Công văn số 1346/BHXH-GĐBHYT ngày 05/11/2024 của BHXH tỉnh Bắc Giang ban hành Danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký ngoại tỉnh năm 2025.
Ví dụ: người lao động làm việc trong đơn vị đóng BHXH tại Hà Nội và các tỉnh có thể đăng ký KCB tại cơ sở y tế tại tỉnh Bắc Giang theo danh sách dưới đây (Xem danh sách bên dưới Công văn) trừ cơ sở Y tế trong Danh sách Cơ sở y tế tạm Ngừng KCBBĐ BHYT. Đối với Bệnh viện thuộc tuyến Tỉnh trở lên phải thuộc đối tượng đủ điều kiện đăng ký theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2015/TT-BYT hoặc Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương.
Tham khảo thêm Tổng hợp Danh sách Bệnh viện KCB ban đầu trên Toàn quốc
và Thông tư 40/2015/TT-BYT quy định Khám, chữa bệnh BHYT
Hướng dẫn 52HD-BTCTW năm 2005 về KCB tại Bệnh viện Trung ương
Hãy LIKE page và tham gia Group Facebook để cập nhật tin tức về BHXH:
Page Diễn đàn Bảo hiểm xã hội - Group Diễn đàn Bảo hiểm xã hội
Zalo Diễn đàn BHXH: https://zalo.me/3826406005458141078
Diễn đàn Bảo hiểm xã hội trên mạng xã hội Facebook, Zalo, Linkedin

DANH SÁCH CƠ SỞ KCB TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU NĂM 2025
|
STT |
Mã CS KCB |
CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH |
GHI CHÚ |
|||||
|
A |
|
Cơ sở KCB tuyến tỉnh |
|
|||||
|
1 |
24011 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
Chỉ dành cho đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 9 Thông tư số 40/2015/T T-BYT |
|||||
|
2 |
24022 |
Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
Chỉ dành cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|||||
|
3 |
24021 |
Phòng Khám Đa khoa - Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh |
|
|||||
|
4 |
24012 |
Phòng Khám Đa khoa - Bệnh viện Phục hồi Chức năng tỉnh |
|
|||||
|
5 |
24280 |
Phòng Khám Đa khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
|
|||||
|
6 |
24023 |
Phòng Khám Đa khoa - Bệnh viện Nội tiết |
|
|||||
|
B |
|
Cơ sở KCB tuyến huyện và tương đương |
|
|||||
|
1 |
24017 |
Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn |
|
|||||
|
2 |
24004 |
Trung tâm Y tế huyện Sơn Động |
|
|||||
|
3 |
24003 |
Trung tâm Y tế huyện Lục Nam |
|
|||||
|
4 |
24008 |
Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang |
|
|||||
|
5 |
24002 |
Trung tâm Y tế huyện Yên Thế |
|
|||||
|
6 |
24007 |
Trung tâm Y tế huyện Hiệp Hoà |
|
|||||
|
7 |
24009 |
Trung tâm Y tế huyện Việt Yên |
|
|||||
|
8 |
24006 |
Trung tâm Y tế huyện Tân Yên |
|
|||||
|
9 |
24010 |
Trung tâm Y tế huyện Yên Dũng |
|
|||||
|
10 |
24020 |
Bệnh viện Đa khoa Sông Thương |
|
|||||
|
11 |
24019 |
Bệnh viện quân y 110 - Cơ sở 2 |
|
|||||
|
12 |
24276 |
Bệnh viện Đa khoa Sơn Uyên |
|
|||||
|
13 |
24262 |
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hà Nội - Bắc Giang |
|
|||||
|
14 |
24261 |
Bệnh viện Y học cổ truyền LanQ |
|
|||||
|
15 |
24015 |
Phòng khám Đa khoa GTVT Bắc Giang |
|
|||||
|
16 |
24024 |
Phòng khám Đa khoa GTVT Bắc Giang - Cơ sở 2 |
|
|||||
|
17 |
24264 |
Phòng khám Đa khoa Khu vực Mỏ Trạng |
|
|||||
|
18 |
24273 |
Phòng khám Đa khoa chất lượng cao Tân Mỹ |
|
|||||
|
19 |
24272 |
Phòng khám Đa khoa chất lượng cao Bích Động |
|
|||||
|
20 |
24025 |
Phòng khám Đa khoa Bảo Minh |
|
|||||
|
21 |
24266 |
Bệnh viện Đa khoa tư nhân Tân Dân |
|
|||||
|
22 |
24278 |
Bệnh viện Đa khoa Bắc Thăng Long |
|
|||||
|
23 |
24274 |
Bệnh viện Đa khoa Anh Quất |
|
|||||
|
24 |
24269 |
Bệnh viện Đa khoa Bố Hạ |
|
|||||
|
25 |
24277 |
Bệnh viện YHCT Ngọc Thiện |
|
|||||
|
26 |
24275 |
Bệnh viện Đa khoa Hùng Cường |
|
|||||
|
27 |
24016 |
Ban y tế Công an tỉnh |
|
|||||
|
28 |
24283 |
Phòng khám Đa khoa Thanh Xuân |
|
|||||
|
29 |
24286 |
Phòng khám Đa khoa Hợp Nhất |
|
|||||
|
30 |
24285 |
Phòng khám Đa khoa Thăng Long |
|
|||||
|
31 |
24288 |
Phòng khám Đa khoa Xuân Mai |
|
|||||
|
32 |
24289 |
24289 Phòng khám Đa khoa Khu công nghiệp Việt Yên |
|
|||||
|
33 |
24291 |
Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Việt |
|
|||||
|
34 |
24292 |
Phòng khám Đa khoa Đức Giang |
|
|||||
|
35 |
24293 |
Phòng khám Đa khoa Công Vĩnh |
|
|||||
|
36 |
24294 |
Bệnh viện YHCT Phúc Thượng |
|
|||||
|
37 |
24296 |
Phòng khám Đa khoa Mỹ Phát |
|
|||||
|
38 |
24298 |
Bệnh viện YHCT Tâm Phúc |
|
|||||
|
39 |
24297 |
