Công văn số 1128/BHXH-GĐBHYT ngày 15/11/2024 của BHXH tỉnh Cà Mau ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Cà Mau theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ ĐĂNG KÝ KCB BAN ĐẦU NGOẠI TỈNH NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Thông báo số: 1128/BHXH-GĐBHYT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của BHXH tỉnh Cà Mau)
| STT | Tên cơ sở KCB | Mã CSKCB | Tuyến | Hạng BV | Loại BV | Địa chỉ |
| Tuyến tỉnh và tương đương | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Cà Mau | 96001 | Tỉnh | Hạng 1 | Công lập | 16, Hải Thượng Lãn Ông, Phường 6_TP Cà Mau |
| 2 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cà Mau | 96029 | Tỉnh | Hạng 2 | Công lập | Đường Nguyễn Cư Trinh, Khóm 6, Phường 1, thành phố Cà Mau |
| 3 | Ban Bảo vệ CSSK cán bộ | 96003 | Tỉnh | Hạng 2 | Công lập | 95, đường Lý Thường Kiệt, Phường 6, TP Cà Mau |
| 4 | Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau | 96145 | Tỉnh | Hạng 2 | Công lập | Phường 7, TP. Cà Mau |
| 5 | Bệnh viện Công an tỉnh Cà Mau | 96004 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | đường Bùi Thị Trường, Phường 5, TP Cà Mau |
| Thành phố Cà Mau | ||||||
| 6 | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau | 96002 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | 36, Lý Thái Tôn, Phường 2,TP Cà Mau |
| 7 | Phòng khám đa khoa khu vực xã Tắc Vân | 96007 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tắc Vân - TP Cà Mau |
| 8 | Trạm y tế xã An Xuyên | 96008 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã An Xuyên - TP Cà Mau |
| 9 | Trạm y tế xã Hoà Tân | 96009 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hòa Tân - TP Cà Mau |
| 10 | Trạm y tế xã Hoà Thành | 96010 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hòa Thành - TP Cà Mau |
| 11 | Trạm y tế xã Lý Văn Lâm | 96038 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Lý Văn Lâm - TP Cà Mau |
| 12 | Trạm y tế xã Tân Thành | 96039 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Thành - TP Cà Mau |
| 13 | Trạm y tế xã Định Bình | 96040 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Định Bình - TP Cà Mau |
| 14 | Trạm y tế phường Tân Thành | 96147 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Phường Tân Thành, TP. Cà Mau |
| Huyện U Minh | ||||||
| 15 | Trung tâm y tế huyện U Minh | 96030 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh |
| 16 | Phòng khám đa khoa khu vực xã Khánh An | 96031 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh An - huyện U Minh |
| 17 | Trạm y tế Xã Khánh Tiến | 96032 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Tiến - huyện U Minh |
| 18 | Trạm y tế xã Khánh Lâm | 96033 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Lâm - huyện U Minh |
| 19 | Trạm y tế xã Nguyễn Phích | 96068 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Nguyễn Phých - huyện U Minh |
| 20 | Trạm y tế xã Khánh Hội | 96072 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Hội - huyện U Minh |
| 21 | Trạm y tế xã Khánh Hoà | 96073 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Hòa - huyện U Minh |
| 22 | Trạm y tế xã Khánh Thuận | 96143 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | ấp 1, Kinh 18, Xã Khánh Thuận, Huyện U Minh |
| Huyện Thới Bình | ||||||
| 23 | Trung tâm y tế huyện Thới Bình | 96011 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | Khóm 1, thị trấn Thới Bình, hyện Thới Bình |
| 24 | Trạm y tế xã Biển Bạch | 96012 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Bión Bạch - huyện Thới Bình |
| 25 | Trạm y tế Xã Trí Phải | 96013 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Trí Phải - huyện Thới Bình |
| 26 | Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc | 96053 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Lộc Bắc - huyện THới Bình |
| 27 | Trạm y tế xã Tân Lộc | 96054 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Lộc - huyện THới Bình |
| 28 | Trạm y tế xã Tân Phú | 96055 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Phú - huyện THới Bình |
| 29 | Trạm y tế xã Tân Lộc Đông | 96056 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Lộc Đông - huyện THới Bình |
| 30 | Trạm y tế xã Hồ Thị Kỷ | 96057 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hồ Thị Kỷ - huyện THới Bình |
| 31 | Trạm y tế xã Biển Bạch Đông | 96058 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Bión Bạch Đông - huyện Thới Bình |
| 32 | Trạm y tế xã Thới Bình | 96091 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã THới Bình - huyện THới Bình |
| 33 | Trạm y tế xã Tân Bằng | 96092 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Bằng - huyện THới Bình |
| 34 | Trạm y tế xã Trí Lực | 96093 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Trí Lực - huyện Thới Bình |
| 35 | Trạm y tế Thị Trấn Thới Bình | 96165 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Khóm 2, Thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình |
| Huyện Trần Văn Thời | ||||||
| 36 | Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời | 96014 | Huyện | Hạng 2 | Công lập | Huyện Trần Văn Thời |
| 37 | Phòng khám đa khoa khu vực thị trấn Sông Đốc | 96015 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Thị Trấn Sông Đốc - huyện Trần Văn Thời |
| 38 | Trạm y tế xã Khánh Hưng | 96016 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Hưng - huyện Trần Văn Thời |
| 39 | Phòng khám đa khoa khu vực xã Khánh Bình Tây | 96017 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Bình Tây - huyện Trần Văn Thời |
| 40 | Trạm y tế xã Khánh Bình | 96059 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Bình - huyện Trần Văn Thời |
| 41 | Trạm y tế xã Khánh Bình Đông | 96060 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Bình Đông - huyện Trần Văn Thời |
| 42 | Trạm y tế xã Lợi An | 96061 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Lợi An - huyện Trần Văn Thời |
| 43 | Trạm y tế xã Phong Lạc | 96062 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phong Lạc - huyện Trần Văn Thời |
| 44 | Trạm y tế xã Khánh Hải | 96063 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Hải - huyện Trần Văn Thời |
| 45 | Trạm y tế xã Trần Hợi | 96064 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Trần Hợi - huyện Trần Văn Thời |
| 46 | Trạm y tế xã Khánh Bình Tây Bắc | 96065 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Bình Tây Bắc - huyện Trần Văn Thời |
| 47 | Trạm y tế TT Trần Văn Thời | 96094 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Thị Trấn Trần Văn Thời - huyện Trần Văn Thời |
| 48 | Trạm y tế xã Khánh Lộc | 96095 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Khánh Lộc - huyện Trần Văn Thời |
| 49 | Trạm y tế Xã Phong Điền | 96096 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phong Điền - huyện Trần Văn Thời |
| Huyện Cái Nước | ||||||
| 50 | Bệnh viện đa khoa Cái Nước | 96019 | Huyện | Hạng 2 | Công lập | Huyện Cái Nước |
| 51 | Trạm y tế xã Hưng Mỹ | 96022 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hưng Mỹ - huyện Cái Nước |
| 52 | Trạm y tế xã Trần Thới | 96023 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Trần Thới - huyện Cái Nước |
| 53 | Trạm y tế xã Thạnh Phú | 96024 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Thạnh Phú - huyện Cái Nước |
| 54 | Trạm y tế xã Phú Hưng | 96041 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phú Hưng - huyện Cái Nước |
| 55 | Trạm y tế xã Tân Hưng | 96042 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Hưng - huyện Cái Nước |
| 56 | Trạm y tế xã Đông Thới | 96044 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Đông Thới - huyện Cái Nước |
| 57 | Trạm y tế TT Cái Nước | 96097 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Thị Trấn Cái Nước - huyện Cái Nước |
| 58 | Trạm y tế xã Lương Thế Trân | 96098 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Lương Thế Trân - huyện Cái Nước |
| 59 | Trạm y tế xã Tân Hưng Đông | 96099 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Hưng Đông - huyện Cái Nước |
| 60 | Trạm y tế xã Hoà Mỹ | 96100 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hoà Mỹ - huyện Cái Nước |
| 61 | Trạm y tế xã Đông Hưng | 96101 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Đông Hưng - huyện Cái Nước |
| Huyện Đầm Dơi | ||||||
| 62 | Bệnh viện đa khoa Đầm Dơi | 96025 | Huyện | Hạng 2 | Công lập | Huyện Đầm Dơi |
