Công văn số 2506/BHXH-GĐBHYT ngày 12/11/2024 của BHXH tỉnh Bình Định ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Bình Định theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB NHẬN ĐĂNG KÝ KCB BHYT BAN ĐẦU
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2025
| STT | Tên CSKCB (cũ) |
Mã CSKCB (cũ) |
Tên mới sáp nhập | Mã CSKCB sau sáp nhập |
Đủ điều kiện KCB BHYT ban đầu |
| 1 | Trạm Y tế phường Lê Hồng Phong | 52032 | Trạm Y tế phường Trần Phú | 52037 | x |
| 2 | Trạm Y tế phường Lý Thường Kiệt | 52035 | |||
| 3 | Trạm Y tế phường Trần Phú | 52037 | |||
| 4 | Trạm y tế phường Thị Nại | 52031 | Trạm y tế phường Thị Nại | 52228 | x |
| 5 | Trạm Y tế phường Trần Hưng Đạo | 52033 | |||
| 6 | Trạm Y tế phường Lê Lợi | 52036 |
| STT | Tên cơ sở KCB | Mã cơ sở KCB | Tuyến CMKT | Địa chỉ | Ghi chú |
| I. Thành phố Quy Nhơn | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định | 52001 | Tỉnh | 106 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Chỉ tiếp nhận đăng ký KCB cho người tham gia BHYT thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 40/2015 của BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế |
| 2 | Bệnh viện Quân Y 13 | 52004 | Tỉnh | 54 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn | 52002 | Huyện | 114 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 4 | Bệnh viện Bình Định | 52208 | Huyện | 39A Phạm Ngọc Thạch, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 5 | Bệnh viện đa khoa Hòa Bình | 52019 | Huyện | 355 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 6 | Bệnh viện đa khoa Thu Phúc | 52225 | Huyện | 418-420 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 7 | Phòng khám đa khoa Hương Sơn | 52186 | Huyện | 129 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 8 | Phòng khám đa khoa 38 Lê Lợi | 52187 | Huyện | 38 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 9 | Phòng khám đa khoa Thành Long | 52196 | Huyện | 287-291 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 10 | Phòng khám đa khoa Toàn Mỹ | 52199 | Huyện | 319 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 11 | Phòng khám đa khoa Phạm Ngọc Thạch | 52201 | Huyện | 11 Phạm Ngọc Thạch, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 12 | Phòng khám đa khoa Hòa Đức | 52227 | Huyện | 04-06-08 đường Đinh Công Tráng, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
|
| 13 | Phòng khám đa khoa Đinh Trọng Sơn | 52207 | Huyện | 131 - 131/1 - 133 Nguyễn Thái Học, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế phường Nhơn Bình | 52025 | Xã | Phường Nhơn Bình - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định |
|
| 15 | Trạm y tế phường Nhơn Phú | 52026 | Xã | Phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế phường Đống Đa | 52027 | Xã | Phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 17 | Trạm y tế phường Trần Quang Diệu | 52028 | Xã | Phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 18 | Trạm y tế phường Hải Cảng | 52029 | Xã | Phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 19 | Trạm y tế phường Quang Trung | 52030 | Xã | Phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 20 | Trạm y tế phường Thị Nại | 52031 | Xã | Phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 21 | Trạm y tế phường Lê Hồng Phong | 52032 | Xã | Phường Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 22 | Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo | 52033 | Xã | Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 23 | Trạm y tế phường Ngô Mây | 52034 | Xã | Phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 24 | Trạm y tế phường Lý Thường Kiệt | 52035 | Xã | Phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 25 | Trạm y tế phường Lê Lợi | 52036 | Xã | Phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 26 | Trạm y tế phường Trần Phú | 52037 | Xã | Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 27 | Trạm y tế phường Bùi Thị Xuân | 52038 | Xã | Phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 28 | Trạm y tế phường Nguyễn Văn Cừ | 52039 | Xã | Phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 29 | Trạm y tế phường Ghềnh Ráng | 52040 | Xã | Phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 30 | Trạm y tế xã Nhơn Lý | 52041 | Xã | Xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 31 | Trạm y tế xã Nhơn Hội | 52042 | Xã | Xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 32 | Trạm y tế xã Nhơn Hải | 52043 | Xã | Xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 33 | Trạm y tế xã Nhơn Châu | 52044 | Xã | Xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 34 | Trạm y tế xã Phước Mỹ | 52045 | Xã | Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| II. Huyện Vân Canh | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Vân Canh | 52008 | Huyện | Huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế thị trấn Vân Canh | 52177 | Xã | Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã Canh Liên | 52178 | Xã | Xã Canh Liên, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Canh Hiệp | 52179 | Xã | Xã Canh Hiệp, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Canh Vinh | 52180 | Xã | Xã Canh Vinh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Canh Hiển | 52181 | Xã | Xã Canh Hiển, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Canh Thuận | 52182 | Xã | Xã Canh Thuận, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Canh Hòa | 52183 | Xã | Xã Canh Hòa, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | |
| III. Huyện Tuy Phước | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Tuy Phước | 52006 | Huyện | Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Phòng khám đa khoa Diêu Trì | 52200 | Huyện | 309 Trần Phú, thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế thị trấn Tuy Phước | 52163 | Xã | Thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế thị trấn Diêu Trì | 52164 | Xã | Thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Phước Thắng | 52165 | Xã | Xã Phước Thắng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Phước Hưng | 52166 | Xã | Xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Phước Quang | 52167 | Xã | Xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Phước Hòa | 52168 | Xã | Xã Phước Hòa-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Phước Sơn | 52169 | Xã | Xã Phước Sơn-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Phước Hiệp | 52170 | Xã | Xã Phước Hiệp-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Phước Lộc | 52171 | Xã | Xã Phước Lộc-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Phước Nghĩa | 52172 | Xã | Xã Phước Nghĩa-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Phước Thuận | 52173 | Xã | Xã Phước Thuận-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Phước An | 52174 | Xã | Xã Phước An-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Phước Thành | 52175 | Xã | Xã Phước Thành-huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| 16 | Phòng khám đa khoa khu vực Phước Hòa | 52189 | Huyện | Huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | |
| IV. Huyện Tây Sơn | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Tây Sơn | 52185 | Huyện | Huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế thị trấn Phú Phong | 52115 | Xã | Thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã Bình Tân | 52116 | Xã | Xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Tây Thuận | 52117 | Xã | Xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Bình Thuận | 52118 | Xã | Xã Bình Thuận, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Tây Giang | 52119 | Xã | Xã Tây Giang, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Bình Thành | 52120 | Xã | Xã Bình Thành, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Tây An | 52121 | Xã | Xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Bình Hòa | 52122 | Xã | Xã Bình Hòa, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Tây Bình | 52123 | Xã | Xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Bình Tường | 52124 | Xã | Xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Tây Vinh | 52125 | Xã | Xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Vĩnh An | 52126 | Xã | Xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Tây Xuân | 52127 | Xã | Xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Bình Nghi | 52128 | Xã | Xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế xã Tây Phú | 52129 | Xã | Xã Tây Phú, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | |
| V. Huyện Vĩnh Thạnh | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Vĩnh Thạnh | 52011 | Huyện | Huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế xã Vĩnh Sơn | 52105 | Xã | Xã Vĩnh Sơn-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã Vĩnh Kim | 52106 | Xã | Xã Vĩnh Kim-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Vĩnh Hòa | 52107 | Xã | Xã Vĩnh Hòa-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Vĩnh Hiệp | 52108 | Xã | Xã Vĩnh Hiệp-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Vĩnh Hảo | 52109 | Xã | Xã Vĩnh Hảo-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh | 52110 | Xã | Xã Vĩnh Thịnh-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Vĩnh Quang | 52111 | Xã | Xã Vĩnh Quang-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Vĩnh Thuận | 52114 | Xã | Xã Vĩnh Thuận-huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế thị trấn Vĩnh Thạnh | 52198 | Xã | Huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định | |
| VI. Thị xã An Nhơn | |||||
