Công văn số 1987/BHXH-GĐBHYT ngày 31/10/2024 của BHXH tỉnh Bình Thuận ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký nội và ngoại tỉnh năm 2025.
Người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại tỉnh Bình Thuận và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Bình Thuận theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Thông tư 01/2025-TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật BHYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 01/2025-TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ Y tế hướng dẫn Luật BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM, CHỮA BỆNH BAN ĐẦU CHO NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ NĂM 2025
(Kèm theo Công văn số: 1987/BHXH-GĐBHYT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Thuận)
Ghi chú: Cột hạng bệnh viện kí hiệu CH là chưa xếp hạng.
| SỐ TT | Tên cơ sở KCB | Mã cơ sở KCB | Hạng bệnh viện | Tuyến chuyên môn kỹ thuật |
Nhận đăng ký KCB ban đầu | Địa chỉ | |
| Nội tỉnh | Ngoại tỉnh | ||||||
| I | THÀNH PHỐ PHAN THIẾT | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận | 60001 | 2 | Tỉnh | X | Đường Tôn Thất Bách, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
|
| 2 | Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận |
60011 | 2 | Tỉnh | X | Lô 2A Võ Văn Kiệt, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
|
| 3 | Bệnh viện đa khoa An Phước | 60043 | 2 | Tỉnh | X | 235 Trần Phú, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
|
| 4 | Bệnh viện đa khoa Tâm Phúc | 60152 | 3 | Huyện | X | X | 82A Ngô Sĩ Liên, phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | 60040 | 3 | Huyện | X | X | 114 Hải Thượng Lãn Ông, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Phòng khám đa khoa khu vực Mũi Né | 60007 | 3 | Huyện | X | X | Phường Mũi Né, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Thiện Nghiệp | 60008 | CH | Xã | X | X | Xã Thiện Nghiệp, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế phường Hàm Tiến | 60009 | CH | Xã | X | X | Phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế phường Phú Hài | 60022 | CH | Xã | X | X | Phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Tiến Thành | 60054 | CH | Xã | X | X | Xã Tiến Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Phòng khám đa khoa Tâm An Sài Gòn | 60165 | 3 | Huyện | X | X | 290A Hải Thượng Lãn Ông, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Thuận | 60167 | CH | Huyện | X | X | Đường Lê Duẩn, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Bệnh xá Công an tỉnh Bình Thuận | 98460 | CH | Huyện | X | X | Đường Phạm Hùng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Phòng khám đa khoa Sài Gòn Kim Cương | 60210 | 3 | Huyện | X | X | L50, L51, L52, đường Nguyễn Gia Tú, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 15 | Phòng khám đa khoa Tâm Bình | 60221 | 3 | Huyện | X | X | Số 87 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| 16 | Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận | 60153 | 2 | Tỉnh | 03B Nguyễn hội, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
||
| 17 | Bệnh viện Da liễu tỉnh Bình Thuận | 60156 | 2 | Tỉnh | 133 Hải thượng lãn ông, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
||
| 18 | Bệnh viện Mắt kỹ thuật cao Thanh Hải | 60211 | 3 | Huyện | Số 150 Tôn Đức Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
||
| 19 | Bệnh viện Mắt Bình Thuận | 60218 | 3 | Huyện | Đại lộ Lê Duẩn, tổ 5, khu phố 02, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
||
| II | HUYỆN ĐỨC LINH | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực phía Nam | 60015 | 2 | Tỉnh | X | Xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận | |
| 2 | Trạm Y tế xã Vũ Hòa | 60035 | CH | Xã | X | X | Xã Vũ Hòa, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế thị trấn Võ Xu | 60114 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế thị trấn Đức Tài | 60115 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Đa Kai | 60116 | CH | Xã | X | X | Xã Đa Kai, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã Sùng Nhơn | 60117 | CH | Xã | X | X | Xã Sùng Nhơn, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Nam Chính | 60119 | CH | Xã | X | X | Xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Đức Hạnh | 60121 | CH | Xã | X | X | Xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Đức Tín | 60122 | CH | Xã | X | X | Xã Đức Tín, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Tân Hà | 60123 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Phòng khám đa khoa khu vực Đông Hà | 60172 | CH | Huyện | X | X | Thôn Đông Tân, Xã Đông Hà, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trạm Y tế xã Trà Tân | 60173 | CH | Xã | X | X | Thôn 1A, Xã Trà Tân, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | 60214 | 3 | Huyện | X | X | Thôn 3, Xã Mê Pu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Phòng khám Đa khoa và Điều trị Methadone | 60215 | CH | Huyện | X | X | Thôn8, Xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 15 | Trạm Y tế xã Mê Pu | 60219 | CH | Xã | X | X | Thôn 5, xã Mê Pu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 16 | Phòng khám đa khoa Thiên Ân | 60174 | 3 | Huyện | X | X | Thôn 4, xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 17 | Công ty Cổ phần phòng khám Duclinh Lab | 60212 | 3 | Huyện | X | X | số 46, đường DT 766, Thôn 4, Xã Đức Hạnh, Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận |
| III | HUYỆN BẮC BÌNH | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Bình Thuận | 60037 | 2 | Tỉnh | X | Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | |
| 2 | Trạm Y tế xã Phan Sơn | 60066 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Sơn, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế xã Phan Lâm | 60067 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Lâm, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế xã Bình An | 60068 | CH | Xã | X | X | Xã Bình An, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Phan Điền | 60069 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Điền, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã Hải Ninh | 60070 | CH | Xã | X | X | Xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Sông Luỹ | 60071 | CH | Xã | X | X | Xã Sông Luỹ, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Phan Tiến | 60072 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Tiến, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Sông Bình | 60073 | CH | Xã | X | X | Xã Sông Bình, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế thị trấn Lương Sơn | 60074 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trạm Y tế xã Phan Hòa | 60075 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Hòa, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trạm Y tế xã Phan Thanh | 60076 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Thanh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Trạm Y tế xã Hồng Thái | 60077 | CH | Xã | X | X | Xã Hồng Thái, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Trạm Y tế xã Bình Tân | 60079 | CH | Xã | X | X | Xã Bình Tân, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 15 | Trạm Y tế xã Phan Rí Thành | 60080 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Rí Thành, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 16 | Trạm Y tế xã Hòa Thắng | 60081 | CH | Xã | X | X | Xã Hòa Thắng, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 17 | Trạm Y tế xã Hồng Phong | 60082 | CH | Xã | X | X | Xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 18 | Trung tâm Y tế huyện Bắc Bình | 60171 | CH | Huyện | X | X | Võ Hữu, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 19 | Phòng khám đa khoa Kiều Linh | 60213 | 3 | Huyện | X | X | Khu dân cư Cầu Nam, thôn Bình Long, xã Phan Rí Thành, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| IV | HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc | 60005 | 3 | Huyện | X | X | Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Phòng khám đa khoa khu vực Phú Long | 60010 | CH | Huyện | X | X | Thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y xã tế Hàm Trí | 60034 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế thị trấn Ma Lâm | 60083 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã La Dạ | 60084 | CH | Xã | X | X | Xã La Dạ, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã Đông Tiến | 60085 | CH | Xã | X | X | Xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Thuận Hòa | 60086 | CH | Xã | X | X | Xã Thuận Hoà, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Phòng khám đa khoa khu vực Đông Giang | 60087 | CH | Huyện | X | X | Xã Đông Giang, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Hàm Phú | 60088 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Phú, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Hồng Liêm | 60089 | CH | Xã | X | X | Xã Hông Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trạm Y tế xã Thuận Minh | 60090 | CH | Xã | X | X | Xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trạm Y tế xã Hồng Sơn | 60091 | CH | Xã | X | X | Xã Hồng Sơn, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Trạm Y tế xã Hàm Đức | 60092 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Đức, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Trạm Y tế xã Hàm Liêm | 60093 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 15 | Trạm Y tế xã Hàm Chính | 60094 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Chính, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 16 | Trạm Y tế xã Hàm Hiệp | 60095 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Hiệp, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 17 | Trạm Y tế xã Hàm Thắng | 60096 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 18 | Trạm Y tế xã Đa Mi | 60097 | CH | Xã | X | X | Xã Đa Mi, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 19 | Phòng khám đa khoa Nhân Đức Sài Gòn | 60220 | 3 | Huyện | X | X | Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| V | HUYỆN HÀM THUẬN NAM | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam | 60012 | 3 | Huyện | X | X | Khu phố Nam Trung, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Trạm Y tế xã Hàm Mỹ | 60020 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Mỹ, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thuận | 60021 | CH | Huyện | X | X | Xã Tân Thuận, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế xã Tân Thành | 60025 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Tân Lập | 60026 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Lập, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã Hàm Cường | 60027 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Hàm Kiệm | 60028 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Mương Mán | 60029 | CH | Xã | X | X | Xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Hàm Thạnh | 60030 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Thuận Quý | 60031 | CH | Xã | X | X | Xã Thuận Quý, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trạm Y tế xã Hàm Minh | 60032 | CH | Xã | X | X | Xã Hàm Minh, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trạm Y tế thị trấn Thuận Nam | 60033 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Trạm Y tế xã Mỹ Thạnh | 60098 | CH | Xã | X | X | Xã Mỹ Thạnh, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Phòng khám đa khoa khu vực Hàm Cần | 60099 | CH | Huyện | X | X | Xã Hàm Cần, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
