trạm Y tế Ẳng Tở | 11098 | Cấp ban đầu | Xã Búng Lao - Tỉnh Điện Biên |
| 136 | Trạm y tế xã Mường Lạn | 11095 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
| 137 | Điểm trạm Y tế Nặm Lịch | 11139 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
| 138 | Điểm trạm Y tế Xuân Lao | 11138 | Cấp ban đầu | Xã Mường Lạn - Tỉnh Điện Biên |