Phòng khám Đa khoa Tâm Việt |
|
|||||
|
40 |
24295 |
Phòng khám Đa khoa Bác sĩ Đăng Khoa |
|
|||||
|
41 |
24299 |
Phòng khám Đa khoa Lan Sơn |
|
|||||
|
42 |
24301 |
Phòng khám Đa khoa An Hà |
|
|||||
|
43 |
24300 |
Phòng khám Đa khoa Trường Đăng |
|
|||||
|
44 |
24302 |
Bệnh viện YHCT Hùng Vương |
|
|||||
|
45 |
24528 |
Phòng khám đa khoa chất lượng cao Tuệ Tâm |
|
|||||
|
46 |
24529 |
Phòng khám đa khoa An Bình |
|
|||||
|
47 |
24530 |
Phòng khám đa khoa Trung Tín |
|
|||||
|
48 |
24533 |
Bệnh viện đa khoa Anh Quất – cơ sở 2 |
|
|||||
|
49 |
24534 |
Phòng khám đa khoa Bắc Lý |
|
|||||
|
C. |
Cơ sở KCB tuyến xã và tương đương tuyến xã |
|
||||||
|
|
197 xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
|
||||||
|
|
HUYỆN |
SƠN ĐỘNG |
17 TYT |
|||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Vĩnh An |
|
|||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Tuấn Đạo |
|
|||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Long Sơn |
|
|||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Lệ Viễn |
|
|||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
An Lạc |
|
|||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Cẩm Đàn |
|
|||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Hữu Sản |
|
|||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Đại Sơn |
|
|||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Thanh Luận |
|
|||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Giáo Liêm |
|
|||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
An Bá |
|
|||||
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Dương Hưu |
|
|||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Vân Sơn |
|
|||||
|
14 |
Trạm y tế TT |
Tây Yên Tử |
|
|||||
|
15 |
Trạm y tế TT |
An Châu |
|
|||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Yên Định |
|
|||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Phúc Sơn |
|
|||||
|
II. |
HUYỆN |
LỤC NGẠN |
29 TYT |
|||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Hồng Giang |
|
|||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Kiên Lao |
|
|||||
|
3 |
Trạm y tế TT |
Chũ |
|
|||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Phong Minh |
|
|||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Trù Hựu |
|
|||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Biên Sơn |
|
|||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Phượng Sơn |
|
|||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Quý Sơn |
|
|||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Thanh Hải |
|
|||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Tân Quang |
|
|||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Đèo Gia |
|
|||||
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Tân Lập |
|
|||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Kiên Thành |
|
|||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Giáp Sơn |
|
|||||
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Tân Mộc |
|
|||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Mỹ An |
|
|||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Xa Lý |
|
|||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Kim Sơn |
|
|||||
|
19 |
Trạm y tế Xã |
Cấm Sơn |
|
|||||
|
20 |
Trạm y tế Xã |
Tân Sơn |
|
|||||
|
21 |
Trạm y tế Xã |
Phú Nhuận |
|
|||||
|
22 |
Trạm y tế Xã |
Phong Vân |
|
|||||
|
23 |
Trạm y tế Xã |
Sơn Hải |
|
|||||
|
24 |
Trạm y tế Xã |
Hộ Đáp |
|
|||||
|
25 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Cốc |
|
|||||
|
26 |
Trạm y tế Xã |
Tân Hoa |
|
|||||
|
27 |
Trạm y tế Xã |
Biển Động |
|
|||||
|
28 |
Trạm y tế Xã |
Phì Điền |
|
|||||
|
29 |
Trạm y tế Xã |
Nam Dương |
|
|||||
|
III. |
HUYỆN |
LỤC NAM |
25 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Lục Sơn |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Nghĩa Phương |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Chu Điện |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Bảo Đài |
|
||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Đông Phú |
|
||||
|
6 |
Trạm y tế TT |
Đồi Ngô |
|
||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Vô Tranh |
|
||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Lan Mẫu |
|
||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Yên Sơn |
|