| VI | HUYỆN HÀM TÂN | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân | 60019 | 3 | Huyện | X | X | Khu phố 1, xã Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Minh | 60126 | CH | Huyện | X | X | Thị trấn Tân Minh, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế xã Sông Phan | 60129 | CH | Xã | X | X | Xã Sông Phan, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế xã Tân Phúc | 60130 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Phúc, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Tân Đức | 60133 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Đức, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thắng | 60134 | CH | Huyện | X | X | Xã Tân Thắng, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Tân Hà | 60135 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Hà, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Tân Xuân | 60136 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Xuân, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Sơn Mỹ | 60138 | CH | Xã | X | X | Xã Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Thắng Hải | 60159 | CH | Xã | X | X | Xã Thắng Hải, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| VII | THỊ XÃ LA GI | ||||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực La Gi | 60002 | 2 | Tỉnh | X | Số 23 Nguyễn Huệ, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận | |
| 2 | Trạm Y tế phường Phước Hội | 60143 | CH | Xã | X | X | Phường Phước Hội, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế phường Phước Lộc | 60144 | CH | Xã | X | X | Phường Phước Lộc, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế phường Tân Thiện | 60145 | CH | Xã | X | X | Phường Tân Thiện, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế phường Bình Tân | 60147 | CH | Xã | X | X | Phường Bình Tân, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Hải | 60148 | CH | Huyện | X | X | Xã Tân Hải, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Tân Tiến | 60149 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Tiến, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Tân Bình | 60150 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Bình, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Tân Phước | 60151 | CH | Xã | X | X | Xã Tân Phước, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Phòng khám đa khoa Thiên Phú | 60162 | 3 | Huyện | X | X | 38 Hai Bà Trưng, phường Phước Hội, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trung tâm Y tế thị xã La Gi | 60170 | CH | Huyện | X | X | 85 Nguyễn Văn Trỗi, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| VIII | HUYỆN TÁNH LINH | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh | 60013 | 3 | Huyện | X | X | 187 Đường 25/12, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Trạm Y tế thị trấn Lạc Tánh | 60100 | CH | Xã | X | X | Thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Phòng khám đa khoa khu vực Bắc Ruộng | 60101 | CH | Huyện | X | X | Xã Bắc Ruộng, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế xã Măng Tố | 60102 | CH | Xã | X | X | Xã Măng Tố, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Nghị Đức | 60103 | CH | Xã | X | X | Xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã La Ngâu | 60104 | CH | Xã | X | X | Xã La Ngâu, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Huy Khiêm | 60105 | CH | Xã | X | X | Xã Huy Khiêm, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Đức Phú | 60107 | CH | Xã | X | X | Xã Đức Phú, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Đồng Kho | 60108 | CH | Xã | X | X | Xã Đồng Kho, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Gia An | 60109 | CH | Xã | X | X | Xã Gia An, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trạm Y tế xã Đức Bình | 60110 | CH | Xã | X | X | Xã Đức Bình, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Trạm Y tế xã Gia Huynh | 60111 | CH | Xã | X | X | Xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 13 | Trạm Y tế xã Đức Thuận | 60112 | CH | Xã | X | X | Xã Đức Thuận, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 14 | Trạm Y tế xã Suối Kiết | 60113 | CH | Xã | X | X | Xã Suối Kiết, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| 15 | Phòng khám đa khoa Thiên Ân 2 | 60216 | 3 | Huyện | X | X | Khu phố Lạc Hóa 2, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận |
| IX | HUYỆN TUY PHONG | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Tuy Phong | 60004 | 3 | Huyện | X | X | 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Phòng khám đa khoa khu vực Phan Rí Cửa | 60003 | CH | Huyện | X | X | Thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế xã Phan Dũng | 60056 | CH | Xã | X | X | Xã Phan Dũng, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm y tế xã Phong Phú | 60057 | CH | Xã | X | X | Xã Phong Phú, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 5 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hảo | 60058 | CH | Xã | X | X | Xã Vĩnh Hảo, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tân | 60059 | CH | Xã | X | X | Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 7 | Trạm Y tế xã Phú Lạc | 60060 | CH | Xã | X | X | Xã Phú Lạc, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 8 | Trạm Y tế xã Phước Thể | 60061 | CH | Xã | X | X | Xã Phước Thể, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 9 | Trạm Y tế xã Hòa Minh | 60062 | CH | Xã | X | X | Xã Hòa Minh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 10 | Trạm Y tế xã Chí Công | 60063 | CH | Xã | X | X | Xã Chí Công, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 11 | Trạm Y tế xã Bình Thạnh | 60064 | CH | Xã | X | X | Xã Bình Thạnh, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| 12 | Phòng khám đa khoa Thanh Phúc | 60222 | 3 | Huyện | X | X | Số 139 - 141, Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| X | HUYỆN PHÚ QUÝ | ||||||
| 1 | Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý | 60016 | 3 | Huyện | X | X | Xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
| 2 | Trạm Y tế xã Ngũ Phụng | 60140 | CH | Xã | X | X | Xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
| 3 | Trạm Y tế xã Long Hải | 60141 | CH | Xã | X | X | Xã Long Hải, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Trạm Y tế xã Tam Thanh | 60142 | CH | Xã | X | X | Xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận |
