DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT

(Kèm theo Công văn số 2471 ………./……/2016 của BHXH tỉnh Quảng Ninh)

 

STT Tên cơ sở KCB BHYT Mã cơ sở Ghi chú
I Thành phố Hạ Long    
1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh 22-001  
2 Bệnh viện Bãi Cháy 22-002  
3 Phòng khám đa khoa KV Cao Xanh- Hạ Long 22-003  
4 Phòng khám đa khoa KV Hà Tu - Hạ Long 22-005  
5 Trung tâm y tế Thành phố Hạ Long 22-031  
6 Trung tâm Quân y/BCHQS Quảng Ninh 22-048  
7 Trạm y tế phường Đại Yên - Hạ Long 22-058  
8 Trạm y tế phường Việt Hưng - Hạ Long 22-059  
9 Trạm y tế phường Hà Lầm - Hạ Long 22-087  
10 Trạm y tế phường Cao Thắng- Hạ Long 22-088  
11 Trạm y tế phường Hà Khánh- Hạ Long 22-179  
12 Trạm y tế phường Hà Trung- Hạ Long 22-183  
II Thành phố Móng Cái    
1 TTYT Thành phố Móng Cái 22-027  
2 Trạm y tế phường Bình Ngọc - Móng Cái 22-081  
3 Trạm y tế xã Hải Tiến - Móng Cái 22-082  
4 Trạm y tế xã Hải Xuân - Móng Cái 22-255  
5 Trạm y tế phường Hải Hoà - Móng Cái 22-256  
6 Trạm y tế phường Hải Yên - Móng Cái 22-257  
7 Trạm y tế xã Hải Đông - Móng Cái 22-258  
8 Trạm y tế xã Quảng Nghĩa - Móng Cái 22-259  
9 Trạm y tế xã Vạn Ninh - Móng Cái 22-260  
10 Trạm y tế xã Hải Sơn - Móng Cái 22-261  
11 Trạm y tế xã Bắc Sơn - Móng Cái 22-262  
12 Trạm y tế xã Vĩnh Thực - Móng Cái 22-263  
13 Trạm y tế xã Vĩnh Trung - Móng Cái 22-264  
14 Trạm y tế phường Trà Cổ - Móng Cái 22-265  
III Thành phố Cẩm Phả    
1 Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 22-007  
2 Trạm y tế phường Quang Hanh- Cẩm Phả 22-008  
3 Trạm y tế phường Cẩm Phú- Cẩm Phả 22-009  
4 Trạm y tế phường Mông Dương- Cẩm Phả 22-010  
5 Trạm y tế phường Cửa Ông - Cẩm Phả 22-011  
6 Bệnh viện đa khoa Khu vực Cẩm Phả 22-095  
7 Trạm y tế phường Cẩm Thạch - Cẩm Phả 22-103  
8 Trạm y tế phường Cẩm Trung - Cẩm Phả 22-128  
9 Trạm y tế phường Cẩm Tây- Cẩm phả 22-132  
10 Trạm y tế phường Cẩm Đông - Cẩm Phả 22-133  
11 Trạm y tế phường Cẩm Sơn-Cẩm Phả 22-140  
12 Trạm y tế phường Cẩm Thủy - Cẩm Phả 22-241  
13 Trạm y tế phường Cẩm Bình- Cẩm Phả 22-245  
14 Trạm y tế xã Cộng Hòa - Cẩm Phả 22-248  
15 Trạm y tế xã Cẩm Hải - Cẩm Phả 22-249  
16 Trạm y tế xã Dương Huy - Cẩm Phả 22-250  
IV Thành phố Uông Bí    
1 Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông bí 22-030  
2 Trung tâm y tế Thành phố Uông Bí 22-012  
3 Phòng khám đa khoa KV Nam Khê- Uông Bí 22-013  
4 Trạm y tế phường Bắc Sơn- Uông Bí 22-014  
5 Trung tâm y tế Than khu vực Vàng Danh 22-043  
6 Trạm y tế phường Phương Nam - Uông Bí 22-202  
7 Trạm y tế xã Thượng Yên Công - Uông Bí 22-203  
8 Trạm y tế phường Phương Đông - Uông bí 22-271  
9 Trạm y tế xã Điền Công - Uông bí 22-286  