| 63 | Trạm y tế xã Thanh Tùng | 96026 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Thanh Tùng - huyện Đầm Dơi |
| 64 | Phòng khám đa khoa khu vực xã Nguyễn Huân | 96027 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Nguyễn Huân - huyện Đầm Dơi |
| 65 | Trạm y tế xã Trần Phán | 96028 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Trần Phán - huyện Đầm Dơi |
| 66 | Trạm y tế xã Tân Thuận | 96069 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Thuận - huyện Đầm Dơi |
| 67 | Trạm y tế xã Tân Tiến | 96070 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Tiến - huyện Đầm Dơi |
| 68 | Trạm y tế xã Tạ An Khương | 96074 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tạ An Khương - huyện Đầm Dơi |
| 69 | Trạm y tế xã Tạ An Khương Đông | 96075 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tạ An Khương Đông - huyện Đầm Dơi |
| 70 | Trạm y tế xã Tạ An Khương Nam | 96076 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tạ An Khương Nam - huyện Đầm Dơi |
| 71 | Trạm y tế xã Tân Đức | 96077 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Đức - huyện Đầm Dơi |
| 72 | Trạm y tế xã Quách Phẩm | 96078 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Quách Phẩm - huyện Đầm Dơi |
| 73 | Trạm y tế xã Quách Phẩm Bắc | 96079 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Quách Phèm Bắc - huyện Đầm Dơi |
| 74 | Trạm y tế xã Tân Duyệt | 96084 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Duyệt - huyện Đầm Dơi |
| 75 | Trạm y tế xã Tân Trung | 96103 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Trung - huyện Đầm Dơi |
| 76 | Trạm y tế xã Tân Dân | 96104 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Dân - huyện Đầm Dơi |
| 77 | Trạm y tế xã Ngọc Chánh | 96105 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Ngọc Chánh - huyện Đầm Dơi |
| Huyện Năm Căn | ||||||
| 78 | Bệnh viện đa khoa Năm Căn | 96034 | Huyện | Hạng 2 | Công lập | Huyện Năm Căn |
| 79 | Trạm y tế xã Hàng Vịnh | 96036 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hàng Vịnh - huyện Năm Căn |
| 80 | Trạm y tế xã Hàm Rồng | 96045 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hàm Rồng - huyện Năm Căn |
| 81 | Trạm y tế xã Hiệp Tùng | 96050 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Hiệp Tùng - huyện Năm Căn |
| 82 | Trạm y tế xã Tam Giang | 96051 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tam Giang - huyện Năm Căn |
| 83 | Trạm y tế xã Đất Mới | 96083 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Đất Mới - huyện Năm Căn |
| 84 | Trạm y tế xã Tam Giang Đông | 96107 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tam Giang Đông - huyện Năm Căn |
| 85 | Trạm y tế xã Lâm Hải | 96108 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Lâm Hải - huyện Năm Căn |
| Huyện Phú Tân | ||||||
| 86 | Trung tâm y tế huyện Phú Tân | 96066 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | Huyện Phú Tân |
| 87 | Phòng khám đa khoa khu vực Phú Tân | 96021 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phú Tân - huyện Phú Tân |
| 88 | Trạm y tế xã Tân Hưng Tây | 96043 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Hưng Tây - huyện Phú Tân |
| 89 | Trạm y tế xã Phú Mỹ | 96109 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phú Mỹ - huyện Phú Tân |
| 90 | Trạm y tế xã Tân Hải | 96110 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Hải - huyện Phú Tân |
| 91 | Trạm y tế xã Việt Thắng | 96111 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Việt Thắng - huyện Phú Tân |
| 92 | Trạm y tế xã Việt Khái | 96112 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Việt Khái - huyện Phú Tân |
| 93 | Trạm y tế xã Phú Thuận | 96113 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Phú Thuận - huyện Phú Tân |
| 94 | Trạm y tế xã Rạch Chèo | 96114 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Rạch Chèo - huyện Phú Tân |
| Huyện Ngọc Hiển | ||||||
| 95 | Trung tâm y tế huyện Ngọc Hiển | 96067 | Huyện | Hạng 3 | Công lập | Thị Trấn Rạch Gốc, Huyện Ngọc Hiển |
| 96 | Trạm y tế xã Viên An | 96037 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Viên An - huyện Ngọc Hiển |
| 97 | Phòng khám đa khoa khu vực xã Đất Mũi | 96046 | Huyện | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Đất Mũi - huyện Ngọc Hiển |