| 1 | Trung tâm y tế thị xã An Nhơn | 52007 | Huyện | Thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Phòng khám đa khoa Giang San | 52202 | Huyện | Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Phòng khám đa khoa Thành Danh | 52205 | Huyện | 294 Trường Chinh, phường Nhơn Hưng- thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế phường Bình Định | 52148 | Xã | Thị trấn Bình Định-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế phường Đập Đá | 52149 | Xã | Thị trấn Đập Đá-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Nhơn Mỹ | 52150 | Xã | Xã Nhơn Mỹ-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế phường Nhơn Thành | 52151 | Xã | Xã Nhơn Thành-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Nhơn Hạnh | 52152 | Xã | Xã Nhơn Hạnh-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Nhơn Hậu | 52153 | Xã | Xã Nhơn Hậu-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Nhơn Phong | 52154 | Xã | Xã Nhơn Phong-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Nhơn An | 52155 | Xã | Xã Nhơn An-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Nhơn Phúc | 52156 | Xã | Xã Nhơn Phúc-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế phường Nhơn Hưng | 52157 | Xã | Xã Nhơn Hưng-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Nhơn Khánh | 52158 | Xã | Xã Nhơn Khánh-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Nhơn Lộc | 52159 | Xã | Xã Nhơn Lộc-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế phường Nhơn Hòa | 52160 | Xã | Xã Nhơn Hòa-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 17 | Trạm y tế xã Nhơn Tân | 52161 | Xã | Xã Nhơn Tân-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 18 | Trạm y tế xã Nhơn Thọ | 52162 | Xã | Xã Nhơn Thọ-thị xã An Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| VII. Huyện Phù Cát | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Phù Cát | 52009 | Huyện | Huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế thị trấn Ngô Mây | 52130 | Xã | Thị trấn Ngô Mây-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã Cát Sơn | 52131 | Xã | Xã Cát Sơn-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Cát Minh | 52132 | Xã | Xã Cát Minh-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Cát Khánh | 52133 | Xã | Xã Cát Khánh-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Cát Tài | 52134 | Xã | Xã Cát Tài-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Cát Lâm | 52135 | Xã | Xã Cát Lâm-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Cát Hanh | 52136 | Xã | Xã Cát Hanh-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Cát Thành | 52137 | Xã | Xã Cát Thành-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Cát Trinh | 52138 | Xã | Xã Cát Trinh-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Cát Hải | 52139 | Xã | Xã Cát Hải-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Cát Hiệp | 52140 | Xã | Xã Cát Hiệp-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Cát Nhơn | 52141 | Xã | Xã Cát Nhơn-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Cát Hưng | 52142 | Xã | Xã Cát Hưng-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Cát Tường | 52143 | Xã | Xã Cát Tường-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế xã Cát Tân | 52144 | Xã | Xã Cát Tân - huyện Phù Cát- tỉnh Bình Định | |
| 17 | Trạm y tế xã Cát Tiến | 52145 | Xã | Xã Cát Tiến-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 18 | Trạm y tế xã Cát Thắng | 52146 | Xã | Xã Cát Thắng-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 19 | Trạm y tế xã Cát Chánh | 52147 | Xã | Xã Cát Chánh-huyện Phù Cát-tỉnh Bình Định | |
| 20 | Phòng khám đa khoa khu vực Cát Minh | 52190 | Huyện | Huyện Phù Cát - tỉnh Bình Định | |
| VIII. Huyện Phù Mỹ | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Phù Mỹ | 52015 | Huyện | Huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế thị trấn Phù Mỹ | 52086 | Xã | Thị trấn Phù Mỹ-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế thị trấn Bình Dương | 52087 | Xã | Thị trấn Bình Dương-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Mỹ Đức | 52088 | Xã | Xã Mỹ Đức-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Mỹ Châu | 52089 | Xã | Xã Mỹ Châu-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Mỹ Thắng | 52090 | Xã | Xã Mỹ Thắng-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Mỹ Lộc | 52091 | Xã | Xã Mỹ Lộc-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Mỹ Lợi | 52092 | Xã | Xã Mỹ Lợi-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Mỹ An | 52093 | Xã | Xã Mỹ An-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Mỹ Phong | 52094 | Xã | Xã Mỹ Phong-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Mỹ Trinh | 52095 | Xã | Xã Mỹ Trinh-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Mỹ Thọ | 52096 | Xã | Xã Mỹ Thọ-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Mỹ Hòa | 52097 | Xã | Xã Mỹ Hòa-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Mỹ Thành | 52098 | Xã | Xã Mỹ Thành-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Mỹ Chánh | 52099 | Xã | Xã Mỹ Chánh-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế xã Mỹ Quang | 52100 | Xã | Xã Mỹ Quang-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 17 | Trạm y tế xã Mỹ Hiệp | 52101 | Xã | Xã Mỹ Hiệp-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 18 | Trạm y tế xã Mỹ Tài | 52102 | Xã | Xã Mỹ Tài-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 19 | Trạm y tế xã Mỹ Cát | 52103 | Xã | Xã Mỹ Cát-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 20 | Trạm y tế xã Mỹ Chánh Tây | 52104 | Xã | Xã Mỹ Chánh Tây-huyện Phù Mỹ-tỉnh Bình Định | |