10 Trạm y tế phường Yên Thanh- Uông Bí 22-297  
11 Trạm y tế phường Thanh Sơn - Uông Bí 22-317  
V Huyện Bình Liêu    
1 Trung tâm y tế huyện Bình Liêu 22-025  
2 Trạm y tế xã Húc Động - Bình Liêu 22-086  
3 Trạm y tế xã Đồng Văn- Bình Liêu 22-089  
4 Phòng khám đa khoa KV Hoành Mô - Bình Liêu 22-090  
5 Trạm y tế xã Đồng Tâm- Bình Liêu 22-091  
6 Trạm y tế xã Lục Hồn- Bình Liêu 22-092  
7 Trạm y tế xã Vô Ngại- Bình Liêu 22-093  
VI Huyện Tiên Yên    
1 TTYT huyệnTiên Yên 22-022  
2 Trạm y tế xã Đông Ngũ - Tiên Yên 22-083  
3 Trạm y tế xã Đồng Rui - Tiên Yên 22-142  
4 Trạm y tế xã Điền Xá - Tiên Yên 22-234  
5 Trạm y tế xã Phong Dụ - Tiên Yên 22-235  
6 Trạm y tế xã Hải Lạng - Tiên Yên 22-237  
7 Trạm y tế xã Đại Dực - Tiên Yên 22-238  
8 Trạm y tế xã Hà Lâu - Tiên Yên 22-239  
9 Trạm y tế xã Đại Thành- Tiên Yên 22-332  
VII Huyện Đầm Hà    
1 Trung tâm y tế huyện Đầm Hà 22-024  
2 Trạm y tế xã Tân Lập - Đầm Hà 22-099  
3 Trạm y tế xã Quảng Lâm - Đầm Hà 22-252  
4 Trạm y tế xã Dực Yên - Đầm Hà 22-272  
5 Trạm y tế xã Đại Bình - Đầm Hà 22-273  
6 Trạm y tế xã Đầm Hà - Đầm Hà 22-274  
7 Trạm y tế xã Quảng Lợi  - Đầm Hà 22-275  
8 Trạm y tế xã Quảng An  - Đầm Hà 22-276  
VIII Huyện Hải Hà    
1 TTYT huyện Hải Hà 22-023  
2 Trạm y tế xã Quảng Điền - Hải Hà 22-204  
3 Trạm y tế xã Quảng Long- Hải Hà 22-205  
4 Trạm y tế xã Quảng Minh- Hải Hà 22-206  
5 Trạm y tế xã Quảng Thịnh- Hải Hà 22-207  
6 Trạm y tế xã Quảng Phong- Hải Hà 22-209  
7 Trạm y tế xã Quảng Chính- Hải Hà 22-211  
8 Trạm y tế xã Đường Hoa - Hải Hà 22-212  
9 Trạm y tế xã Tiến Tới - Hải Hà 22-213  
10 Trạm y tế xã Quảng Thành- Hải Hà 22-215  
11 Trạm y tế xã Quảng Thắng- Hải Hà 22-216  
12 Trạm y tế xã Quảng Đức- Hải Hà 22-217  
13 Trạm y tế xã Quảng Sơn- Hải Hà 22-218  
14 Trạm y tế xã Cái Chiên- Hải Hà 22-219  
IX Huyện Ba Chẽ    
1 Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ 22-026  
2 Trạm y tế xã Minh Cầm  - Ba Chẽ 22-075  
3 Trạm y tế xã Đạp Thanh- Ba Chẽ 22-076  
4 Trạm y tế xã Thanh Lâm- Ba Chẽ 22-077  
5 Trạm y tế xã Thanh Sơn- Ba Chẽ 22-078  
6 Trạm y tế xã Đồn Đạc- Ba Chẽ 22-079  
7 Trạm y tế xã Nam Sơn- Ba Chẽ 22-080  
8 Trạm y tế xã Lương Mông- Ba Chẽ 22-270  
X Huyện Vân Đồn    
1 TTYT huyện Vân Đồn 22-021  
2 Trạm y tế xã Quan Lạn  - Vân Đồn 22-066  
3 Trạm y tế xã Ngọc Vừng  - Vân Đồn 22-067  
4 Trạm y tế xã Bản Sen  - Vân Đồn 22-068  
5 Trạm y tế xã Thắng Lợi  - Vân Đồn 22-069  
6 Trạm y tế xã Minh Châu  - Vân Đồn 22-070  
7 Trạm y tế xã Đông Xá  - Vân Đồn 22-141  
8 Trạm y tế xã Hạ Long - Vân Đồn 22-145  
9 Trạm y tế xã Đài Xuyên - Vân Đồn 22-229  
10 Trạm y tế xã Bình Dân - Vân Đồn 22-230  
11 Trạm y tế xã Đoàn Kết - Vân Đồn 22-231  
12 Trạm y tế xã Vạn Yên - Vân Đồn 22-232  
XI Huyện Hoành Bồ    
1 TTYT huyện Hoành Bồ 22-020  
2 Trạm y tế xã Lê Lợi - Hoành Bồ 22-071  
3 Trạm y tế xã Thống Nhất - Hoành Bồ 22-072  
4 Trạm y tế xã Sơn Dương - Hoành Bồ 22-073  
5 Trạm y tế xã Hòa Bình - Hoành Bồ 22-221  
6 Trạm y tế xã Vũ Oai - Hoành Bồ 22-222  
7 Trạm y tế xã Tân Dân - Hoành Bồ 22-223  
8 Trạm y tế xã Dân Chủ - Hoành Bồ 22-224  
9 Trạm y tế xã Bằng Cả - Hoành Bồ 22-225  
10 Trạm y tế xã Kỳ Thượng - Hoành Bồ 22-226  
11 Trạm y tế xã Đồng Lâm - Hoành Bồ 22-227  
12 Trạm y tế xã Đồng Sơn - Hoành Bồ 22-228  
13 Phòng khám đa khoa KV Quảng La- Hoành Bồ 22-281  
XII Thị xã Đông Triều    
1 TTYT huyện Đông Triều 22-015  
2 Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê 22-016  
3 Trạm y tế xã Tràng Lương - Đông Triều 22-040  
4 Trung tâm y tế Than khu vực Mạo Khê 22-042  
5 Trạm y tế xã Bình Dương - Đông Triều 22-049  
6 Trạm y tế xã Hồng Thái Tây- Đông Triều 22-050  
7 Trạm y tế xã An Sinh - Đông Triều 22-052  
8 Trạm y tế xã Hoàng Quế - Đông Triều 22-053  
9 Trạm y tế xã Thủy An - Đông Triều 22-054  
10 Trạm y tế xã Nguyễn Huệ - Đông Triều 22-085  
11 Trạm y tế xã Hồng Thái Đông- Đông Triều 22-187  
12 Trạm y tế xã Yên Thọ - Đông Triều 22-188  
13 Trạm y tế xã Yên Đức - Đông Triều 22-189  
14 Trạm y tế xã Kim Sơn - Đông Triều 22-190  
15 Trạm y tế xã Xuân Sơn - Đông Triều 22-192  
16 Trạm y tế xã Hưng Đạo - Đông Triều 22-193  
17 Trạm y tế xã Hồng Phong- Đông Triều 22-194  
18 Trạm y tế xã Đức Chính - Đông Triều 22-196  
19 Trạm y tế xã Việt Dân - Đông Triều 22-197  
20 Trạm y tế xã Bình Khê - Đông Triều 22-198  
21 Trạm y tế xã Tân Việt - Đông Triều 22-199  
22 Trạm y tế xã Tràng An - Đông Triều 22-200  
XIII Thị xã Quảng Yên    
1 TTYT thị xã Quảng Yên 22-017  
2 Phòng khám đa khoa KV Biểu Nghi-Quảng Yên 22-018  
3 Phòng khám đa khoa KV Hà Nam-Quảng Yên 22-019  
4 Trạm y tế phường Yên Hải - Quảng Yên 22-060  
5 Trạm y tế xã Tiền An - Quảng Yên 22-062  
6 Trạm y tế xã Hoàng Tân - Quảng Yên 22-063  
7 Trạm y tế xã Sông Khoai - Quảng Yên 22-065  
8 Trạm y tế phường Cộng Hòa - Quảng Yên 22-283  
9 Trạm y tế phường Hà An - Quảng Yên 22-284  
10 Trạm y tế phường Tân An - Quảng Yên 22-285  
11 Trạm y tế xã Cẩm La - Quảng Yên 22-287  
12 Trạm y tế phường Phong Cốc - Quảng Yên 22-288  
13 Trạm y tế xã Liên Hòa - Quảng Yên 22-289  
14 Trạm y tế xã Liên Vị - Quảng Yên 22-290  
15 Trạm y tế xã Tiền Phong - Quảng Yên 22-291  
16 Trạm y tế xã Hiệp Hòa - Quảng Yên 22-292  
17 Trạm y tế phường Nam Hòa - Quảng Yên 22-294  
XIV Huyện Cô Tô    
1 Trung tâm y tế huyện Cô Tô 22-029  
2 Trạm y tế xã Thanh Lân - Cô Tô 22-277  
3 Trạm y tế xã Đồng Tiến - Cô Tô 22-278  

 

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT

(Kèm theo Công văn số 2471 ………./……/2016 của BHXH tỉnh Quảng Ninh)

 

STT Tên cơ sở KCB BHYT Mã cơ sở Ghi chú
I Thành phố Hạ Long    
1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ninh 22-001  
2 Bệnh viện Bãi Cháy 22-002  
3 Phòng khám đa khoa KV Cao Xanh- Hạ Long 22-003  
4 Phòng khám đa khoa KV Hà Tu - Hạ Long 22-005  
5 Trung tâm y tế Thành phố Hạ Long 22-031  
6 Trung tâm Quân y/BCHQS Quảng Ninh 22-048  
7 Trạm y tế phường Đại Yên - Hạ Long 22-058  
8 Trạm y tế phường Việt Hưng - Hạ Long 22-059  
9 Trạm y tế phường Hà Lầm - Hạ Long 22-087  
10 Trạm y tế phường Cao Thắng- Hạ Long 22-088  
11 Trạm y tế phường Hà Khánh- Hạ Long 22-179  
12 Trạm y tế phường Hà Trung- Hạ Long 22-183  
II Thành phố Móng Cái    
1 TTYT Thành phố Móng Cái 22-027  
2 Trạm y tế phường Bình Ngọc - Móng Cái 22-081  
3 Trạm y tế xã Hải Tiến - Móng Cái 22-082  
4 Trạm y tế xã Hải Xuân - Móng Cái 22-255  
5 Trạm y tế phường Hải Hoà - Móng Cái 22-256  
6 Trạm y tế phường Hải Yên - Móng Cái 22-257  
7 Trạm y tế xã Hải Đông - Móng Cái 22-258  
8 Trạm y tế xã Quảng Nghĩa - Móng Cái 22-259  
9 Trạm y tế xã Vạn Ninh - Móng Cái 22-260  
10 Trạm y tế xã Hải Sơn - Móng Cái 22-261  
11 Trạm y tế xã Bắc Sơn - Móng Cái 22-262  
12 Trạm y tế xã Vĩnh Thực - Móng Cái 22-263  
13 Trạm y tế xã Vĩnh Trung - Móng Cái 22-264  
14 Trạm y tế phường Trà Cổ - Móng Cái 22-265  
III Thành phố Cẩm Phả    
1 Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả 22-007  
2 Trạm y tế phường Quang Hanh- Cẩm Phả 22-008  
3 Trạm y tế phường Cẩm Phú- Cẩm Phả 22-009  
4 Trạm y tế phường Mông Dương- Cẩm Phả 22-010  
5 Trạm y tế phường Cửa Ông - Cẩm Phả 22-011  
6 Bệnh viện đa khoa Khu vực Cẩm Phả 22-095  
7 Trạm y tế phường Cẩm Thạch - Cẩm Phả 22-103  
8 Trạm y tế phường Cẩm Trung - Cẩm Phả 22-128  
9 Trạm y tế phường Cẩm Tây- Cẩm phả 22-132  
10 Trạm y tế phường Cẩm Đông - Cẩm Phả 22-133  
11 Trạm y tế phường Cẩm Sơn-Cẩm Phả 22-140  
12 Trạm y tế phường Cẩm Thủy - Cẩm Phả 22-241  
13 Trạm y tế phường Cẩm Bình- Cẩm Phả 22-245  
14 Trạm y tế xã Cộng Hòa - Cẩm Phả 22-248  
15 Trạm y tế xã Cẩm Hải - Cẩm Phả 22-249  
16 Trạm y tế xã Dương Huy - Cẩm Phả 22-250  
IV Thành phố Uông Bí    
1 Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển - Uông bí 22-030  
2 Trung tâm y tế Thành phố Uông Bí 22-012  
3 Phòng khám đa khoa KV Nam Khê- Uông Bí 22-013  
4 Trạm y tế phường Bắc Sơn- Uông Bí 22-014  
5 Trung tâm y tế Than khu vực Vàng Danh 22-043  
6 Trạm y tế phường Phương Nam - Uông Bí 22-202  
7 Trạm y tế xã Thượng Yên Công - Uông Bí 22-203  
8 Trạm y tế phường Phương Đông - Uông bí 22-271  
9 Trạm y tế xã Điền Công - Uông bí 22-286  
10 Trạm y tế phường Yên Thanh- Uông Bí 22-297  
11 Trạm y tế phường Thanh Sơn - Uông Bí 22-317  
V Huyện Bình Liêu    
1 Trung tâm y tế huyện Bình Liêu 22-025  
2 Trạm y tế xã Húc Động - Bình Liêu 22-086  
3 Trạm y tế xã Đồng Văn- Bình Liêu 22-089  
4 Phòng khám đa khoa KV Hoành Mô - Bình Liêu 22-090  
5 Trạm y tế xã Đồng Tâm- Bình Liêu 22-091  
6 Trạm y tế xã Lục Hồn- Bình Liêu 22-092  
7 Trạm y tế xã Vô Ngại- Bình Liêu 22-093  
VI Huyện Tiên Yên    
1 TTYT huyệnTiên Yên 22-022  
2 Trạm y tế xã Đông Ngũ - Tiên Yên 22-083  
3 Trạm y tế xã Đồng Rui - Tiên Yên 22-142  
4 Trạm y tế xã Điền Xá - Tiên Yên 22-234  
5 Trạm y tế xã Phong Dụ - Tiên Yên 22-235  
6 Trạm y tế xã Hải Lạng - Tiên Yên 22-237  
7 Trạm y tế xã Đại Dực - Tiên Yên 22-238  
8 Trạm y tế xã Hà Lâu - Tiên Yên 22-239  
9 Trạm y tế xã Đại Thành- Tiên Yên 22-332  
VII Huyện Đầm Hà    
1 Trung tâm y tế huyện Đầm Hà 22-024  
2 Trạm y tế xã Tân Lập - Đầm Hà 22-099  
3 Trạm y tế xã Quảng Lâm - Đầm Hà 22-252  
4 Trạm y tế xã Dực Yên - Đầm Hà 22-272  
5 Trạm y tế xã Đại Bình - Đầm Hà 22-273  
6 Trạm y tế xã Đầm Hà - Đầm Hà 22-274  
7 Trạm y tế xã Quảng Lợi  - Đầm Hà 22-275  
8 Trạm y tế xã Quảng An  - Đầm Hà 22-276  
VIII Huyện Hải Hà    
1 TTYT huyện Hải Hà 22-023  
2 Trạm y tế xã Quảng Điền - Hải Hà 22-204  
3 Trạm y tế xã Quảng Long- Hải Hà 22-205  
4 Trạm y tế xã Quảng Minh- Hải Hà 22-206  
5 Trạm y tế xã Quảng Thịnh- Hải Hà 22-207  
6 Trạm y tế xã Quảng Phong- Hải Hà 22-209  
7 Trạm y tế xã Quảng Chính- Hải Hà 22-211  
8 Trạm y tế xã Đường Hoa - Hải Hà 22-212  
9 Trạm y tế xã Tiến Tới - Hải Hà 22-213  
10 Trạm y tế xã Quảng Thành- Hải Hà 22-215  
11 Trạm y tế xã Quảng Thắng- Hải Hà 22-216  
12 Trạm y tế xã Quảng Đức- Hải Hà 22-217  
13 Trạm y tế xã Quảng Sơn- Hải Hà 22-218  
14 Trạm y tế xã Cái Chiên- Hải Hà 22-219  
IX Huyện Ba Chẽ    
1 Trung tâm y tế huyện Ba Chẽ 22-026  
2 Trạm y tế xã Minh Cầm  - Ba Chẽ 22-075  
3 Trạm y tế xã Đạp Thanh- Ba Chẽ 22-076  
4 Trạm y tế xã Thanh Lâm- Ba Chẽ 22-077  
5 Trạm y tế xã Thanh Sơn- Ba Chẽ 22-078  
6 Trạm y tế xã Đồn Đạc- Ba Chẽ 22-079  
7 Trạm y tế xã Nam Sơn- Ba Chẽ 22-080  
8 Trạm y tế xã Lương Mông- Ba Chẽ 22-270  
X Huyện Vân Đồn    
1 TTYT huyện Vân Đồn 22-021  
2 Trạm y tế xã Quan Lạn  - Vân Đồn 22-066  
3 Trạm y tế xã Ngọc Vừng  - Vân Đồn 22-067  
4 Trạm y tế xã Bản Sen  - Vân Đồn 22-068  
5 Trạm y tế xã Thắng Lợi  - Vân Đồn 22-069  
6 Trạm y tế xã Minh Châu  - Vân Đồn 22-070  
7 Trạm y tế xã Đông Xá  - Vân Đồn 22-141  
8 Trạm y tế xã Hạ Long - Vân Đồn 22-145  
9 Trạm y tế xã Đài Xuyên - Vân Đồn 22-229  
10 Trạm y tế xã Bình Dân - Vân Đồn 22-230  
11 Trạm y tế xã Đoàn Kết - Vân Đồn 22-231  
12 Trạm y tế xã Vạn Yên - Vân Đồn 22-232  
XI Huyện Hoành Bồ    
1 TTYT huyện Hoành Bồ 22-020  
2 Trạm y tế xã Lê Lợi - Hoành Bồ 22-071  
3 Trạm y tế xã Thống Nhất - Hoành Bồ 22-072  
4 Trạm y tế xã Sơn Dương - Hoành Bồ 22-073  
5 Trạm y tế xã Hòa Bình - Hoành Bồ 22-221  
6 Trạm y tế xã Vũ Oai - Hoành Bồ 22-222  
7 Trạm y tế xã Tân Dân - Hoành Bồ 22-223  
8 Trạm y tế xã Dân Chủ - Hoành Bồ 22-224  
9 Trạm y tế xã Bằng Cả - Hoành Bồ 22-225  
10 Trạm y tế xã Kỳ Thượng - Hoành Bồ 22-226  
11 Trạm y tế xã Đồng Lâm - Hoành Bồ 22-227  
12 Trạm y tế xã Đồng Sơn - Hoành Bồ 22-228  
13 Phòng khám đa khoa KV Quảng La- Hoành Bồ 22-281  
XII Thị xã Đông Triều    
1 TTYT huyện Đông Triều 22-015  
2 Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê 22-016  
3 Trạm y tế xã Tràng Lương - Đông Triều 22-040  
4 Trung tâm y tế Than khu vực Mạo Khê 22-042  
5 Trạm y tế xã Bình Dương - Đông Triều 22-049  
6 Trạm y tế xã Hồng Thái Tây- Đông Triều 22-050  
7 Trạm y tế xã An Sinh - Đông Triều 22-052  
8 Trạm y tế xã Hoàng Quế - Đông Triều 22-053  
9 Trạm y tế xã Thủy An - Đông Triều 22-054  
10 Trạm y tế xã Nguyễn Huệ - Đông Triều 22-085  
11 Trạm y tế xã Hồng Thái Đông- Đông Triều 22-187  
12 Trạm y tế xã Yên Thọ - Đông Triều 22-188  
13 Trạm y tế xã Yên Đức - Đông Triều 22-189  
14 Trạm y tế xã Kim Sơn - Đông Triều 22-190  
15 Trạm y tế xã Xuân Sơn - Đông Triều 22-192  
16 Trạm y tế xã Hưng Đạo - Đông Triều 22-193  
17 Trạm y tế xã Hồng Phong- Đông Triều 22-194  
18 Trạm y tế xã Đức Chính - Đông Triều 22-196  
19 Trạm y tế xã Việt Dân - Đông Triều 22-197  
20 Trạm y tế xã Bình Khê - Đông Triều 22-198  
21 Trạm y tế xã Tân Việt - Đông Triều 22-199  
22 Trạm y tế xã Tràng An - Đông Triều 22-200  
XIII Thị xã Quảng Yên    
1 TTYT thị xã Quảng Yên 22-017  
2 Phòng khám đa khoa KV Biểu Nghi-Quảng Yên 22-018  
3 Phòng khám đa khoa KV Hà Nam-Quảng Yên 22-019  
4 Trạm y tế phường Yên Hải - Quảng Yên 22-060  
5 Trạm y tế xã Tiền An - Quảng Yên 22-062  
6 Trạm y tế xã Hoàng Tân - Quảng Yên 22-063  
7 Trạm y tế xã Sông Khoai - Quảng Yên 22-065  
8 Trạm y tế phường Cộng Hòa - Quảng Yên 22-283  
9 Trạm y tế phường Hà An - Quảng Yên 22-284  
10 Trạm y tế phường Tân An - Quảng Yên 22-285  
11 Trạm y tế xã Cẩm La - Quảng Yên 22-287  
12 Trạm y tế phường Phong Cốc - Quảng Yên 22-288  
13 Trạm y tế xã Liên Hòa - Quảng Yên 22-289  
14 Trạm y tế xã Liên Vị - Quảng Yên 22-290  
15 Trạm y tế xã Tiền Phong - Quảng Yên 22-291  
16 Trạm y tế xã Hiệp Hòa - Quảng Yên 22-292  
17 Trạm y tế phường Nam Hòa - Quảng Yên 22-294  
XIV Huyện Cô Tô    
1 Trung tâm y tế huyện Cô Tô 22-029  
2 Trạm y tế xã Thanh Lân - Cô Tô 22-277  
3 Trạm y tế xã Đồng Tiến - Cô Tô 22-278  

Công văn số 2537  /BHXH-GĐBHYT1 ngày  10 tháng 11 năm  2016 V/v đăng ký KCB ban đầu năm 2017 dành cho đối tượng do BHXH tỉnh khác phát hành thẻ bảo hiểm y tế 

 

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y TẾ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI NHẬN ĐĂNG KÝ KHÁM CHỮA BỆNH BHYT BAN ĐẦU

DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG DO TỈNH KHÁC PHÁT HÀNH THẺ NĂM 2017

(Ban hành kèm theo Công văn số 2537/BHXH-GĐBHYT1 ngày 10 /11/2016 của BHXH TP Hà Nội)

 

TT Tên cơ sở y tế Địa chỉ Mã KCB Lưu ý đối tượng đăng ký
  QUẬN ĐỐNG ĐA      
1 PK 107 Tôn Đức Thắng (TTYT quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa 01-020  
2 PKĐK Kim Liên (TTYT quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa 01-021  
3 PKĐK số 2 (TTYT quận Đống Đa)  Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa 01-064  
4 Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp 16 ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa 01-061  
  QUẬN HOÀNG MAI      
1 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai 01-030  
2 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) Linh Đàm, Hoàng Mai 01-045  
3 Viện Y học cổ truyền Quân đội 442 Kim Giang, Hoàng Mai 01-019 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 06 tuổi)
  QUẬN BA ĐÌNH      
1 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) 50 Hàng Bún, Ba Đình 01-059  
2 Bệnh viện 354 120 Đốc Ngữ , quận Ba Đình 01-015 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 15 tuổi)
  QUẬN CẦU GIẤY      
1 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân, Cầu Giấy 01-073  
2 PKĐKKV Yên Hòa (TTYT quận Cầu Giấy) Tổ 49 P.Yên Hòa, Cầu giấy 01-078  
3 Bệnh viện 19-8 Phố Trần Bình, Mai Dịch, quận Cầu Giấy 01-043 Hưu trí công an
  QUẬN HAI BÀ TRƯNG      
1 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu, Hai Bà Trưng 01-024  
2 PK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương, Hai Bà Trưng 01-070  
3 Bệnh viện Hữu Nghị Số 1 Trần Khánh Dư, quận Hai Bà Trưng 01-001 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban tổ chức Trung ương Đảng
4 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng 01-014 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội
5 Bệnh viện Dệt May 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng 01-065 Đối tượng thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam
6 Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec  458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng 01-161  Đối tượng thuộc tập đoàn Vingroup
  QUẬN HOÀN KIẾM      
1 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến - Hoàn Kiếm 01-022  
2 Bệnh viện Việt Nam- Cu Ba 37 Hai Bµ Tr­ng, Hoµn KiÕm 01-005  
  QUẬN THANH XUÂN      
1 TTYT Quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình, Thanh Xuân 01-074  
2 Bệnh viện Than-Khoáng sản Số 1 Phan Đình Giót, Phương liệt, quận Thanh Xuân 01-087 Đối tượng thuộc Tập đoàn Than & khoáng sản
3 Bệnh viện Xây dựng Nguyễn Quý Đức, quận Thanh Xuân 01-055 Đối tượng thuộc ngành Xây dựng
4 Viện Y học Phòng không- không quân 225 Trường Chinh, quận Thanh Xuân 01-018 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 15 tuổi)
5 Bệnh viện YHCT Bộ Công an Đường Lương Thế Vinh, quận Thanh Xuân 01-062 Hưu trí Công an (nhận đối tượng trên 15 tuổi)
  QUẬN LONG BIÊN      
1 PKĐK Sài Đồng (TTYT quận Long Biên) Thị trấn Sài Đồng, Long Biên 01-067  
2 PKĐK Bồ Đề (TTYT Long Biên) Số 99 phố Bồ Đề, Long Biên 01-218  
3 PKĐK trung tâm (TTYT quận Long Biên) 20 Quân Chính, Ngoc Lâm, Long Biên 01-092  
4 TTYT Hàng không Sân bay Gia Lâm, Long Biên  01-086  
5 PKĐK GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm, Long Biên 01-054  
  QUẬN TÂY HỒ      
1 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám (TTYT quận Tây Hồ) 124 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình 01-023  
2 PK 695 Lạc Long Quân (TTYT quận Tây Hồ) 695 Lạc Long Quân, Tây Hồ 01-066  
  THỊ XÃ SƠN TÂY      
1 TTYT thị xã Sơn Tây Số 1 Lê Lợi, Sơn Tây 01-836  
2 Bệnh viện đa khoa Sơn Tây 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây 01-831  
3 Bệnh viện 105 Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây 01-819 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội (nhận đối tượng trên 06 tuổi)
  QUẬN HÀ ĐÔNG      
1 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) Phường Phú Lương, Hà Đông 01-079  
2 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu, Hà Đông 01-832  
3 Bệnh viện YHCT Hà Đông 99 Nguyễn Viết Xuân, Hà Đông 01-935  
4 Bệnh viện 103 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội 01-016 Có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02/12/2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Hưu trí Quân đội
  HUYỆN ĐÔNG ANH      
1 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) Xã Liên Hà, Đông Anh 01-084  
2 PKĐK Khu vực I (TTYT huyện Đông Anh) Xã Kim Chung, Đông Anh 01-085  
  HUYỆN SÓC SƠN      
1 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Trung Giã - Sóc Sơn 01-033  
2 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân - Sóc Sơn 01-034  
3 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Xuân Giang, Sóc Sơn 01-171  
4 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Minh Phú, Sóc Sơn 01-107  
5 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn Xã Tiên Dược, Sóc Sơn 01-032  
  HUYỆN THANH TRÌ      
1 PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) Thôn 1B xã Đông Mỹ, Thanh trì 01-012  
2 Bệnh viện đa khoa Thanh Trì Thị trấn Văn Điển - Thanh Trì 01-029  
  QUẬN BẮC TỪ LIÊM      
1 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Xã Thụy Phương - Từ Liêm 01-083  
2 Bệnh viện Nam Thăng Long Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm 01-071 Đối tượng ngành Giao thông vận tải
  QUẬN NAM TỪ LIÊM      
1 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Thị trấn Cầu Diễn - Từ Liêm 01-091  
  HUYỆN GIA LÂM      
1 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên - Gia Lâm 01-026  
2 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng -Trâu Quỳ - Gia Lâm 01-027  
3 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) Thuận Tốn - Đa Tốn - Gia Lâm 01-093  
4 Bệnh viện đa khoa Gia Lâm TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội 01-160  
  HUYỆN CHƯƠNG MỸ      
1 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ 01-100  
2 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ 01-135  
3 BVĐK huyện Chương Mỹ 120 Hoà Sơn,Thị Trấn Chúc Sơn 01-823  
  HUYỆN THƯỜNG TÍN      
1 PKĐKKV Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, Thường Tín 01-017  
2 BVĐK huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín, Thường Tín 01-830  
  HUYỆN MÊ LINH      
1 PKĐK Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 01-195  
2 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 01-088  
3 BVĐK huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh 01-099  
  HUYỆN ỨNG HÒA      
1 PKĐKKV Đồng Tân (TTYT huyện ứng Hòa) Xã Đồng Tân, ứng Hòa 01-155  
2 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT huyện ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng, ứng Hòa 01-156  
3 Bệnh viện đa khoa Vân Đình Thị trấn Vân Đình, ứng Hoà 01-817  
  HUYỆN MỸ ĐỨC      
1 PKĐKKV An Mỹ (TTYT huyện Mỹ Đức) Xã An Mỹ, Mỹ Đức 01-169  
2 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT huyện Mỹ Đức) Xã Hương Sơn, Mỹ Đức 01-172  
3 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức Xã Phúc Lâm, Mỹ Đức 01-188  
4 BVĐK huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức 01-825  
  HUYỆN HOÀI ĐỨC      
1 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT huyện Hoài Đức) Xã An Khánh, Hoài Đức 01-199  
2 BVĐK huyện Hoài Đức Thị trấn Trôi, Hoài Đức 01-824  
  HUYỆN ĐAN PHƯỢNG      
1 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT huyện Đan Phượng) Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng 01-839  
2 BVĐK huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng 01-820  
  HUYỆN PHÚ XUYÊN      
1 PKĐKKV Tri Thủy (TTYT huyện Phú Xuyên) Xã Tri Thủy, Phú Xuyên 01-200  
2 BVĐK huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên 01-821  
  HUYỆN BA VÌ      
1 PKĐKKV Minh Quang (TTYT huyện Ba Vì) Xã Minh Quang, Ba Vì 01-209  
2 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT huyện Ba Vì) Xã Sơn Đà, Ba Vì 01-210  
3 PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT huyện Ba Vì) Xã Tản Lĩnh, Ba Vì 01-211  
4 BVĐK huyện Ba Vì Đồng Thái, Ba Vì 01-822  
  HUYỆN PHÚC THỌ      
1 PKĐKKV Ngọc Tảo (TTYT huyện Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo, Phúc Thọ 01-037  
2 BVĐK huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ 01-826  
  HUYỆN QUỐC OAI      
1 PKĐKKV Hòa Thạch (TTYT huyện Quốc Oai) Xã Hòa Thạch, Quốc Oai 01-212  
2 BVĐK huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai, huỵện Quốc Oai 01-827  
  HUYỆN THẠCH THẤT      
1 PKĐK Yên Bình (TTYT huyện Thạch Thất) Xã Yên Bình, Thạch Thất 01-213  
2 BVĐK huyện Thạch Thất Kim Quan, Thạch Thất 01-828  
  HUYỆN THANH OAI      
1 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT huyện Thanh Oai) Xã Dân Hòa, Thanh Oai 01-048  
2 BVĐK huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài, Thanh Oai 01-829