Công văn số 870/BHXH-GĐBHYT ngày 31/10/2024 của BHXH tỉnh Bắc Kạn ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025. 

Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Bắc Kạn theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.

Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc 
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT 
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương

Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH: 
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXHhttps://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

Bac Kan 870 CV KCB BHYT ngoai tinh 2025.JPG

 DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHẬN ĐĂNG KÝ KCB CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ THẺ
BHYT NGOÀI TỈNH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Thông báo số: 870/BHXH-GĐBHYT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của BHXH tỉnh Bắc

STT STT theo huyện Mã cơ sở Tên cơ sở Tuyến CMKT Tên Huyện Mã cấp trên
1 1 06001 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn Tỉnh Thành Phố Bắc Kạn  
2 2 06040 Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh Bắc Kạn Tỉnh Thành Phố Bắc Kạn  
3 3 06200 Bệnh xá công an tỉnh Bắc Kạn Huyện Thành Phố Bắc Kạn  
4 4 06209 Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp Huyện Thành Phố Bắc Kạn  
5 5 06338 Phòng khám đa khoa  Việt Đức Huyện Thành Phố Bắc Kạn  
6 I 06002 Trung tâm y tế huyện Ngân Sơn Huyện Huyện Ngân Sơn  
7 1 06208 Trạm y tế thị trấn Nà Phặc Huyện Ngân Sơn 06002
8 2 06021 Trạm y tế xã Thuần Mang Huyện Ngân Sơn 06002
9 3 06022 Trạm y tế xã Bằng Vân Huyện Ngân Sơn 06002
10 4 06023 Trạm y tế xã Hiệp Lực Huyện Ngân Sơn 06002
11 5 06087 Trạm y tế xã Cốc Đán Huyện Ngân Sơn 06002
12 6 06089 Trạm y tế xã Thượng Ân Huyện Ngân Sơn 06002
13 7 06090 Trạm y tế xã Đức Vân Huyện Ngân Sơn 06002
14 8 06092 Trạm y tế xã Thượng Quan Huyện Ngân Sơn 06002
15 9 06096 Trạm y tế xã Trung Hoà Huyện Ngân Sơn 06002
16 II 06003 Trung tâm y tế huyện Bạch Thông Huyện Huyện Bạch Thông  
17 1 06008 Trạm y tế xã Tân Tú Huyện Bạch Thông 06003
18 2 06016 Trạm y tế xã Quang Thuận Huyện Bạch Thông 06003
19 3 06019 Trạm y tế xã Sĩ Bình Huyện Bạch Thông 06003
20 4 06037 Trạm y tế xã Lục Bình Huyện Bạch Thông 06003
21 5 06099 Trạm y tế xã Vi Hương Huyện Bạch Thông 06003
22 6 06100 TYT Thị trấn Phủ Thông Huyện Bạch Thông 06003
23 7 06101 Trạm y tế xã Quân Hà Huyện Bạch Thông 06003
24 8 06102 Trạm y tế xã Dương Phong Huyện Bạch Thông 06003