| 21 | Phòng khám đa khoa khu vực Bình Dương | 52191 | Huyện | Huyện Phù Mỹ - tỉnh Bình Định | |
| IX. Thị xã Hoài Nhơn | |||||
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn | 52017 | Tỉnh | Thị trấn Bồng Sơn, Hòai Nhơn, tỉnh Bình Định | Chỉ tiếp nhận đăng ký KCB cho người tham gia BHYT thuộc đối tượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 40/2015/TT- BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế |
| 2 | Trung tâm y tế thị xã Hoài Nhơn | 52014 | Huyện | Thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế thị trấn Tam Quan | 52055 | Xã | Thị trấn Tam Quan-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế thị trấn Bồng Sơn | 52056 | Xã | Thị trấn Bồng Sơn-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Hoài Sơn | 52057 | Xã | Xã Hoài Sơn-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Hoài Châu Bắc | 52058 | Xã | Xã Hoài Châu Bắc-Thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Hoài Châu | 52059 | Xã | Xã Hoài Châu-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Hoài Phú | 52060 | Xã | Xã Hoài Phú-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Tam Quan Bắc | 52061 | Xã | Xã Tam Quan Bắc-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Tam Quan Nam | 52062 | Xã | Xã Tam Quan Nam-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Hoài Hảo | 52063 | Xã | Xã Hoài Hảo-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Hoài Thanh Tây | 52064 | Xã | Xã Hoài Thanh Tây-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Hoài Thanh | 52065 | Xã | Xã Hoài Thanh-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Hoài Hương | 52066 | Xã | Xã Hoài Hươngthị xã Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Hoài Tân | 52067 | Xã | Xã Hoài Tân-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế xã Hoài Hải | 52068 | Xã | Xã Hoài Hải-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 17 | Trạm y tế xã Hoài Xuân | 52069 | Xã | Xã Hoài Xuân-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 18 | Trạm y tế xã Hoài Mỹ | 52070 | Xã | Xã Hoài Mỹ-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| 19 | Trạm y tế xã Hoài Đức | 52071 | Xã | Xã Hoài Đức-thị xã Hoài Nhơn-tỉnh Bình Định | |
| X. Huyện Hoài Ân | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Hoài Ân | 52013 | Huyện | Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế thị trấn Tăng Bạt Hổ | 52072 | Xã | Thị trấn Tăng Bạt Hổ-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã Ân Hảo | 52073 | Xã | Xã Ân Hảo-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã Ân Sơn | 52074 | Xã | Xã Ân Sơn-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã Ân Mỹ | 52075 | Xã | Xã Ân Mỹ-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã Dak Mang | 52076 | Xã | Xã Dak Mang-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã Ân Tín | 52077 | Xã | Xã Ân Tín-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã Ân Thạnh | 52078 | Xã | Xã Ân Thạnh-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã Ân Phong | 52079 | Xã | Xã Ân Phong-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã Ân Đức | 52080 | Xã | Xã Ân Đức-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế xã Ân Hữu | 52081 | Xã | Xã Ân Hữu-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 12 | Trạm y tế xã Bok Tới | 52082 | Xã | Xã Bok Tới-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 13 | Trạm y tế xã Ân Tường Tây | 52083 | Xã | Xã Ân Tường Tây-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 14 | Trạm y tế xã Ân Tường Đông | 52084 | Xã | Xã Ân Tường Đông-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 15 | Trạm y tế xã Ân Nghĩa | 52085 | Xã | Xã Ân Nghĩa-huyện Hoài Ân-tỉnh Bình Định | |
| 16 | Trạm y tế xã Ân Hảo Đông | 52195 | Xã | Huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định | |
| XI. Huyện An Lão | |||||
| 1 | Trung tâm y tế huyện An Lão | 52012 | Huyện | Huyện An Lão, tỉnh Bình Định | |
| 2 | Trạm y tế xã An Hưng | 52046 | Xã | Xã An Hưng-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 3 | Trạm y tế xã An Trung | 52047 | Xã | Xã An Trung-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 4 | Trạm y tế xã An Dũng | 52048 | Xã | Xã An Dũng-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 5 | Trạm y tế xã An Vinh | 52049 | Xã | Xã An Vinh-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 6 | Trạm y tế xã An Toàn | 52050 | Xã | Xã An Toàn-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 7 | Trạm y tế xã An Tân | 52051 | Xã | Xã An Tân-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 8 | Trạm y tế xã An Hòa | 52052 | Xã | Xã An Hòa-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 9 | Trạm y tế xã An Quang | 52053 | Xã | Xã An Quang-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 10 | Trạm y tế xã An Nghĩa | 52054 | Xã | Xã An Nghĩa-huyện An Lão-tỉnh Bình Định | |
| 11 | Trạm y tế thị trấn An Lão | 52197 | Xã | Huyện An Lão, tỉnh Bình Định | |