||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Khám Lạng |
|
||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Đan Hội |
|
||||
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Bình Sơn |
|
||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Thanh Lâm |
|
||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Cương Sơn |
|
||||
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Phương Sơn |
|
||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Tiên Nha |
|
||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Cẩm Lý |
|
||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Trường Sơn |
|
||||
|
19 |
Trạm y tế Xã |
Bắc Lũng |
|
||||
|
20 |
Trạm y tế Xã |
Vũ Xá |
|
||||
|
21 |
Trạm y tế Xã |
Bảo Sơn |
|
||||
|
22 |
Trạm y tế Xã |
Huyền Sơn |
|
||||
|
23 |
Trạm y tế Xã |
Tam Dị |
|
||||
|
24 |
Trạm y tế Xã |
Đông Hưng |
|
||||
|
25 |
Trạm y tế Xã |
Trường Giang |
|
||||
|
IV. |
HUYỆN |
LẠNG GIANG |
21 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Tân Hưng |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Tiên Lục |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Tân Dĩnh |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Mỹ Hà |
|
||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Tân Thanh |
|
||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Đào Mỹ |
|
||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Đại Lâm |
|
||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
An Hà |
|
||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Xương Lâm |
|
||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Thái Đào |
|
||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Hương Lạc |
|
||||
|
12 |
Trạm y tế TT |
Vôi |
|
||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Hương Sơn |
|
||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Mỹ Thái |
|
||||
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Quang Thịnh |
|
||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Dương Đức |
|
||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Xuân Hương |
|
||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Nghĩa Hưng |
|
||||
|
19 |
Trạm y tế Xã |
Nghĩa Hoà |
|
||||
|
20 |
Trạm y tế Xã |
Yên Mỹ |
|
||||
|
21 |
Trạm y tế TT |
Kép |
|
||||
|
V. |
HUYỆN |
YÊN THẾ |
19 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Tiến Thắng |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Lạc |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Xuân Lương |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Tam Hiệp |
|
||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Tiến |
|
||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Tân Sỏi |
|
||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Kỳ |
|
||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Hưu |
|
||||
|
9 |
Trạm y tế TT |
Phồn Xương |
|
||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Tam Tiến |
|
||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Vương |
|
||||
|
12 |
Trạm y tế TT |
Bố Hạ |
|
||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Hương Vĩ |
|
||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
An Thượng |
|
||||
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Canh Nậu |
|
||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Tân Hiệp |
|
||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Tâm |
|
||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Hồng Kỳ |
|
||||
|
19 |
Trạm y tế Xã |
Đông Sơn |
|
||||
|
VI. |
HUYỆN |
TÂN YÊN |
22 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Hợp Đức |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Tân Trung |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Song Vân |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Việt Lập |
|
||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Ngọc Châu |
|
||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Lam Cốt |
|
||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Liên Sơn |
|
||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Quế Nham |
|
||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Ngọc Lý |
|
||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Đại Hoá |
|
||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Quang Tiến |
|
||||
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Ngọc Vân |
|
||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Phúc Hoà |
|
||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Cáo Xá |
|
||||
|
15 |
Trạm y tế TT |
Cao Thượng |
|
||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Liên Chung |
|
||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Ngọc Thiện |
|
||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Phúc Sơn |
|
||||
|
19 |
Trạm y tế TT |
Nhã Nam |
|
||||
|
20 |
Trạm y tế Xã |
Lan Giới |
|
||||
|
21 |
Trạm y tế Xã |
An Dương |
|
||||
|
22 |
Trạm y tế Xã |
Việt Ngọc |
|
||||
|
VII. |
HUYỆN |
HIỆP HOÀ |
25 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Đoan Bái |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Đông Lỗ |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Hoà Sơn |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Thường Thắng |
|
||||
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Hoàng Lương |
|
||||
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Thái Sơn |
|
||||
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Thanh Vân |
|
||||
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Danh Thắng |
|
||||
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Lương Phong |
|
||||
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Xuân Cẩm |
|
||||
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Ngọc Sơn |
|
||||
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Châu Minh |
|
||||
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Hùng Sơn |
|
||||
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Mai Trung |
|
||||
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Đại Thành |
|
||||
|
16 |
Trạm y tế Xã |
Hoàng An |
|
||||
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Hương Lâm |
|
||||
|
18 |
Trạm y tế Xã |
Hoàng Thanh |
|
||||
|
19 |
Trạm y tế Xã |
Hoàng Vân |
|
||||
|
20 |
Trạm y tế TT |
Thắng |
|
||||
|
21 |
Trạm y tế Xã |
Quang Minh |
|
||||
|
22 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Tân |
|
||||
|
23 |
Trạm y tế Xã |
Mai Đình |
|
||||
|
24 |
Trạm y tế Xã |
Bắc Lý |
|
||||
|
25 |
Trạm y tế Xã |
Hợp Thịnh |
|
||||
|
VIII. |
HUYỆN |
VIỆT YÊN |
17 TYT |
||||
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Nghĩa Trung |
|
||||
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Tăng Tiến |
|
||||
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Trung Sơn |
|
||||
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Hồng Thái |
|
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Tiên Sơn |
|
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Vân Trung |
|
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Việt Tiến |
|
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Tự Lan |
|
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Ninh Sơn |
|
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Quảng Minh |
|
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Quang Châu |
|
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Vân Hà |
|
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Minh Đức |
|
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Thượng Lan |
|
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Hương Mai |
|
|
16 |
Trạm y tế TT |
Bích Động |
|
|
17 |
Trạm y tế TT |
Nếnh |
|
|
IX. |
HUYỆN |
YÊN DŨNG |
18 TYT |
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Việt |
|
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Đức Giang |
|
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Xuân Phú |
|
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Hương Gián |
|
|
5 |
Trạm y tế Xã |
Lãng Sơn |
|
|
6 |
Trạm y tế Xã |
Quỳnh Sơn |
|
|
7 |
Trạm y tế Xã |
Yên Lư |
|
|
8 |
Trạm y tế Xã |
Tư Mại |
|
|
9 |
Trạm y tế Xã |
Tiến Dũng |
|
|
10 |
Trạm y tế Xã |
Tiền Phong |
|
|
11 |
Trạm y tế Xã |
Nội Hoàng |
|
|
12 |
Trạm y tế Xã |
Cảnh Thuỵ |
|
|
13 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Phúc |
|
|
14 |
Trạm y tế Xã |
Lão Hộ |
|
|
15 |
Trạm y tế Xã |
Tân Liễu |
|
|
16 |
Trạm y tế TT |
Nham Biền |
|
|
17 |
Trạm y tế Xã |
Trí yên |
|
|
18 |
Trạm y tế TT |
Tân An |
|
|
X. |
THÀNH PHỐ |
BẮC GIANG |
04 TYT |
|
1 |
Trạm y tế Xã |
Tân Tiến |
|
|
2 |
Trạm y tế Xã |
Dĩnh Trì |
|
|
3 |
Trạm y tế Xã |
Đồng Sơn |
|
|
4 |
Trạm y tế Xã |
Song Khê |
|