25 9 06104 Trạm y tế xã Mỹ Thanh Huyện Bạch Thông 06003
26 10 06105 Trạm y tế xã Cao Sơn Huyện Bạch Thông 06003
27 11 06108 Trạm y tế xã Nguyên Phúc Huyện Bạch Thông 06003
28 12 06110 Trạm y tế xã Đôn Phong Huyện Bạch Thông 06003
29 13 06111 Trạm y tế xã Cẩm Giàng Huyện Bạch Thông 06003
30 14 06112 Trạm y tế xã Vũ Muộn Huyện Bạch Thông 06003
31 III 06004 Trung tâm y tế huyện Chợ Đồn Huyện Huyện Chợ Đồn  
32 1 06130 Trạm y tế xã Bằng Phúc Huyện Chợ Đồn 06004
33 2 06131 Trạm y tế xã Phương Viên Huyện Chợ Đồn 06004
34 3 06132 Trạm y tế xã Đồng Thắng Huyện Chợ Đồn 06004
35 4 06134 Trạm y tế xã Đại Sảo Huyện Chợ Đồn 06004
36 5 06135 Trạm y tế xã Yên Mỹ Huyện Chợ Đồn 06004
37 6 06137 Trạm y tế xã Yên Phong Huyện Chợ Đồn 06004
38 7 06138 Trạm y tế xã Bình Trung Huyện Chợ Đồn 06004
39 8 06139 Trạm y tế xã Nghĩa Tá Huyện Chợ Đồn 06004
40 9 06140 Trạm y tế xã Lương Bằng Huyện Chợ Đồn 06004
41 10 06141 Trạm y tế xã Bằng Lãng Huyện Chợ Đồn 06004
42 11 06143 Trạm y tế xã Ngọc Phái Huyện Chợ Đồn 06004
43 12 06144 Trạm y tế xã Yên Thượng Huyện Chợ Đồn 06004
44 13 06145 Trạm y tế xã Yên Thịnh Huyện Chợ Đồn 06004
45 14 06146 Trạm y tế xã Bản Thi Huyện Chợ Đồn 06004
46 15 06147 Trạm y tế xã Quảng Bạch Huyện Chợ Đồn 06004
47 16 06148 Trạm y tế xã Tân Lập Huyện Chợ Đồn 06004
48 17 06149 Trạm y tế xã Đồng Lạc Huyện Chợ Đồn 06004
49 18 06150 Trạm y tế xã Nam Cường Huyện Chợ Đồn 06004
50 19 06151 Trạm y tế xã Xuân Lạc Huyện Chợ Đồn 06004
51 IV 06005 Trung tâm y tế huyện Ba Bể Huyện Huyện Ba Bể  
52 1 06027 Trạm y tế xã Khang Ninh Huyện Ba Bể 06005
53 2 06028 Trạm y tế xã Chu Hương Huyện Ba Bể 06005
54 3 06029 Trạm y tế xã Cao Thượng Huyện Ba Bể 06005
55 4 06030 Trạm y tế xã Hà Hiệu Huyện Ba Bể 06005
56 5 06039 Trạm y tế xã Quảng Khê Huyện Ba Bể 06005
57 6 06061 Trạm y tế xã Thượng Giáo Huyện Ba Bể 06005
58 7 06062 Trạm y tế xã Địa Linh Huyện Ba Bể 06005
59 8 06063 Trạm y tế xã Yến Dương Huyện Ba Bể 06005
60 9 06065 Trạm y tế xã Mỹ Phương Huyện Ba Bể 06005
61 10 06067 Trạm y tế xã Phúc Lộc Huyện Ba Bể 06005
62 11 06068 Trạm y tế xã Bành Trạch Huyện Ba Bể 06005
63 12 06073 Trạm y tế xã Nam Mẫu Huyện Ba Bể 06005
64 13 06074 Trạm y tế xã Đồng Phúc Huyện Ba Bể 06005
65 14 06075 Trạm y tế xã Hoàng Trĩ Huyện Ba Bể 06005
66 V 06006 Trung tâm y tế huyện Na Rì Huyện Huyện Na Rì  
67 1 06035 Trạm y tế xã Trần Phú Huyện Na Rì 06006
68 2 06036 Trạm y tế xã Văn Lang Huyện Na Rì 06006
69 3 06152 Trạm y tế xã Kim Hỷ Huyện Na Rì 06006
70 4 06153 Trạm y tế xã Lương Thượng Huyện Na Rì 06006