| 98 | Trạm y tế xã Viên An Đông | 96047 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Viên An Đông - huyện Ngọc Hiển |
| 99 | Trạm y tế xã Tân Ân | 96048 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Ân - huyện Ngọc Hiển |
| 100 | Trạm y tế xã Tân Ân Tây | 96049 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tân Ân Tây - huyện Ngọc Hiển |
| 101 | Trạm y tế xã Tam Giang Tây | 96052 | Xã | Chưa xếp hạng | Công lập | Xã Tam Giang Tây - huyện Ngọc Hiển |
| Ngoài Công lập | ||||||
| 102 | Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Hồng Đức Cà Mau | 96133 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | đường Lý Thường Kiệt, Phường 6, TP Cà Mau |
| 103 | Bệnh viện đa khoa Hoàn Mỹ Minh Hải | 96144 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 9 - lạc Long Quân - phường7 - TP.cà Mau |
| 104 | Phòng khám đa khoa 63 Ngô Quyền | 96146 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 63 Ngô Quyền, Phường 9, TP. Cà Mau |
| 105 | Công ty TNHH Phương Nam - Phòng khám đa khoa Phương Nam | 96148 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 61 Phạm Hồng Thái, Phường 4, TP Cà Mau |
| 106 | Phòng khám đa khoa Minh Đức | 96150 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 93, Huỳnh Thúc Kháng, Khãm 7, Phường 7, TP Cà Mau |
| 107 | Phòng khám đa khoa Thành Lợi | 96151 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 124-127D, Nguyễn Tất Thành, Khóm 7, Phường 8, thành phố Cà Mau. |
| 108 | Công ty TNHH MTV Phòng khám đa khoa Chí Nhân | 96153 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 01-02, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 7, TPCM |
| 109 | Công ty TNHH Y Khoa 19 - Phòng khám đa khoa Hồng Phúc | 96154 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 15, Quốc lộ 1A, ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, TPCM |
| 110 | Công ty TNHH MTV - Phòng khám đa khoa Gia Đình | 96155 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 1, Khóm1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình |
| 111 | Công ty TNHH Nam Phương - Phòng khám đa khoa Nam Phương | 96152 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 79/4-61/5 Phạm Hồng Thám, Khóm 1, Phường 4, TP Cà Mau. |
| 112 | Công ty TNHH Dược - Phòng khám đa khoa Thiên Ân | 96158 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Khóm 2, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời |
| 113 | Phòng khám đa khoa Thanh Vũ Medic Cà Mau | 96160 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 187, Nguyễn Tất Thành, Phường 8, thành phố Cà Mau |
| 114 | Phòng khám đa khoa Minh Hải - Năm Căn | 96167 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 229, Nguyễn Tất Thành, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn |
| 115 | Công ty TNHH dược phẩm TVT - Phòng khám đa khoa Sài Gòn | 96168 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời |
| 116 | Bệnh viện Medic Cà Mau | 96169 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | 320 Trần Hưng Đạo, khóm 2, phường Tân Thành, thành phố Cà Mau |
| 117 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Quốc Sử | 96170 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 327, Ấp Đá Bạc |
| 118 | Phòng khám đa khoa Y Dược Sài Gòn - Cái Nước | 96171 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Quốc lộ 1A, khóm 3, Thị Trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước |
| 119 | Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Sài Gòn Tâm Đức | 96172 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau |
| 120 | Phòng Khám Đa Khoa Thiên Ân - Chi Nhánh Cái Nước thuộc Công ty TNHH Dược - Phòng khám đa khoa Thiên Ân | 96173 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Ấp Đông Hưng, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước |
| 121 | Phòng khám đa khoa Tâm Đức Đầm Dơi thuộc Công ty cổ phần dịch vụ khám chữa bệnh Tâm Đức | 96174 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Đường 30/4, Khóm 6, Thị Trấn Đầm Dơi |
| 122 | Công ty TNHH TM-DV Phòng khám đa khoa Thiên Phúc | 96175 | Huyện | Hạng 3 | Ngoài công lập | Số 11, ấp 02, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau |
