DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT
(Kèm theo Công văn số 2471 ………./……/2016 của BHXH tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Tên cơ sở KCB BHYT | Mã cơ sở | Ghi chú |
| I | Thành phố Hạ Long | ||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh | 22-001 | |
| 2 | Bệnh viện Bãi Cháy | 22-002 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Cao Xanh- Hạ Long | 22-003 | |
| 4 | Phòng khám đa khoa KV Hà Tu - Hạ Long | 22-005 | |
| 5 | Trung tâm y tế Thành phố Hạ Long | 22-031 | |
| 6 | Trung tâm Quân y/BCHQS Quảng Ninh | 22-048 | |
| 7 | Trạm y tế phường Đại Yên - Hạ Long | 22-058 | |
| 8 | Trạm y tế phường Việt Hưng - Hạ Long | 22-059 | |
| 9 | Trạm y tế phường Hà Lầm - Hạ Long | 22-087 | |
| 10 | Trạm y tế phường Cao Thắng- Hạ Long | 22-088 | |
| 11 | Trạm y tế phường Hà Khánh- Hạ Long | 22-179 | |
| 12 | Trạm y tế phường Hà Trung- Hạ Long | 22-183 | |
| II | Thành phố Móng Cái | ||
| 1 | TTYT Thành phố Móng Cái | 22-027 | |
| 2 | Trạm y tế phường Bình Ngọc - Móng Cái | 22-081 | |
| 3 | Trạm y tế xã Hải Tiến - Móng Cái | 22-082 | |
| 4 | Trạm y tế xã Hải Xuân - Móng Cái | 22-255 | |
| 5 | Trạm y tế phường Hải Hoà - Móng Cái | 22-256 | |
| 6 | Trạm y tế phường Hải Yên - Móng Cái | 22-257 | |
| 7 | Trạm y tế xã Hải Đông - Móng Cái | 22-258 | |
| 8 | Trạm y tế xã Quảng Nghĩa - Móng Cái | 22-259 | |
| 9 | Trạm y tế xã Vạn Ninh - Móng Cái | 22-260 | |
| 10 | Trạm y tế xã Hải Sơn - Móng Cái | 22-261 | |
| 11 | Trạm y tế xã Bắc Sơn - Móng Cái | 22-262 | |
| 12 | Trạm y tế xã Vĩnh Thực - Móng Cái | 22-263 | |
| 13 | Trạm y tế xã Vĩnh Trung - Móng Cái | 22-264 | |
| 14 | Trạm y tế phường Trà Cổ - Móng Cái | 22-265 | |
| III | Thành phố Cẩm Phả | ||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả | 22-007 | |
| 2 | Trạm y tế phường Quang Hanh- Cẩm Phả | 22-008 | |
| 3 | Trạm y tế phường Cẩm Phú- Cẩm Phả | 22-009 | |
| 4 | Trạm y tế phường Mông Dương- Cẩm Phả | 22-010 | |
| 5 | Trạm y tế phường Cửa Ông - Cẩm Phả | 22-011 | |
| 6 | Bệnh viện đa khoa Khu vực Cẩm Phả | 22-095 | |
| 7 | Trạm y tế phường Cẩm Thạch - Cẩm Phả | 22-103 | |
| 8 | Trạm y tế phường Cẩm Trung - Cẩm Phả | 22-128 | |
| 9 | Trạm y tế phường Cẩm Tây- Cẩm phả | 22-132 | |
| 10 | Trạm y tế phường Cẩm Đông - Cẩm Phả | 22-133 | |
| 11 | Trạm y tế phường Cẩm Sơn-Cẩm Phả | 22-140 | |
| 12 | Trạm y tế phường Cẩm Thủy - Cẩm Phả | 22-241 | |
| 13 | Trạm y tế phường Cẩm Bình- Cẩm Phả | 22-245 | |
| 14 | Trạm y tế xã Cộng Hòa - Cẩm Phả | 22-248 | |
| 15 | Trạm y tế xã Cẩm Hải - Cẩm Phả | 22-249 | |
| 16 | Trạm y tế xã Dương Huy - Cẩm Phả | 22-250 | |
| IV | Thành phố Uông Bí | ||
| 1 | Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông bí | 22-030 | |
| 2 | Trung tâm y tế Thành phố Uông Bí | 22-012 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Nam Khê- Uông Bí | 22-013 | |
| 4 | Trạm y tế phường Bắc Sơn- Uông Bí | 22-014 | |
| 5 | Trung tâm y tế Than khu vực Vàng Danh | 22-043 | |
| 6 | Trạm y tế phường Phương Nam - Uông Bí | 22-202 | |
| 7 | Trạm y tế xã Thượng Yên Công - Uông Bí | 22-203 | |
| 8 | Trạm y tế phường Phương Đông - Uông bí | 22-271 | |
| 9 | Trạm y tế xã Điền Công - Uông bí | 22-286 | |
| 10 | Trạm y tế phường Yên Thanh- Uông Bí | 22-297 | |
| 11 | Trạm y tế phường Thanh Sơn - Uông Bí | 22-317 | |
| V | Huyện Bình Liêu | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Bình Liêu | 22-025 | |
| 2 | Trạm y tế xã Húc Động - Bình Liêu | 22-086 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Văn- Bình Liêu | 22-089 | |
| 4 | Phòng khám đa khoa KV Hoành Mô - Bình Liêu | 22-090 | |
| 5 | Trạm y tế xã Đồng Tâm- Bình Liêu | 22-091 | |
| 6 | Trạm y tế xã Lục Hồn- Bình Liêu | 22-092 | |
| 7 | Trạm y tế xã Vô Ngại- Bình Liêu | 22-093 | |
| VI | Huyện Tiên Yên | ||
| 1 | TTYT huyệnTiên Yên | 22-022 | |
| 2 | Trạm y tế xã Đông Ngũ - Tiên Yên | 22-083 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Rui - Tiên Yên | 22-142 | |
| 4 | Trạm y tế xã Điền Xá - Tiên Yên | 22-234 | |
| 5 | Trạm y tế xã Phong Dụ - Tiên Yên | 22-235 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hải Lạng - Tiên Yên | 22-237 | |
| 7 | Trạm y tế xã Đại Dực - Tiên Yên | 22-238 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hà Lâu - Tiên Yên | 22-239 | |
| 9 | Trạm y tế xã Đại Thành- Tiên Yên | 22-332 | |
| VII | Huyện Đầm Hà | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Đầm Hà | 22-024 | |
| 2 | Trạm y tế xã Tân Lập - Đầm Hà | 22-099 | |
| 3 | Trạm y tế xã Quảng Lâm - Đầm Hà | 22-252 | |
| 4 | Trạm y tế xã Dực Yên - Đầm Hà | 22-272 | |
| 5 | Trạm y tế xã Đại Bình - Đầm Hà | 22-273 | |
| 6 | Trạm y tế xã Đầm Hà - Đầm Hà | 22-274 | |
| 7 | Trạm y tế xã Quảng Lợi - Đầm Hà | 22-275 | |
| 8 | Trạm y tế xã Quảng An - Đầm Hà | 22-276 | |
| VIII | Huyện Hải Hà | ||
| 1 | TTYT huyện Hải Hà | 22-023 | |
| 2 | Trạm y tế xã Quảng Điền - Hải Hà | 22-204 | |
| 3 | Trạm y tế xã Quảng Long- Hải Hà | 22-205 | |
| 4 | Trạm y tế xã Quảng Minh- Hải Hà | 22-206 | |
| 5 | Trạm y tế xã Quảng Thịnh- Hải Hà | 22-207 | |
| 6 | Trạm y tế xã Quảng Phong- Hải Hà | 22-209 | |
| 7 | Trạm y tế xã Quảng Chính- Hải Hà | 22-211 | |
| 8 | Trạm y tế xã Đường Hoa - Hải Hà | 22-212 | |
| 9 | Trạm y tế xã Tiến Tới - Hải Hà | 22-213 | |
| 10 | Trạm y tế xã Quảng Thành- Hải Hà | 22-215 | |
| 11 | Trạm y tế xã Quảng Thắng- Hải Hà | 22-216 | |
| 12 | Trạm y tế xã Quảng Đức- Hải Hà | 22-217 | |
| 13 | Trạm y tế xã Quảng Sơn- Hải Hà | 22-218 | |
| 14 | Trạm y tế xã Cái Chiên- Hải Hà | 22-219 | |
| IX | Huyện Ba Chẽ | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ | 22-026 | |
| 2 | Trạm y tế xã Minh Cầm - Ba Chẽ | 22-075 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đạp Thanh- Ba Chẽ | 22-076 | |
| 4 | Trạm y tế xã Thanh Lâm- Ba Chẽ | 22-077 | |
| 5 | Trạm y tế xã Thanh Sơn- Ba Chẽ | 22-078 | |
| 6 | Trạm y tế xã Đồn Đạc- Ba Chẽ | 22-079 | |
| 7 | Trạm y tế xã Nam Sơn- Ba Chẽ | 22-080 | |
| 8 | Trạm y tế xã Lương Mông- Ba Chẽ | 22-270 | |
| X | Huyện Vân Đồn | ||
| 1 | TTYT huyện Vân Đồn | 22-021 | |
| 2 | Trạm y tế xã Quan Lạn - Vân Đồn | 22-066 | |
| 3 | Trạm y tế xã Ngọc Vừng - Vân Đồn | 22-067 | |
| 4 | Trạm y tế xã Bản Sen - Vân Đồn | 22-068 | |
| 5 | Trạm y tế xã Thắng Lợi - Vân Đồn | 22-069 | |
| 6 | Trạm y tế xã Minh Châu - Vân Đồn | 22-070 | |
| 7 | Trạm y tế xã Đông Xá - Vân Đồn | 22-141 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hạ Long - Vân Đồn | 22-145 | |
| 9 | Trạm y tế xã Đài Xuyên - Vân Đồn | 22-229 | |
| 10 | Trạm y tế xã Bình Dân - Vân Đồn | 22-230 | |
| 11 | Trạm y tế xã Đoàn Kết - Vân Đồn | 22-231 | |
| 12 | Trạm y tế xã Vạn Yên - Vân Đồn | 22-232 | |
| XI | Huyện Hoành Bồ | ||
| 1 | TTYT huyện Hoành Bồ | 22-020 | |
| 2 | Trạm y tế xã Lê Lợi - Hoành Bồ | 22-071 | |
| 3 | Trạm y tế xã Thống Nhất - Hoành Bồ | 22-072 | |
| 4 | Trạm y tế xã Sơn Dương - Hoành Bồ | 22-073 | |
| 5 | Trạm y tế xã Hòa Bình - Hoành Bồ | 22-221 | |
| 6 | Trạm y tế xã Vũ Oai - Hoành Bồ | 22-222 | |
| 7 | Trạm y tế xã Tân Dân - Hoành Bồ | 22-223 | |
| 8 | Trạm y tế xã Dân Chủ - Hoành Bồ | 22-224 | |
| 9 | Trạm y tế xã Bằng Cả - Hoành Bồ | 22-225 | |
| 10 | Trạm y tế xã Kỳ Thượng - Hoành Bồ | 22-226 | |
| 11 | Trạm y tế xã Đồng Lâm - Hoành Bồ | 22-227 | |
| 12 | Trạm y tế xã Đồng Sơn - Hoành Bồ | 22-228 | |
| 13 | Phòng khám đa khoa KV Quảng La- Hoành Bồ | 22-281 | |
| XII | Thị xã Đông Triều | ||
| 1 | TTYT huyện Đông Triều | 22-015 | |
| 2 | Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê | 22-016 | |
| 3 | Trạm y tế xã Tràng Lương - Đông Triều | 22-040 | |
| 4 | Trung tâm y tế Than khu vực Mạo Khê | 22-042 | |
| 5 | Trạm y tế xã Bình Dương - Đông Triều | 22-049 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hồng Thái Tây- Đông Triều | 22-050 | |
| 7 | Trạm y tế xã An Sinh - Đông Triều | 22-052 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hoàng Quế - Đông Triều | 22-053 | |
| 9 | Trạm y tế xã Thủy An - Đông Triều | 22-054 | |
| 10 | Trạm y tế xã Nguyễn Huệ - Đông Triều | 22-085 | |
| 11 | Trạm y tế xã Hồng Thái Đông- Đông Triều | 22-187 | |
| 12 | Trạm y tế xã Yên Thọ - Đông Triều | 22-188 | |
| 13 | Trạm y tế xã Yên Đức - Đông Triều | 22-189 | |
| 14 | Trạm y tế xã Kim Sơn - Đông Triều | 22-190 | |
| 15 | Trạm y tế xã Xuân Sơn - Đông Triều | 22-192 | |
| 16 | Trạm y tế xã Hưng Đạo - Đông Triều | 22-193 | |
| 17 | Trạm y tế xã Hồng Phong- Đông Triều | 22-194 | |
| 18 | Trạm y tế xã Đức Chính - Đông Triều | 22-196 | |
| 19 | Trạm y tế xã Việt Dân - Đông Triều | 22-197 | |
| 20 | Trạm y tế xã Bình Khê - Đông Triều | 22-198 | |
| 21 | Trạm y tế xã Tân Việt - Đông Triều | 22-199 | |
| 22 | Trạm y tế xã Tràng An - Đông Triều | 22-200 | |
| XIII | Thị xã Quảng Yên | ||
| 1 | TTYT thị xã Quảng Yên | 22-017 | |
| 2 | Phòng khám đa khoa KV Biểu Nghi-Quảng Yên | 22-018 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Hà Nam-Quảng Yên | 22-019 | |
| 4 | Trạm y tế phường Yên Hải - Quảng Yên | 22-060 | |
| 5 | Trạm y tế xã Tiền An - Quảng Yên | 22-062 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hoàng Tân - Quảng Yên | 22-063 | |
| 7 | Trạm y tế xã Sông Khoai - Quảng Yên | 22-065 | |
| 8 | Trạm y tế phường Cộng Hòa - Quảng Yên | 22-283 | |
| 9 | Trạm y tế phường Hà An - Quảng Yên | 22-284 | |
| 10 | Trạm y tế phường Tân An - Quảng Yên | 22-285 | |
| 11 | Trạm y tế xã Cẩm La - Quảng Yên | 22-287 | |
| 12 | Trạm y tế phường Phong Cốc - Quảng Yên | 22-288 | |
| 13 | Trạm y tế xã Liên Hòa - Quảng Yên | 22-289 | |
| 14 | Trạm y tế xã Liên Vị - Quảng Yên | 22-290 | |
| 15 | Trạm y tế xã Tiền Phong - Quảng Yên | 22-291 | |
| 16 | Trạm y tế xã Hiệp Hòa - Quảng Yên | 22-292 | |
| 17 | Trạm y tế phường Nam Hòa - Quảng Yên | 22-294 | |
| XIV | Huyện Cô Tô | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Cô Tô | 22-029 | |
| 2 | Trạm y tế xã Thanh Lân - Cô Tô | 22-277 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Tiến - Cô Tô | 22-278 |
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT
(Kèm theo Công văn số 2471 ………./……/2016 của BHXH tỉnh Quảng Ninh)
| STT | Tên cơ sở KCB BHYT | Mã cơ sở | Ghi chú |
| I | Thành phố Hạ Long | ||
| 1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh | 22-001 | |
| 2 | Bệnh viện Bãi Cháy | 22-002 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Cao Xanh- Hạ Long | 22-003 | |
| 4 | Phòng khám đa khoa KV Hà Tu - Hạ Long | 22-005 | |
| 5 | Trung tâm y tế Thành phố Hạ Long | 22-031 | |
| 6 | Trung tâm Quân y/BCHQS Quảng Ninh | 22-048 | |
| 7 | Trạm y tế phường Đại Yên - Hạ Long | 22-058 | |
| 8 | Trạm y tế phường Việt Hưng - Hạ Long | 22-059 | |
| 9 | Trạm y tế phường Hà Lầm - Hạ Long | 22-087 | |
| 10 | Trạm y tế phường Cao Thắng- Hạ Long | 22-088 | |
| 11 | Trạm y tế phường Hà Khánh- Hạ Long | 22-179 | |
| 12 | Trạm y tế phường Hà Trung- Hạ Long | 22-183 | |
| II | Thành phố Móng Cái | ||
| 1 | TTYT Thành phố Móng Cái | 22-027 | |
| 2 | Trạm y tế phường Bình Ngọc - Móng Cái | 22-081 | |
| 3 | Trạm y tế xã Hải Tiến - Móng Cái | 22-082 | |
| 4 | Trạm y tế xã Hải Xuân - Móng Cái | 22-255 | |
| 5 | Trạm y tế phường Hải Hoà - Móng Cái | 22-256 | |
| 6 | Trạm y tế phường Hải Yên - Móng Cái | 22-257 | |
| 7 | Trạm y tế xã Hải Đông - Móng Cái | 22-258 | |
| 8 | Trạm y tế xã Quảng Nghĩa - Móng Cái | 22-259 | |
| 9 | Trạm y tế xã Vạn Ninh - Móng Cái | 22-260 | |
| 10 | Trạm y tế xã Hải Sơn - Móng Cái | 22-261 | |
| 11 | Trạm y tế xã Bắc Sơn - Móng Cái | 22-262 | |
| 12 | Trạm y tế xã Vĩnh Thực - Móng Cái | 22-263 | |
| 13 | Trạm y tế xã Vĩnh Trung - Móng Cái | 22-264 | |
| 14 | Trạm y tế phường Trà Cổ - Móng Cái | 22-265 | |
| III | Thành phố Cẩm Phả | ||
| 1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả | 22-007 | |
| 2 | Trạm y tế phường Quang Hanh- Cẩm Phả | 22-008 | |
| 3 | Trạm y tế phường Cẩm Phú- Cẩm Phả | 22-009 | |
| 4 | Trạm y tế phường Mông Dương- Cẩm Phả | 22-010 | |
| 5 | Trạm y tế phường Cửa Ông - Cẩm Phả | 22-011 | |
| 6 | Bệnh viện đa khoa Khu vực Cẩm Phả | 22-095 | |
| 7 | Trạm y tế phường Cẩm Thạch - Cẩm Phả | 22-103 | |
| 8 | Trạm y tế phường Cẩm Trung - Cẩm Phả | 22-128 | |
| 9 | Trạm y tế phường Cẩm Tây- Cẩm phả | 22-132 | |
| 10 | Trạm y tế phường Cẩm Đông - Cẩm Phả | 22-133 | |
| 11 | Trạm y tế phường Cẩm Sơn-Cẩm Phả | 22-140 | |
| 12 | Trạm y tế phường Cẩm Thủy - Cẩm Phả | 22-241 | |
| 13 | Trạm y tế phường Cẩm Bình- Cẩm Phả | 22-245 | |
| 14 | Trạm y tế xã Cộng Hòa - Cẩm Phả | 22-248 | |
| 15 | Trạm y tế xã Cẩm Hải - Cẩm Phả | 22-249 | |
| 16 | Trạm y tế xã Dương Huy - Cẩm Phả | 22-250 | |
| IV | Thành phố Uông Bí | ||
| 1 | Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông bí | 22-030 | |
| 2 | Trung tâm y tế Thành phố Uông Bí | 22-012 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Nam Khê- Uông Bí | 22-013 | |
| 4 | Trạm y tế phường Bắc Sơn- Uông Bí | 22-014 | |
| 5 | Trung tâm y tế Than khu vực Vàng Danh | 22-043 | |
| 6 | Trạm y tế phường Phương Nam - Uông Bí | 22-202 | |
| 7 | Trạm y tế xã Thượng Yên Công - Uông Bí | 22-203 | |
| 8 | Trạm y tế phường Phương Đông - Uông bí | 22-271 | |
| 9 | Trạm y tế xã Điền Công - Uông bí | 22-286 | |
| 10 | Trạm y tế phường Yên Thanh- Uông Bí | 22-297 | |
| 11 | Trạm y tế phường Thanh Sơn - Uông Bí | 22-317 | |
| V | Huyện Bình Liêu | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Bình Liêu | 22-025 | |
| 2 | Trạm y tế xã Húc Động - Bình Liêu | 22-086 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Văn- Bình Liêu | 22-089 | |
| 4 | Phòng khám đa khoa KV Hoành Mô - Bình Liêu | 22-090 | |
| 5 | Trạm y tế xã Đồng Tâm- Bình Liêu | 22-091 | |
| 6 | Trạm y tế xã Lục Hồn- Bình Liêu | 22-092 | |
| 7 | Trạm y tế xã Vô Ngại- Bình Liêu | 22-093 | |
| VI | Huyện Tiên Yên | ||
| 1 | TTYT huyệnTiên Yên | 22-022 | |
| 2 | Trạm y tế xã Đông Ngũ - Tiên Yên | 22-083 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Rui - Tiên Yên | 22-142 | |
| 4 | Trạm y tế xã Điền Xá - Tiên Yên | 22-234 | |
| 5 | Trạm y tế xã Phong Dụ - Tiên Yên | 22-235 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hải Lạng - Tiên Yên | 22-237 | |
| 7 | Trạm y tế xã Đại Dực - Tiên Yên | 22-238 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hà Lâu - Tiên Yên | 22-239 | |
| 9 | Trạm y tế xã Đại Thành- Tiên Yên | 22-332 | |
| VII | Huyện Đầm Hà | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Đầm Hà | 22-024 | |
| 2 | Trạm y tế xã Tân Lập - Đầm Hà | 22-099 | |
| 3 | Trạm y tế xã Quảng Lâm - Đầm Hà | 22-252 | |
| 4 | Trạm y tế xã Dực Yên - Đầm Hà | 22-272 | |
| 5 | Trạm y tế xã Đại Bình - Đầm Hà | 22-273 | |
| 6 | Trạm y tế xã Đầm Hà - Đầm Hà | 22-274 | |
| 7 | Trạm y tế xã Quảng Lợi - Đầm Hà | 22-275 | |
| 8 | Trạm y tế xã Quảng An - Đầm Hà | 22-276 | |
| VIII | Huyện Hải Hà | ||
| 1 | TTYT huyện Hải Hà | 22-023 | |
| 2 | Trạm y tế xã Quảng Điền - Hải Hà | 22-204 | |
| 3 | Trạm y tế xã Quảng Long- Hải Hà | 22-205 | |
| 4 | Trạm y tế xã Quảng Minh- Hải Hà | 22-206 | |
| 5 | Trạm y tế xã Quảng Thịnh- Hải Hà | 22-207 | |
| 6 | Trạm y tế xã Quảng Phong- Hải Hà | 22-209 | |
| 7 | Trạm y tế xã Quảng Chính- Hải Hà | 22-211 | |
| 8 | Trạm y tế xã Đường Hoa - Hải Hà | 22-212 | |
| 9 | Trạm y tế xã Tiến Tới - Hải Hà | 22-213 | |
| 10 | Trạm y tế xã Quảng Thành- Hải Hà | 22-215 | |
| 11 | Trạm y tế xã Quảng Thắng- Hải Hà | 22-216 | |
| 12 | Trạm y tế xã Quảng Đức- Hải Hà | 22-217 | |
| 13 | Trạm y tế xã Quảng Sơn- Hải Hà | 22-218 | |
| 14 | Trạm y tế xã Cái Chiên- Hải Hà | 22-219 | |
| IX | Huyện Ba Chẽ | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ | 22-026 | |
| 2 | Trạm y tế xã Minh Cầm - Ba Chẽ | 22-075 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đạp Thanh- Ba Chẽ | 22-076 | |
| 4 | Trạm y tế xã Thanh Lâm- Ba Chẽ | 22-077 | |
| 5 | Trạm y tế xã Thanh Sơn- Ba Chẽ | 22-078 | |
| 6 | Trạm y tế xã Đồn Đạc- Ba Chẽ | 22-079 | |
| 7 | Trạm y tế xã Nam Sơn- Ba Chẽ | 22-080 | |
| 8 | Trạm y tế xã Lương Mông- Ba Chẽ | 22-270 | |
| X | Huyện Vân Đồn | ||
| 1 | TTYT huyện Vân Đồn | 22-021 | |
| 2 | Trạm y tế xã Quan Lạn - Vân Đồn | 22-066 | |
| 3 | Trạm y tế xã Ngọc Vừng - Vân Đồn | 22-067 | |
| 4 | Trạm y tế xã Bản Sen - Vân Đồn | 22-068 | |
| 5 | Trạm y tế xã Thắng Lợi - Vân Đồn | 22-069 | |
| 6 | Trạm y tế xã Minh Châu - Vân Đồn | 22-070 | |
| 7 | Trạm y tế xã Đông Xá - Vân Đồn | 22-141 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hạ Long - Vân Đồn | 22-145 | |
| 9 | Trạm y tế xã Đài Xuyên - Vân Đồn | 22-229 | |
| 10 | Trạm y tế xã Bình Dân - Vân Đồn | 22-230 | |
| 11 | Trạm y tế xã Đoàn Kết - Vân Đồn | 22-231 | |
| 12 | Trạm y tế xã Vạn Yên - Vân Đồn | 22-232 | |
| XI | Huyện Hoành Bồ | ||
| 1 | TTYT huyện Hoành Bồ | 22-020 | |
| 2 | Trạm y tế xã Lê Lợi - Hoành Bồ | 22-071 | |
| 3 | Trạm y tế xã Thống Nhất - Hoành Bồ | 22-072 | |
| 4 | Trạm y tế xã Sơn Dương - Hoành Bồ | 22-073 | |
| 5 | Trạm y tế xã Hòa Bình - Hoành Bồ | 22-221 | |
| 6 | Trạm y tế xã Vũ Oai - Hoành Bồ | 22-222 | |
| 7 | Trạm y tế xã Tân Dân - Hoành Bồ | 22-223 | |
| 8 | Trạm y tế xã Dân Chủ - Hoành Bồ | 22-224 | |
| 9 | Trạm y tế xã Bằng Cả - Hoành Bồ | 22-225 | |
| 10 | Trạm y tế xã Kỳ Thượng - Hoành Bồ | 22-226 | |
| 11 | Trạm y tế xã Đồng Lâm - Hoành Bồ | 22-227 | |
| 12 | Trạm y tế xã Đồng Sơn - Hoành Bồ | 22-228 | |
| 13 | Phòng khám đa khoa KV Quảng La- Hoành Bồ | 22-281 | |
| XII | Thị xã Đông Triều | ||
| 1 | TTYT huyện Đông Triều | 22-015 | |
| 2 | Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê | 22-016 | |
| 3 | Trạm y tế xã Tràng Lương - Đông Triều | 22-040 | |
| 4 | Trung tâm y tế Than khu vực Mạo Khê | 22-042 | |
| 5 | Trạm y tế xã Bình Dương - Đông Triều | 22-049 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hồng Thái Tây- Đông Triều | 22-050 | |
| 7 | Trạm y tế xã An Sinh - Đông Triều | 22-052 | |
| 8 | Trạm y tế xã Hoàng Quế - Đông Triều | 22-053 | |
| 9 | Trạm y tế xã Thủy An - Đông Triều | 22-054 | |
| 10 | Trạm y tế xã Nguyễn Huệ - Đông Triều | 22-085 | |
| 11 | Trạm y tế xã Hồng Thái Đông- Đông Triều | 22-187 | |
| 12 | Trạm y tế xã Yên Thọ - Đông Triều | 22-188 | |
| 13 | Trạm y tế xã Yên Đức - Đông Triều | 22-189 | |
| 14 | Trạm y tế xã Kim Sơn - Đông Triều | 22-190 | |
| 15 | Trạm y tế xã Xuân Sơn - Đông Triều | 22-192 | |
| 16 | Trạm y tế xã Hưng Đạo - Đông Triều | 22-193 | |
| 17 | Trạm y tế xã Hồng Phong- Đông Triều | 22-194 | |
| 18 | Trạm y tế xã Đức Chính - Đông Triều | 22-196 | |
| 19 | Trạm y tế xã Việt Dân - Đông Triều | 22-197 | |
| 20 | Trạm y tế xã Bình Khê - Đông Triều | 22-198 | |
| 21 | Trạm y tế xã Tân Việt - Đông Triều | 22-199 | |
| 22 | Trạm y tế xã Tràng An - Đông Triều | 22-200 | |
| XIII | Thị xã Quảng Yên | ||
| 1 | TTYT thị xã Quảng Yên | 22-017 | |
| 2 | Phòng khám đa khoa KV Biểu Nghi-Quảng Yên | 22-018 | |
| 3 | Phòng khám đa khoa KV Hà Nam-Quảng Yên | 22-019 | |
| 4 | Trạm y tế phường Yên Hải - Quảng Yên | 22-060 | |
| 5 | Trạm y tế xã Tiền An - Quảng Yên | 22-062 | |
| 6 | Trạm y tế xã Hoàng Tân - Quảng Yên | 22-063 | |
| 7 | Trạm y tế xã Sông Khoai - Quảng Yên | 22-065 | |
| 8 | Trạm y tế phường Cộng Hòa - Quảng Yên | 22-283 | |
| 9 | Trạm y tế phường Hà An - Quảng Yên | 22-284 | |
| 10 | Trạm y tế phường Tân An - Quảng Yên | 22-285 | |
| 11 | Trạm y tế xã Cẩm La - Quảng Yên | 22-287 | |
| 12 | Trạm y tế phường Phong Cốc - Quảng Yên | 22-288 | |
| 13 | Trạm y tế xã Liên Hòa - Quảng Yên | 22-289 | |
| 14 | Trạm y tế xã Liên Vị - Quảng Yên | 22-290 | |
| 15 | Trạm y tế xã Tiền Phong - Quảng Yên | 22-291 | |
| 16 | Trạm y tế xã Hiệp Hòa - Quảng Yên | 22-292 | |
| 17 | Trạm y tế phường Nam Hòa - Quảng Yên | 22-294 | |
| XIV | Huyện Cô Tô | ||
| 1 | Trung tâm y tế huyện Cô Tô | 22-029 | |
| 2 | Trạm y tế xã Thanh Lân - Cô Tô | 22-277 | |
| 3 | Trạm y tế xã Đồng Tiến - Cô Tô | 22-278 |
Công văn số 2537 /BHXH-GĐBHYT1 ngày 10 tháng 11 năm 2016 V/v đăng ký KCB ban đầu năm 2017 dành cho đối tượng do BHXH tỉnh khác phát hành thẻ bảo hiểm y tế
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU
DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Công văn số 2537/BHXH-GĐBHYT1 ngày 10 /11/2016 của BHXH TP Hà Nội)
| TT | Tên cơ sở y tế | Địa chỉ | Mã KCB | Lưu ý đối tượng đăng ký |
| QUẬN ĐỐNG ĐA | ||||
| 1 | PK 107 Tôn Đức Thắng (TTYT quận Đống Đa) | 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa | 01-020 | |
| 2 | PKĐK Kim Liên (TTYT quận Đống Đa) | B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa | 01-021 | |
| 3 | PKĐK số 2 (TTYT quận Đống Đa) | Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa | 01-064 | |
| 4 | Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp | 16 ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa | 01-061 | |
| QUẬN HOÀNG MAI | ||||
| 1 | PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) | Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai | 01-030 | |
| 2 | PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) | Linh Đàm, Hoàng Mai | 01-045 | |
| 3 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 442 Kim Giang, Hoàng Mai | 01-019 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 06 tuổi) |
| QUẬN BA ĐÌNH | ||||
| 1 | PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) | 50 Hàng Bún, Ba Đình | 01-059 | |
| 2 | Bệnh viện 354 | 120 Đốc Ngữ , quận Ba Đình | 01-015 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 15 tuổi) |
| QUẬN CẦU GIẤY | ||||
| 1 | PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) | 117 A15 Nghĩa Tân, Cầu Giấy | 01-073 | |
| 2 | PKĐKKV Yên Hòa (TTYT quận Cầu Giấy) | Tổ 49 P.Yên Hòa, Cầu giấy | 01-078 | |
| 3 | Bệnh viện 19-8 | Phố Trần Bình, Mai Dịch, quận Cầu Giấy | 01-043 | Hưu trí công an |
| QUẬN HAI BÀ TRƯNG | ||||
| 1 | PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) | 103 Bà Triệu, Hai Bà Trưng | 01-024 | |
| 2 | PK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) | A1 ngõ Mai Hương, Hai Bà Trưng | 01-070 | |
| 3 | Bệnh viện Hữu Nghị | Số 1 Trần Khánh Dư, quận Hai Bà Trưng | 01-001 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban tổ chức Trung ương Đảng |
| 4 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | 01-014 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội |
| 5 | Bệnh viện Dệt May | 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng | 01-065 | Đối tượng thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam |
| 6 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec | 458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng | 01-161 | Đối tượng thuộc tập đoàn Vingroup |
| QUẬN HOÀN KIẾM | ||||
| 1 | PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT Hoàn Kiếm) | 26 Lương Ngọc Quyến - Hoàn Kiếm | 01-022 | |
| 2 | Bệnh viện Việt Nam- Cu Ba | 37 Hai Bµ Trng, Hoµn KiÕm | 01-005 | |
| QUẬN THANH XUÂN | ||||
| 1 | TTYT Quận Thanh Xuân | Ngõ 282 Khương Đình, Thanh Xuân | 01-074 | |
| 2 | Bệnh viện Than-Khoáng sản | Số 1 Phan Đình Giót, Phương liệt, quận Thanh Xuân | 01-087 | Đối tượng thuộc Tập đoàn Than & khoáng sản |
| 3 | Bệnh viện Xây dựng | Nguyễn Quý Đức, quận Thanh Xuân | 01-055 | Đối tượng thuộc ngành Xây dựng |
| 4 | Viện Y học Phòng không- không quân | 225 Trường Chinh, quận Thanh Xuân | 01-018 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 15 tuổi) |
| 5 | Bệnh viện YHCT Bộ Công an | Đường Lương Thế Vinh, quận Thanh Xuân | 01-062 | Hưu trí Công an (nhận đối tượng trên 15 tuổi) |
| QUẬN LONG BIÊN | ||||
| 1 | PKĐK Sài Đồng (TTYT quận Long Biên) | Thị trấn Sài Đồng, Long Biên | 01-067 | |
| 2 | PKĐK Bồ Đề (TTYT Long Biên) | Số 99 phố Bồ Đề, Long Biên | 01-218 | |
| 3 | PKĐK trung tâm (TTYT quận Long Biên) | 20 Quân Chính, Ngoc Lâm, Long Biên | 01-092 | |
| 4 | TTYT Hàng không | Sân bay Gia Lâm, Long Biên | 01-086 | |
| 5 | PKĐK GTVT Gia Lâm | 481 Ngọc Lâm, Long Biên | 01-054 | |
| QUẬN TÂY HỒ | ||||
| 1 | PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám (TTYT quận Tây Hồ) | 124 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình | 01-023 | |
| 2 | PK 695 Lạc Long Quân (TTYT quận Tây Hồ) | 695 Lạc Long Quân, Tây Hồ | 01-066 | |
| THỊ XÃ SƠN TÂY | ||||
| 1 | TTYT thị xã Sơn Tây | Số 1 Lê Lợi, Sơn Tây | 01-836 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây | 01-831 | |
| 3 | Bệnh viện 105 | Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây | 01-819 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 06 tuổi) |
| QUẬN HÀ ĐÔNG | ||||
| 1 | PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) | Phường Phú Lương, Hà Đông | 01-079 | |
| 2 | PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) | 57 Tô Hiệu, Hà Đông | 01-832 | |
| 3 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 99 Nguyễn Viết Xuân, Hà Đông | 01-935 | |
| 4 | Bệnh viện 103 | 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 01-016 | Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội |
| HUYỆN ĐÔNG ANH | ||||
| 1 | PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) | Xã Liên Hà, Đông Anh | 01-084 | |
| 2 | PKĐK Khu vực I (TTYT huyện Đông Anh) | Xã Kim Chung, Đông Anh | 01-085 | |
| HUYỆN SÓC SƠN | ||||
| 1 | PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) | Xã Trung Giã - Sóc Sơn | 01-033 | |
| 2 | PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn) | Xã Thanh Xuân - Sóc Sơn | 01-034 | |
| 3 | PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) | Xã Xuân Giang, Sóc Sơn | 01-171 | |
| 4 | PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) | Xã Minh Phú, Sóc Sơn | 01-107 | |
| 5 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | Xã Tiên Dược, Sóc Sơn | 01-032 | |
| HUYỆN THANH TRÌ | ||||
| 1 | PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) | Thôn 1B xã Đông Mỹ, Thanh trì | 01-012 | |
| 2 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển - Thanh Trì | 01-029 | |
| QUẬN BẮC TỪ LIÊM | ||||
| 1 | PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) | Xã Thụy Phương - Từ Liêm | 01-083 | |
| 2 | Bệnh viện Nam Thăng Long | Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm | 01-071 | Đối tượng ngành Giao thông vận tải |
| QUẬN NAM TỪ LIÊM | ||||
| 1 | PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) | Thị trấn Cầu Diễn - Từ Liêm | 01-091 | |
| HUYỆN GIA LÂM | ||||
| 1 | PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) | Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên - Gia Lâm | 01-026 | |
| 2 | PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) | 1 Ngô Xuân Quảng -Trâu Quỳ - Gia Lâm | 01-027 | |
| 3 | PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) | Thuận Tốn - Đa Tốn - Gia Lâm | 01-093 | |
| 4 | Bệnh viện đa khoa Gia Lâm | TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội | 01-160 | |
| HUYỆN CHƯƠNG MỸ | ||||
| 1 | PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) | Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ | 01-100 | |
| 2 | PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) | Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ | 01-135 | |
| 3 | BVĐK huyện Chương Mỹ | 120 Hoà Sơn,Thị Trấn Chúc Sơn | 01-823 | |
| HUYỆN THƯỜNG TÍN | ||||
| 1 | PKĐKKV Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) | Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, Thường Tín | 01-017 | |
| 2 | BVĐK huyện Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Thường Tín | 01-830 | |
| HUYỆN MÊ LINH | ||||
| 1 | PKĐK Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) | Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh | 01-195 | |
| 2 | PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) | Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh | 01-088 | |
| 3 | BVĐK huyện Mê Linh | Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh | 01-099 | |
| HUYỆN ỨNG HÒA | ||||
| 1 | PKĐKKV Đồng Tân (TTYT huyện ứng Hòa) | Xã Đồng Tân, ứng Hòa | 01-155 | |
| 2 | PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT huyện ứng Hòa) | Xã Lưu Hoàng, ứng Hòa | 01-156 | |
| 3 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, ứng Hoà | 01-817 | |
| HUYỆN MỸ ĐỨC | ||||
| 1 | PKĐKKV An Mỹ (TTYT huyện Mỹ Đức) | Xã An Mỹ, Mỹ Đức | 01-169 | |
| 2 | PKĐKKV Hương Sơn (TTYT huyện Mỹ Đức) | Xã Hương Sơn, Mỹ Đức | 01-172 | |
| 3 | Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức | Xã Phúc Lâm, Mỹ Đức | 01-188 | |
| 4 | BVĐK huyện Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức | 01-825 | |
| HUYỆN HOÀI ĐỨC | ||||
| 1 | PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT huyện Hoài Đức) | Xã An Khánh, Hoài Đức | 01-199 | |
| 2 | BVĐK huyện Hoài Đức | Thị trấn Trôi, Hoài Đức | 01-824 | |
| HUYỆN ĐAN PHƯỢNG | ||||
| 1 | PKĐKKV Liên Hồng (TTYT huyện Đan Phượng) | Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng | 01-839 | |
| 2 | BVĐK huyện Đan Phượng | Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng | 01-820 | |
| HUYỆN PHÚ XUYÊN | ||||
| 1 | PKĐKKV Tri Thủy (TTYT huyện Phú Xuyên) | Xã Tri Thủy, Phú Xuyên | 01-200 | |
| 2 | BVĐK huyện Phú Xuyên | Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên | 01-821 | |
| HUYỆN BA VÌ | ||||
| 1 | PKĐKKV Minh Quang (TTYT huyện Ba Vì) | Xã Minh Quang, Ba Vì | 01-209 | |
| 2 | PKĐKKV Bất Bạt (TTYT huyện Ba Vì) | Xã Sơn Đà, Ba Vì | 01-210 | |
| 3 | PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT huyện Ba Vì) | Xã Tản Lĩnh, Ba Vì | 01-211 | |
| 4 | BVĐK huyện Ba Vì | Đồng Thái, Ba Vì | 01-822 | |
| HUYỆN PHÚC THỌ | ||||
| 1 | PKĐKKV Ngọc Tảo (TTYT huyện Phúc Thọ) | Xã Ngọc Tảo, Phúc Thọ | 01-037 | |
| 2 | BVĐK huyện Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ | 01-826 | |
| HUYỆN QUỐC OAI | ||||
| 1 | PKĐKKV Hòa Thạch (TTYT huyện Quốc Oai) | Xã Hòa Thạch, Quốc Oai | 01-212 | |
| 2 | BVĐK huyện Quốc Oai | Thị trấn Quốc Oai, huỵện Quốc Oai | 01-827 | |
| HUYỆN THẠCH THẤT | ||||
| 1 | PKĐK Yên Bình (TTYT huyện Thạch Thất) | Xã Yên Bình, Thạch Thất | 01-213 | |
| 2 | BVĐK huyện Thạch Thất | Kim Quan, Thạch Thất | 01-828 | |
| HUYỆN THANH OAI | ||||
| 1 | PKĐKKV Dân Hòa (TTYT huyện Thanh Oai) | Xã Dân Hòa, Thanh Oai | 01-048 | |
| 2 | BVĐK huyện Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Thanh Oai | 01-829 |