71 5 06156 Trạm y tế xã Sơn Thành Huyện Na Rì 06006
72 6 06158 Trạm y tế xã Văn Vũ Huyện Na Rì 06006
73 7 06159 Trạm y tế xã Cường Lợi Huyện Na Rì 06006
74 8 06161 Trạm y tế xã Kim Lư Huyện Na Rì 06006
75 9 06164 Trạm y tế xã Cư Lễ Huyện Na Rì 06006
76 10 06165 Trạm y tế xã Văn Minh Huyện Na Rì 06006
77 11 06168 Trạm y tế xã Dương Sơn Huyện Na Rì 06006
78 12 06169 Trạm y tế xã Xuân Dương Huyện Na Rì 06006
79 13 06170 Trạm y tế xã Liêm thuỷ Huyện Na Rì 06006
80 14 06171 Trạm y tế xã Đổng Xá Huyện Na Rì 06006
81 15 06172 Trạm y tế xã Quang Phong Huyện Na Rì 06006
82 16 06173 Trạm y tế xã Côn Minh Huyện Na Rì 06006
83 VI 06007 Trung tâm y tế huyện Chợ Mới Huyện Huyện Chợ Mới  
84 1 06010 Trạm y tế xã Nông Hạ Huyện Chợ Mới 06007
85 2 06011 Trạm y tế xã Quảng Chu Huyện Chợ Mới 06007
86 3 06012 Trạm y tế xã Thanh Mai Huyện Chợ Mới 06007
87 4 06034 Trạm y tế xã Yên Cư Huyện Chợ Mới 06007
88 5 06114 Trạm y tế thị trấn Đồng Tâm Huyện Chợ Mới 06007
89 6 06115 Trạm y tế xã Mai Lạp Huyện Chợ Mới 06007
90 7 06116 Trạm y tế xã Yên Hân Huyện Chợ Mới 06007
91 8 06120 Trạm y tế xã Thanh Thịnh Huyện Chợ Mới 06007
92 9 06122 Trạm y tế xã Bình Văn Huyện Chợ Mới 06007
93 10 06123 Trạm y tế xã Như Cố Huyện Chợ Mới 06007
94 11 06124 Trạm y tế xã Cao Kỳ Huyện Chợ Mới 06007
95 12 06126 Trạm y tế xã Thanh Vận Huyện Chợ Mới 06007
96 13 06127 Trạm y tế xã Hoà Mục Huyện Chợ Mới 06007
97 14 06129 Trạm y tế xã Tân Sơn Huyện Chợ Mới 06007
98 VII 06031 Trung tâm y tế huyện Pác Nặm Huyện Huyện Pác Nặm  
99 1 06076 Trạm y tế xã Nghiên Loan Huyện Pác Nặm 06031
100 2 06077 Trạm y tế xã An Thắng Huyện Pác Nặm 06031
101 3 06079 Trạm y tế xã Xuân La Huyện Pác Nặm 06031
102 4 06080 Trạm y tế xã Giáo Hiệu Huyện Pác Nặm 06031
103 5 06081 Trạm y tế xã Nhạn Môn Huyện Pác Nặm 06031
104 6 06082 Trạm y tế xã Công Bằng Huyện Pác Nặm 06031
105 7 06083 Trạm y tế xã Bằng Thành Huyện Pác Nặm 06031
106 8 06084 Trạm y tế xã Cao Tân Huyện Pác Nặm 06031
107 9 06085 Trạm y tế xã Cổ Linh Huyện Pác Nặm 06031
108 VIII 06033 Trung tâm y tế thành phố Bắc Kạn Huyện Thành Phố Bắc Kạn  
109 1 06055 Trạm y tế phường Phùng Chí Kiên Thành Phố Bắc Kạn 06033
110 2 06054 Trạm y tế phường Nguyễn Thị Minh
Khai
Thành Phố Bắc Kạn 06033
111 3 06057 Trạm y tế phường Xuất Hoá Thành Phố Bắc Kạn 06033
112 4 06056 Trạm y tế phường Huyền Tụng Thành Phố Bắc Kạn 06033
113 5 06052 Trạm y tế phường Sông Cầu Thành Phố Bắc Kạn 06033
114 6 06059 Trạm y tế xã Nông Thượng Thành Phố Bắc Kạn 06033
115 7 06058 Trạm y tế xã Dương Quang Thành Phố Bắc Kạn 06033